Số người tham dự hôm nay là 35230.
Jonas Wind (Kiến tạo: Joakim Maehle) 21 | |
Jonas Wind 26 | |
Andreas Skov Olsen (Kiến tạo: Jonas Wind) 37 | |
Patrick Wimmer 42 | |
Martin Braithwaite (Thay: Andreas Cornelius) 46 | |
Philip Billing (Thay: Andreas Skov Olsen) 46 | |
Konrad Laimer (Thay: Xaver Schlager) 46 | |
Karim Onisiwo (Thay: Patrick Wimmer) 46 | |
Stefan Lainer (Thay: Valentino Lazaro) 46 | |
Jens Stryger Larsen (Thay: Joakim Maehle) 49 | |
Kevin Danso 52 | |
Victor Nelsson (Thay: Joachim Andersen) 63 | |
Michael Gregoritsch (Thay: Andreas Weimann) 65 | |
Marko Arnautovic (Thay: Sasa Kalajdzic) 65 | |
Christian Eriksen (Thay: Mathias Jensen) 76 |
Thống kê trận đấu ĐT Đan Mạch vs Áo


Diễn biến ĐT Đan Mạch vs Áo
Đan Mạch với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Jonas Wind đến từ Đan Mạch là ứng cử viên sáng giá cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Đan Mạch: 53%, Áo: 47%.
Christopher Trimmel từ Áo đã đi hơi quá xa ở đó khi chiếc xe kéo xuống Martin Braithwaite
Áo đang kiểm soát bóng.
Christopher Trimmel bị phạt vì đẩy Martin Braithwaite.
Nicolai Boilesen giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Gernot Trauner thực hiện một quả tạt ...
Áo với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Áo thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định ở lại với cuộc gọi ban đầu - không trao một quả phạt đền cho Áo!
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Một cú sút của Konrad Laimer đã bị chặn lại.
Michael Gregoritsch của Áo chuyền bóng cho đồng đội.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Áo đang kiểm soát bóng.
Áo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Đan Mạch thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Tỷ lệ cầm bóng: Đan Mạch: 54%, Áo: 46%.
Đội hình xuất phát ĐT Đan Mạch vs Áo
ĐT Đan Mạch (3-4-2-1): Kasper Schmeichel (1), Joachim Andersen (2), Andreas Christensen (6), Nicolai Boilesen (20), Rasmus Kristensen (13), Pierre Hojbjerg (23), Mathias Jensen (7), Joakim Maehle (5), Andreas Olsen (11), Jonas Wind (19), Andreas Cornelius (21)
Áo (4-4-2): Heinz Lindner (1), Christopher Trimmel (16), Kevin Danso (3), Gernot Trauner (2), Valentino Lazaro (22), Patrick Wimmer (15), Xaver Schlager (23), Nicolas Seiwald (6), Marcel Sabitzer (9), Sasa Kalajdzic (14), Andreas Weimann (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Andreas Skov Olsen Philip Billing | 46’ | Valentino Lazaro Stefan Lainer |
| 46’ | Andreas Cornelius Martin Braithwaite | 46’ | Xaver Schlager Konrad Laimer |
| 49’ | Joakim Maehle Jens Stryger Larsen | 46’ | Patrick Wimmer Karim Onisiwo |
| 63’ | Joachim Andersen Victor Nelsson | 65’ | Andreas Weimann Michael Gregoritsch |
| 76’ | Mathias Jensen Christian Eriksen | 65’ | Sasa Kalajdzic Marko Arnautovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Iversen | Stefan Lainer | ||
Peter Jensen | Konrad Laimer | ||
Jannik Vestergaard | Christoph Baumgartner | ||
Daniel Wass | Karim Onisiwo | ||
Jens Stryger Larsen | Hannes Wolf | ||
Philip Billing | Michael Gregoritsch | ||
Mikkel Damsgaard | David Alaba | ||
Robert Skov | Marko Arnautovic | ||
Christian Eriksen | Dejan Ljubicic | ||
Martin Braithwaite | Marco Friedl | ||
Morten Hjulmand | Patrick Pentz | ||
Victor Nelsson | Martin Fraisl | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định ĐT Đan Mạch vs Áo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ĐT Đan Mạch
Thành tích gần đây Áo
Bảng xếp hạng Uefa Nations League
| League A: Group 1 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 8 | 14 | T T H T H | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | T T H B H | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B H B B | |
| League A: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | T T T H T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T T B | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B H T | |
| League A: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 14 | 14 | H T T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 6 | 9 | H H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -7 | 6 | H H T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -13 | 2 | H B B B H | |
| League A: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | T B H B H | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | B T B H H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B H H B | |
| League B: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T T H H T | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 | B T H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B B H B | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T H B | |
| League B: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 13 | 15 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 7 | 15 | T T T B T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -9 | 6 | B T B T B | |
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | B B B B B | |
| League B: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 11 | B T T T H | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | T B T B H | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -15 | 1 | B B B B B | |
| League B: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T T T H B | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B H B T B | |
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | -5 | 3 | B B B B T | |
| League C: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 15 | 16 | T H T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | T H T B T | |
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B H B | |
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B | |
| League C: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 15 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -11 | 6 | B B B T B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 6 | 0 | 0 | 6 | -7 | 0 | B B B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League C: Group 3 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | B H T T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | -3 | 9 | T H B T H | |
| 3 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | T H H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 3 | 3 | -4 | 3 | B H H B H | |
| League C: Group 4 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B H B B T | |
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B H H T B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | T B H B B | |
| League D: Group 1 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T B H T | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 3 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| League D: Group 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T T B T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | B T T H | |
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
