Thứ Năm, 29/01/2026
Juri Cisotti (Kiến tạo: David Miculescu)
1
David Miculescu (Kiến tạo: Daniel Birligea)
18
Baba Alhassan (Thay: Malcom Edjouma)
46
Veton Tusha
52
Adrian Sut
53
Egzon Bejtulai
56
Blerim Krasniqi (Thay: Vesel Limaj)
58
Darius Olaru (Thay: Adrian Sut)
60
Rron Broja
68
Ilir Mustafa (Thay: Veton Tusha)
73
Mihai Lixandru (Thay: Daniel Birligea)
77
Dennis Politic (Thay: Vlad Chiriches)
78
Almir Ajzeraj (Thay: Arb Manaj)
78
Endrit Morina (Thay: Blerton Sheji)
78
Kristal Abazaj (Thay: Liridon Balaj)
78
Endrit Morina
82
Juri Cisotti
83
Dennis Politic
85
Octavian Popescu (Thay: David Miculescu)
89

Thống kê trận đấu Drita vs FCSB

số liệu thống kê
Drita
Drita
FCSB
FCSB
57 Kiểm soát bóng 43
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Drita vs FCSB

Tất cả (26)
90+3'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

89'

David Miculescu rời sân và được thay thế bởi Octavian Popescu.

85' V À A A O O O - Dennis Politic ghi bàn!

V À A A O O O - Dennis Politic ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Juri Cisotti.

Thẻ vàng cho Juri Cisotti.

82' Thẻ vàng cho Endrit Morina.

Thẻ vàng cho Endrit Morina.

78'

Liridon Balaj rời sân và được thay thế bởi Kristal Abazaj.

78'

Blerton Sheji rời sân và được thay thế bởi Endrit Morina.

78'

Arb Manaj rời sân và được thay thế bởi Almir Ajzeraj.

78'

Vlad Chiriches rời sân và được thay thế bởi Dennis Politic.

77'

Daniel Birligea rời sân và được thay thế bởi Mihai Lixandru.

73'

Veton Tusha rời sân và được thay thế bởi Ilir Mustafa.

68' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rron Broja nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rron Broja nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

60'

Adrian Sut rời sân và được thay thế bởi Darius Olaru.

58'

Vesel Limaj rời sân và được thay thế bởi Blerim Krasniqi.

56' Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

Thẻ vàng cho Egzon Bejtulai.

53' Thẻ vàng cho Adrian Sut.

Thẻ vàng cho Adrian Sut.

52' V À A A O O O - Veton Tusha đã ghi bàn!

V À A A O O O - Veton Tusha đã ghi bàn!

46'

Malcom Edjouma rời sân và được thay thế bởi Baba Alhassan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

18'

Daniel Birligea đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Drita vs FCSB

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Raddy Ovouka (26), Blerton Seji (3), Albert Dabiqaj (14), Rron Broja (4), Liridon Balaj (10), Vesel Limaj (8), Veton Tusha (25), Arb Manaj (9)

FCSB (4-2-3-1): Ştefan Târnovanu (32), Valentin Crețu (2), Siyabonga Ngezana (30), Mihai Popescu (17), Alexandru Pantea (28), Vlad Chiriches (21), Adrian Șut (8), David Miculescu (11), Malcom Edjouma (18), Juri Cisotti (31), Daniel Bîrligea (9)

Drita
Drita
4-2-3-1
1
Faton Maloku
2
Besnik Krasniqi
15
Egzon Bejtulai
26
Raddy Ovouka
3
Blerton Seji
14
Albert Dabiqaj
4
Rron Broja
10
Liridon Balaj
8
Vesel Limaj
25
Veton Tusha
9
Arb Manaj
9
Daniel Bîrligea
31
Juri Cisotti
18
Malcom Edjouma
11
David Miculescu
8
Adrian Șut
21
Vlad Chiriches
28
Alexandru Pantea
17
Mihai Popescu
30
Siyabonga Ngezana
2
Valentin Crețu
32
Ştefan Târnovanu
FCSB
FCSB
4-2-3-1
Thay người
73’
Veton Tusha
Ilir Mustafa
46’
Malcom Edjouma
Baba Alhassan
78’
Liridon Balaj
Kristal Abazaj
60’
Adrian Sut
Darius Olaru
78’
Arb Manaj
Almir Ajzeraj
77’
Daniel Birligea
Mihai Lixandru
78’
Blerton Sheji
Endrit Morina
78’
Vlad Chiriches
Dennis Politic
89’
David Miculescu
Octavian Popescu
Cầu thủ dự bị
Kristal Abazaj
Mihai Lixandru
Blerim Krasniqi
David Kiki
Almir Ajzeraj
Daniel Graovac
Ilir Mustafa
Lukas Zima
Derrick Bonsu
Mihai Toma
Salifu Ibrahim
Darius Olaru
Endrit Morina
Baba Alhassan
Leutrim Rexhepi
Dennis Politic
Laurit Behluli
Octavian Popescu
Alexandru Stoian

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
08/08 - 2025
H1: 0-1
15/08 - 2025
H1: 0-2

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
19/12 - 2025
H1: 1-0
12/12 - 2025
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây FCSB

VĐQG Romania
26/01 - 2026
H1: 1-2
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Romania
17/01 - 2026
22/12 - 2025
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Romania
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Romania
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Romania
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow