Thứ Ba, 17/03/2026
Manuel Locatelli
25
Jack Grealish
29
Federico Gatti
48
Degnand Wilfried Gnonto (Thay: Manuel Locatelli)
64
Salvatore Esposito (Thay: Lorenzo Pellegrini)
64
Harry Kane (Thay: Tammy Abraham)
65
Kalvin Phillips (Thay: Declan Rice)
65
Jarrod Bowen (Thay: Mason Mount)
65
Giacomo Raspadori (Thay: Gianluca Scamacca)
77
Bukayo Saka (Thay: Raheem Sterling)
79
James Ward-Prowse
81
Alessandro Florenzi (Thay: Federico Dimarco)
87
Bryan Cristante (Thay: Matteo Pessina)
87
Marc Guehi (Thay: Fikayo Tomori)
88
Sandro Tonali
90
Sandro Tonali
90+3'

Thống kê trận đấu ĐT Anh vs ĐT Italia

số liệu thống kê
ĐT Anh
ĐT Anh
ĐT Italia
ĐT Italia
58 Kiểm soát bóng 42
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 13
14 Chuyền dài 14
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 3
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ĐT Anh vs ĐT Italia

Tất cả (296)
90+4'

Federico Gatti từ Ý là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Anh: 58%, Ý: 42%.

90+4'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Jarrod Bowen phạm lỗi thô bạo với Degnand Wilfried Gnonto

90+3'

Harry Kane bên phía Anh có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng thành công.

90+3'

Harry Maguire bên phía Anh đánh đầu cắt bóng cho đồng đội.

90+3'

Kieran Trippier băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Sandro Tonali không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Sandro Tonali không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Sandro Tonali bị phạt vì đẩy Jarrod Bowen.

90+2'

Anh bắt đầu phản công.

90+2'

Salvatore Esposito của Ý đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+2'

Degnand Wilfried Gnonto của Ý chuyền bóng cho đồng đội.

90+2'

Ý đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+1'

Kalvin Phillips bị phạt vì đẩy Giacomo Raspadori.

90+1'

James Ward-Prowse đến từ Anh thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

90+1'

Bryan Cristante dứt điểm nguy hiểm nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+1'

James Ward-Prowse băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Federico Gatti từ Ý gặp Kieran Trippier

90'

Nước Anh đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Anh: 57%, Ý: 43%.

Đội hình xuất phát ĐT Anh vs ĐT Italia

ĐT Anh (4-2-3-1): Aaron Ramsdale (1), Reece James (2), Harry Maguire (6), Fikayo Tomori (5), Kieran Trippier (3), James Ward Prowse (8), Declan Rice (4), Raheem Sterling (10), Mason Mount (11), Jack Grealish (7), Jack Grealish (7), Tammy Abraham (9)

ĐT Italia (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Giovanni Di Lorenzo (2), Federico Gatti (3), Francesco Acerbi (15), Federico Dimarco (13), Davide Frattesi (21), Manuel Locatelli (5), Sandro Tonali (8), Matteo Pessina (12), Gianluca Scamacca (9), Lorenzo Pellegrini (10)

ĐT Anh
ĐT Anh
4-2-3-1
1
Aaron Ramsdale
2
Reece James
6
Harry Maguire
5
Fikayo Tomori
3
Kieran Trippier
8
James Ward Prowse
4
Declan Rice
10
Raheem Sterling
11
Mason Mount
7
Jack Grealish
7
Jack Grealish
9
Tammy Abraham
10
Lorenzo Pellegrini
9
Gianluca Scamacca
12
Matteo Pessina
8
Sandro Tonali
5
Manuel Locatelli
21
Davide Frattesi
13
Federico Dimarco
15
Francesco Acerbi
3
Federico Gatti
2
Giovanni Di Lorenzo
1
Gianluigi Donnarumma
ĐT Italia
ĐT Italia
4-3-3
Thay người
65’
Mason Mount
Jarrod Bowen
64’
Manuel Locatelli
Degnand Wilfried Gnonto
65’
Declan Rice
Kalvin Phillips
64’
Lorenzo Pellegrini
Salvatore Esposito
65’
Tammy Abraham
Harry Kane
77’
Gianluca Scamacca
Giacomo Raspadori
79’
Raheem Sterling
Bukayo Saka
87’
Federico Dimarco
Alessandro Florenzi
88’
Fikayo Tomori
Marc Guehi
87’
Matteo Pessina
Bryan Cristante
Cầu thủ dự bị
Nick Pope
Pierluigi Gollini
Jordan Pickford
Alex Meret
John Stones
Luiz Felipe
Kyle Walker
Davide Calabria
Marc Guehi
Alessandro Florenzi
Conor Coady
Degnand Wilfried Gnonto
Jarrod Bowen
Bryan Cristante
Kalvin Phillips
Matteo Politano
Jude Bellingham
Nicolo Barella
Harry Kane
Giacomo Raspadori
Conor Gallagher
Salvatore Esposito
Bukayo Saka
Giorgio Scalvini
Huấn luyện viên

Thomas Tuchel

Gennaro Gattuso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
12/07 - 2021
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
Uefa Nations League
12/06 - 2022
24/09 - 2022
Euro
24/03 - 2023
18/10 - 2023

Thành tích gần đây ĐT Anh

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 0-0
14/11 - 2025
H1: 1-0
15/10 - 2025
H1: 0-3
Giao hữu
10/10 - 2025
H1: 3-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
H1: 0-2
06/09 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
11/06 - 2025
H1: 1-1
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/06 - 2025
H1: 0-0
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây ĐT Italia

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
H1: 1-0
14/11 - 2025
H1: 0-0
15/10 - 2025
H1: 1-0
12/10 - 2025
H1: 0-2
09/09 - 2025
H1: 1-1
06/09 - 2025
H1: 0-0
10/06 - 2025
H1: 1-0
07/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow