Phạm lỗi của Dan Burn (Anh).
E. Anderson 37 | |
Lisandro Martínez 42 | |
C. Romero 51 | |
A. Gordon (Kiến tạo: M. Rogers) 55 | |
N. González (Thay: L. Paredes) 64 | |
R. De Paul (Thay: G. Simeone) 72 | |
E. Konsa (Thay: A. Gordon) 72 | |
G. Montiel (Thay: N. Molina) 72 | |
N. Otamendi (Thay: Lisandro Martínez) 72 | |
Lautaro Martínez (Thay: N. Tagliafico) 81 | |
D. Burn (Thay: R. James) 82 | |
N. O'Reilly (Thay: D. Rice) 82 | |
E. Fernández (Kiến tạo: L. Messi) 85 | |
I. Toney (Thay: L. Paredes) 90 | |
M. Rashford (Thay: D. Spence) 90 | |
Lautaro Martínez (Kiến tạo: L. Messi) 90+2' | |
R. De Paul 90+4' |
Thống kê trận đấu ĐT Anh vs Argentina


Diễn biến ĐT Anh vs Argentina
Nico O'Reilly (Anh) phạm lỗi.
Emiliano Martínez (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Hiệp hai kết thúc, Anh 1, Argentina 2.
Phạm lỗi tay của Nico O'Reilly (Anh).
Jude Bellingham (Anh) phạm lỗi.
Lionel Messi (Argentina) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Thay người, Anh. Ivan Toney vào thay John Stones.
Thay người, Anh. Marcus Rashford vào thay Djed Spence.
Rodrigo De Paul (Argentina) nhận thẻ vàng.
Cú sút bị chặn. Alexis Mac Allister (Argentina) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được Nico González hỗ trợ.
V À A A O O O! Anh 1, Argentina 2. Lautaro Martínez (Argentina) đánh đầu từ cự ly rất gần vào góc trái phía trên. Được Lionel Messi kiến tạo bằng một đường chuyền.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 9 phút bù giờ.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Trận đấu tiếp tục sau thời gian tạm dừng.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của John Stones (Anh).
Cú sút bị bỏ lỡ. Enzo Fernández (Argentina) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm hơi cao một chút. Được hỗ trợ bởi Julián Alvarez.
Phạt góc, Argentina. Bị Jordan Pickford từ chối.
V À A A O O O! Anh 1, Argentina 1. Enzo Fernández (Argentina) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Lionel Messi sau một quả phạt góc.
Cú sút bị chặn. Rodrigo De Paul (Argentina) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Enzo Fernández.
Thời gian dừng lại đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Đội hình xuất phát ĐT Anh vs Argentina
ĐT Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Reece James (24), John Stones (5), Marc Guéhi (6), Djed Spence (25), Declan Rice (4), Elliot Anderson (8), Morgan Rogers (17), Jude Bellingham (10), Anthony Gordon (18), Harry Kane (9)
Argentina (4-1-4-1): Emiliano Martínez (23), Nahuel Molina (26), Cristian Romero (13), Lisandro Martínez (6), Nicolás Tagliafico (3), Leandro Paredes (5), Giuliano Simeone (17), Enzo Fernández (24), Alexis Mac Allister (20), Julián Álvarez (9), Lionel Messi (10)


| Thay người | |||
| 72’ | A. Gordon Ezri Konsa | 64’ | J. Stones Nico González |
| 82’ | R. James Dan Burn | 72’ | G. Simeone Rodrigo De Paul |
| 82’ | D. Rice Nico O'Reilly | 72’ | N. Molina Gonzalo Montiel |
| 90’ | D. Spence Marcus Rashford | 72’ | Lisandro Martínez Nicolás Otamendi |
| 81’ | N. Tagliafico Lautaro Martínez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dan Burn | Thiago Almada | ||
Trevoh Chalobah | Valentín Barco | ||
Eberechi Eze | Rodrigo De Paul | ||
Dean Henderson | Nico González | ||
Jordan Henderson | Giovani Lo Celso | ||
Ezri Konsa | Flaco | ||
Noni Madueke | Lautaro Martínez | ||
Kobbie Mainoo | Facundo Medina | ||
Nico O'Reilly | Gonzalo Montiel | ||
Marcus Rashford | Juan Musso | ||
Bukayo Saka | Nicolás Otamendi | ||
Ivan Toney | Exequiel Palacios | ||
James Trafford | Nico Paz | ||
Ollie Watkins | Gerónimo Rulli | ||
Marcos Senesi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ĐT Anh
Thành tích gần đây Argentina
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
