Thứ Năm, 01/10/2026
Jamie Leweling (VAR check)
2
Tijjani Reijnders
30
Donyell Malen (Thay: Tijjani Reijnders)
46
Mats Wieffer (Thay: Quinten Timber)
46
Robert Andrich (Thay: Florian Wirtz)
46
Antonio Ruediger
63
Mats Wieffer
63
Jamie Leweling
64
Jeremie Frimpong (Thay: Cody Gakpo)
65
Joshua Zirkzee (Thay: Brian Brobbey)
75
Kevin Schade (Thay: Aleksandar Pavlovic)
77
Lutsharel Geertruida (Thay: Ryan Gravenberch)
80
Jonathan Burkardt (Thay: Tim Kleindienst)
82
Waldemar Anton (Thay: Angelo Stiller)
82
Robin Gosens (Thay: Jamie Leweling)
87
Xavi Simons
90+3'
Nico Schlotterbeck
90+3'
Waldemar Anton
90+3'

Thống kê trận đấu ĐT Đức vs Hà Lan

số liệu thống kê
ĐT Đức
ĐT Đức
Hà Lan
Hà Lan
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 14
16 Chuyền dài 12
5 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 7

Diễn biến ĐT Đức vs Hà Lan

Tất cả (235)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 68367.

90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Đức: 46%, Hà Lan: 54%.

90+5'

Mats Wieffer thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình

90+3' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Nico Schlotterbeck, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Nico Schlotterbeck, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

90+3' Thẻ vàng cho Waldemar Anton.

Thẻ vàng cho Waldemar Anton.

90+3' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Xavi Simons, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn của Xavi Simons, người bị phạt thẻ vàng vì phản đối

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Waldemar Anton đến từ Đức. Jorrel Hato là người phải nhận pha vào bóng đó.

90+3'

Pha vào bóng nguy hiểm của Waldemar Anton đến từ Đức. Mats Wieffer là người phải chịu pha vào bóng đó.

90+3'

Jonathan Burkardt giành chiến thắng trong thử thách trên không với Mats Wieffer

90+2'

Quả phát bóng lên cho Đức.

90+2'

Hà Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Robert Andrich giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Mats Wieffer

90+1'

Hà Lan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Waldemar Anton của đội tuyển Đức chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Xavi Simons tung cú sút từ quả phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút được cộng thêm.

90'

Donyell Malen sút bóng từ ngoài vòng cấm nhưng Oliver Baumann đã khống chế được

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Đức: 47%, Hà Lan: 53%.

90'

Nico Schlotterbeck của đội tuyển Đức chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

89'

Maximilian Mittelstaedt của đội tuyển Đức chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát ĐT Đức vs Hà Lan

ĐT Đức (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Joshua Kimmich (6), Antonio Rüdiger (2), Nico Schlotterbeck (15), Maximilian Mittelstädt (18), Angelo Stiller (19), Aleksandar Pavlović (16), Serge Gnabry (20), Florian Wirtz (17), Jamie Leweling (7), Tim Kleindienst (9)

Hà Lan (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Denzel Dumfries (22), Stefan de Vrij (6), Micky van de Ven (5), Jorrel Hato (3), Ryan Gravenberch (8), Quinten Timber (16), Xavi Simons (7), Tijani Reijnders (14), Cody Gakpo (11), Brian Brobbey (9)

ĐT Đức
ĐT Đức
4-2-3-1
1
Oliver Baumann
6
Joshua Kimmich
2
Antonio Rüdiger
15
Nico Schlotterbeck
18
Maximilian Mittelstädt
19
Angelo Stiller
16
Aleksandar Pavlović
20
Serge Gnabry
17
Florian Wirtz
7
Jamie Leweling
9
Tim Kleindienst
9
Brian Brobbey
11
Cody Gakpo
14
Tijani Reijnders
7
Xavi Simons
16
Quinten Timber
8
Ryan Gravenberch
3
Jorrel Hato
5
Micky van de Ven
6
Stefan de Vrij
22
Denzel Dumfries
1
Bart Verbruggen
Hà Lan
Hà Lan
4-2-3-1
Thay người
46’
Florian Wirtz
Robert Andrich
46’
Tijjani Reijnders
Donyell Malen
77’
Aleksandar Pavlovic
Kevin Schade
46’
Quinten Timber
Mats Wieffer
82’
Angelo Stiller
Waldemar Anton
65’
Cody Gakpo
Jeremie Frimpong
82’
Tim Kleindienst
Jonathan Burkardt
75’
Brian Brobbey
Joshua Zirkzee
87’
Jamie Leweling
Robin Gosens
80’
Ryan Gravenberch
Lutsharel Geertruida
Cầu thủ dự bị
Alexander Nübel
Nick Olij
Janis Blaswich
Mark Flekken
Waldemar Anton
Lutsharel Geertruida
Jonathan Tah
Jeremie Frimpong
Pascal Groß
Justin Kluivert
Robert Andrich
Donyell Malen
Jonathan Burkardt
Mats Wieffer
Deniz Undav
Guus Til
Kevin Schade
Ian Maatsen
Robin Gosens
Joshua Zirkzee
Matthijs de Ligt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
25/03 - 2019
07/09 - 2019
Giao hữu
30/03 - 2022
27/03 - 2024
Uefa Nations League
11/09 - 2024
15/10 - 2024
25/09 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây ĐT Đức

Uefa Nations League
28/09 - 2026
H1: 0-0
25/09 - 2026
H1: 0-1
VCK World Cup
30/06 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
26/06 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
07/06 - 2026
H1: 1-1
01/06 - 2026

Thành tích gần đây Hà Lan

Uefa Nations League
27/09 - 2026
H1: 0-1
25/09 - 2026
H1: 0-1
VCK World Cup
30/06 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-3
26/06 - 2026
H1: 0-2
26/06 - 2026
21/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026
Giao hữu
09/06 - 2026
04/06 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp220026T T
2BỉBỉ210113T B
3ItaliaItalia210113B T
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ2002-40B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hy LạpHy Lạp220026T T
2Hà LanHà Lan211014H T
3ĐứcĐức2011-11H B
4SerbiaSerbia2002-20B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha220046T T
2AnhAnh210113B T
3CroatiaCroatia2101-23T B
4CH SécCH Séc2002-30B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha220026T T
2Na UyNa Uy210103T B
3Đan MạchĐan Mạch210113B T
4WalesWales2002-30B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ220066T T
2SloveniaSlovenia211024H T
3ScotlandScotland2011-31H B
4North MacedoniaNorth Macedonia2002-50B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland211014T H
2UkraineUkraine211014T H
3GeorgiaGeorgia2011-11B H
4HungaryHungary2011-11B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo220046T T
2KosovoKosovo2101-13T B
3AilenAilen210123B T
4IsraelIsrael2002-50B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển220036T T
2BosniaBosnia211024H T
3Ba LanBa Lan2011-21H B
4RomaniaRomania2002-30B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania220056T T
2Phần LanPhần Lan211074T H
3BelarusBelarus2011-21B H
4San MarinoSan Marino2002-100B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro220026T T
2ArmeniaArmenia210113T B
3Đảo SípĐảo Síp2011-11B H
4LatviaLatvia2011-21B H
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia220036T T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe202002H H
3KazakhstanKazakhstan2011-11H B
4MoldovaMoldova2011-21B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len211034H T
2LuxembourgLuxembourg2101-23T B
3EstoniaEstonia202002H H
4BulgariaBulgaria2011-11B H
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta110013T
2GibraltarGibraltar101001H
3AndorraAndorra2011-11B H
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LithuaniaLithuania211024T H
2AzerbaijanAzerbaijan101001H
3LiechtensteinLiechtenstein1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow