Ryan Edmondson rời sân và được thay thế bởi Glory Nzingo.
Aidan Keena (Kiến tạo: Joe Redmond) 1 | |
Shane Farrell 26 | |
Jamie Lennon 33 | |
(og) Conor Keeley 33 | |
Kian Leavy (Kiến tạo: Jamie Lennon) 37 | |
Conor Kane 45 | |
Dare Kareem (Thay: Thomas Oluwa) 46 | |
Kieran Cruise (Thay: Conor Kane) 46 | |
Jamie Brennan (Thay: James Bolger) 46 | |
Darragh Nugent (Thay: Kian Leavy) 46 | |
Chris Forrester (Thay: Zack Elbouzedi) 62 | |
Joe Redmond 62 | |
Anthony Breslin (Thay: Aidan Keena) 62 | |
Brandon Kavanagh 64 | |
Darragh Nugent 65 | |
Ryan Brennan 81 | |
Cian O'Connor (Thay: Warren Davis) 88 | |
Glory Nzingo (Thay: Ryan Edmondson) 90 |
Thống kê trận đấu Drogheda United vs St. Patrick's Athletic


Diễn biến Drogheda United vs St. Patrick's Athletic
Warren Davis rời sân và được thay thế bởi Cian O'Connor.
Thẻ vàng cho Ryan Brennan.
Thẻ vàng cho Darragh Nugent.
V À A A O O O - Brandon Kavanagh đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joe Redmond.
Aidan Keena rời sân và được thay thế bởi Anthony Breslin.
Zack Elbouzedi rời sân và được thay thế bởi Chris Forrester.
Kian Leavy rời sân và được thay thế bởi Darragh Nugent.
James Bolger rời sân và được thay thế bởi Jamie Brennan.
Conor Kane rời sân và được thay thế bởi Kieran Cruise.
Thomas Oluwa rời sân và được thay thế bởi Dare Kareem.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Conor Kane.
Jamie Lennon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kian Leavy ghi bàn!
V À A A O O O - Kian Leavy ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Conor Keeley đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Drogheda United đã ghi bàn phản lưới nhà!
Thẻ vàng cho Jamie Lennon.
Đội hình xuất phát Drogheda United vs St. Patrick's Athletic
Drogheda United (5-3-2): Fynn Talley (44), Edwin Agbaje (2), James Bolger (18), Conor Keeley (22), Andrew Quinn (4), Conor Kane (3), Jago Godden (6), Shane Farrell (17), Brandon Kavanagh (10), Thomas Oluwa (11), Warren Davis (24)
St. Patrick's Athletic (4-4-2): Joseph Anang (94), James Brown (23), Joe Redmond (4), Tom Grivosti (5), Luke Turner (24), Kian Leavy (10), Jamie Lennon (6), Barry Baggley (19), Zack Elbouzedi (7), Ryan Edmondson (27), Aidan Keena (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Conor Kane Kieran Cruise | 46’ | Kian Leavy Darragh Nugent |
| 46’ | Thomas Oluwa Dare Kareem | 62’ | Aidan Keena Anthony Breslin |
| 46’ | James Bolger Jamie Brennan | 62’ | Zack Elbouzedi Chris Forrester |
| 88’ | Warren Davis Cian O'Connor | 90’ | Ryan Edmondson Glory Nzingo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Dennison | Sean Molloy | ||
Kieran Cruise | Jason McClelland | ||
Daniel Mare | Anthony Breslin | ||
Ryan Brennan | Billy Canny | ||
Dare Kareem | Darragh Nugent | ||
Bridel Bosakani | Chris Forrester | ||
Michael Cardo | Glory Nzingo | ||
Cian O'Connor | Sam Rooney | ||
Jamie Brennan | Kian Quigley | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Drogheda United
Thành tích gần đây St. Patrick's Athletic
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 11 | 23 | T T B B T | |
| 3 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T H T | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 6 | 20 | H H H B B | |
| 5 | 12 | 3 | 5 | 4 | 0 | 14 | H B H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | T B T T B | |
| 7 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | H T B B B | |
| 8 | 11 | 2 | 4 | 5 | -5 | 10 | H H H B B | |
| 9 | 11 | 2 | 2 | 7 | -11 | 8 | B B B H T | |
| 10 | 10 | 0 | 4 | 6 | -13 | 4 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch