Thứ Hai, 19/10/2026
Sandro Tonali
9
Tim Kleindienst (Thay: Jonathan Burkardt)
46
Nico Schlotterbeck (Thay: David Raum)
46
Tim Kleindienst (Kiến tạo: Joshua Kimmich)
49
Nicolo Rovella
52
Nadiem Amiri
55
Raoul Bellanova (Thay: Matteo Politano)
64
Samuele Ricci (Thay: Nicolo Rovella)
64
Jamie Leweling (Thay: Nadiem Amiri)
66
Daniel Maldini (Thay: Giacomo Raspadori)
71
Daniel Maldini
74
Leon Goretzka (Kiến tạo: Joshua Kimmich)
76
Karim Adeyemi (Thay: Leroy Sane)
82
Lorenzo Lucca (Thay: Moise Kean)
83
Davide Frattesi (Thay: Nicolo Barella)
83
Robert Andrich (Thay: Pascal Gross)
90

Thống kê trận đấu ĐT Italia vs ĐT Đức

số liệu thống kê
ĐT Italia
ĐT Italia
ĐT Đức
ĐT Đức
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 8
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
23 Ném biên 9
14 Chuyền dài 22
3 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 4

Diễn biến ĐT Italia vs ĐT Đức

Tất cả (301)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 60334.

90+6'

Raoul Bellanova bị phạt vì đã đẩy Nico Schlotterbeck.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Ý: 43%, Đức: 57%.

90+6'

Phát bóng lên cho Đức.

90+5'

Tim Kleindienst bị phạt vì đẩy Destiny Udogie.

90+5'

Alessandro Bastoni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+4'

Riccardo Calafiori bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+4'

Riccardo Calafiori bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+3'

Đức đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Robert Andrich thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Davide Frattesi của Ý phạm lỗi với Karim Adeyemi nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!

90+2'

Ý đang kiểm soát bóng.

90+2'

Trọng tài thổi phạt khi Jamal Musiala của Đức phạm lỗi với Alessandro Bastoni.

90+1'

Ý đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Ý thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: Ý: 42%, Đức: 58%.

90'

Pascal Gross rời sân để được thay thế bởi Robert Andrich trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát ĐT Italia vs ĐT Đức

ĐT Italia (3-5-2): Gianluigi Donnarumma (1), Giovanni Di Lorenzo (22), Alessandro Bastoni (21), Riccardo Calafiori (5), Matteo Politano (7), Nicolò Barella (18), Nicolò Rovella (14), Sandro Tonali (8), Destiny Udogie (19), Moise Kean (9), Giacomo Raspadori (10)

ĐT Đức (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Joshua Kimmich (6), Antonio Rüdiger (2), Jonathan Tah (4), David Raum (22), Pascal Groß (5), Leon Goretzka (8), Nadiem Amiri (11), Leroy Sané (19), Jamal Musiala (10), Jonathan Burkardt (7)

ĐT Italia
ĐT Italia
3-5-2
1
Gianluigi Donnarumma
22
Giovanni Di Lorenzo
21
Alessandro Bastoni
5
Riccardo Calafiori
7
Matteo Politano
18
Nicolò Barella
14
Nicolò Rovella
8
Sandro Tonali
19
Destiny Udogie
9
Moise Kean
10
Giacomo Raspadori
7
Jonathan Burkardt
10
Jamal Musiala
19
Leroy Sané
11
Nadiem Amiri
8
Leon Goretzka
5
Pascal Groß
22
David Raum
4
Jonathan Tah
2
Antonio Rüdiger
6
Joshua Kimmich
1
Oliver Baumann
ĐT Đức
ĐT Đức
4-2-3-1
Thay người
64’
Nicolo Rovella
Samuele Ricci
46’
Jonathan Burkardt
Tim Kleindienst
64’
Matteo Politano
Raoul Bellanova
46’
David Raum
Nico Schlotterbeck
71’
Giacomo Raspadori
Daniel Maldini
66’
Nadiem Amiri
Jamie Leweling
83’
Nicolo Barella
Davide Frattesi
82’
Leroy Sane
Karim Adeyemi
83’
Moise Kean
Lorenzo Lucca
90’
Pascal Gross
Robert Andrich
Cầu thủ dự bị
Davide Frattesi
Alexander Nübel
Alessandro Buongiorno
Stefan Ortega
Alex Meret
Robin Koch
Guglielmo Vicario
Deniz Undav
Federico Gatti
Jamie Leweling
Samuele Ricci
Angelo Stiller
Daniel Maldini
Yann Bisseck
Lorenzo Lucca
Karim Adeyemi
Matteo Ruggeri
Tim Kleindienst
Mattia Zaccagni
Nico Schlotterbeck
Cesare Casadei
Maximilian Mittelstädt
Raoul Bellanova
Robert Andrich

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
03/07 - 2016
Uefa Nations League
05/06 - 2022
15/06 - 2022
21/03 - 2025
24/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Italia

Uefa Nations League
06/10 - 2026
03/10 - 2026
H1: 0-0
29/09 - 2026
26/09 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
08/06 - 2026
H1: 0-1
04/06 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
01/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
27/03 - 2026
17/11 - 2025
14/11 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Đức

Uefa Nations League
05/10 - 2026
H1: 0-0
02/10 - 2026
H1: 1-0
28/09 - 2026
H1: 0-0
25/09 - 2026
H1: 0-1
VCK World Cup
30/06 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
26/06 - 2026
26/06 - 2026
21/06 - 2026
15/06 - 2026

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow