Hiệp phụ thứ hai kết thúc, Na Uy 1, Anh 2.
A. Schjelderup (Kiến tạo: M. Ødegaard) 36 | |
B. Saka (Thay: N. Madueke) 45 | |
E. Eze (Thay: D. Rice) 45 | |
J. Bellingham (Kiến tạo: A. Gordon) 45+2' | |
T. Heggem (VAR check) 55 | |
F. Aursnes (Thay: J. Ryerson) 60 | |
O. Bobb (Thay: A. Sørloth) 68 | |
A. Nusa (Thay: A. Schjelderup) 68 | |
R. James (Thay: A. Gordon) 71 | |
D. Spence (Thay: N. O'Reilly) 86 | |
M. Rogers (Thay: E. Konsa) 89 | |
M. Pedersen (Thay: D. Møller Wolfe) 90 | |
L. Østigård (Thay: T. Heggem) 90 | |
J. Bellingham 93 | |
J. Strand Larsen (Thay: E. Haaland) 105 | |
D. Burn (Thay: J. Bellingham) 111 | |
K. Ajer 117 |
Thống kê trận đấu ĐT Na Uy vs ĐT Anh


Diễn biến ĐT Na Uy vs ĐT Anh
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 2 phút bù giờ.
Việt vị, Na Uy. Antonio Nusa bị bắt việt vị.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Jordan Pickford (Anh).
Kristoffer Ajer (Na Uy) nhận thẻ vàng.
Phạm lỗi của Elliot Anderson (Anh).
Antonio Nusa (Na Uy) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạm lỗi của Reece James (Anh).
Patrick Berg (Na Uy) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Morgan Rogers (Anh).
Cú sút bị chặn. Antonio Nusa (Na Uy) có cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Sander Berge.
Phạt góc, Na Uy. Bị Reece James phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Oscar Bobb (Na Uy) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng quá cao sau một quả phạt góc.
Thay người, Anh. Dan Burn vào thay Jude Bellingham.
Cú sút bị cản lại. Djed Spence (Anh) có cú sút bằng chân phải từ ngoài khu vực 16m50 bị Ørjan Nyland (Na Uy) cản phá ở góc dưới bên phải.
Cú sút bị cản lại. Bukayo Saka (Anh) có cú sút bằng chân phải từ một góc khó bên phải bị Ørjan Nyland (Na Uy) cản phá ở góc trên bên trái.
Việt vị, Anh. Bukayo Saka bị bắt việt vị.
Cú sút bị cản lại. Bukayo Saka (Anh) có cú sút bằng chân trái từ bên phải khu vực 16m50 bị Ørjan Nyland (Na Uy) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Harry Kane.
Cú sút bị bỏ lỡ. Patrick Berg (Na Uy) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng quá cao. Được hỗ trợ bởi Oscar Bobb.
Cú sút bị cản lại. Bukayo Saka (Anh) có cú sút bằng chân trái từ bên phải của khu vực 16 mét 50 bị cản lại.
Đội hình xuất phát ĐT Na Uy vs ĐT Anh
ĐT Na Uy (4-3-3): Ørjan Nyland (1), Julian Ryerson (26), Kristoffer Ajer (3), Torbjorn Lysaker Heggem (17), David Møller Wolfe (5), Martin Ødegaard (10), Sander Berge (8), Patrick Berg (6), Alexander Sørloth (7), Erling Haaland (9), Andreas Schjelderup (21)
ĐT Anh (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Ezri Konsa (2), John Stones (5), Marc Guéhi (6), Nico O'Reilly (3), Declan Rice (4), Elliot Anderson (8), Noni Madueke (20), Jude Bellingham (10), Anthony Gordon (18), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 60’ | J. Ryerson Fredrik Aursnes | 45’ | D. Rice Eberechi Eze |
| 68’ | A. Sørloth Oscar Bobb | 45’ | N. Madueke Bukayo Saka |
| 68’ | A. Schjelderup Antonio Nusa | 71’ | A. Gordon Reece James |
| 90’ | D. Møller Wolfe Marcus Pedersen | 86’ | N. O'Reilly Djed Spence |
| 89’ | E. Konsa Morgan Rogers | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thelo Aasgaard | Dan Burn | ||
Fredrik Aursnes | Trevoh Chalobah | ||
Fredrik Bjorkan | Eberechi Eze | ||
Oscar Bobb | Jordan Henderson | ||
Antonio Nusa | Dean Henderson | ||
Jens Hauge | Reece James | ||
Marcus Pedersen | Kobbie Mainoo | ||
Sondre Langås | Marcus Rashford | ||
Egil Selvik | Morgan Rogers | ||
Leo Østigård | Bukayo Saka | ||
Jørgen Strand Larsen | Djed Spence | ||
Henrik Falchener | Ivan Toney | ||
Sander Tangvik | James Trafford | ||
Morten Thorsby | Ollie Watkins | ||
Kristian Thorstvedt | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ĐT Na Uy
Thành tích gần đây ĐT Anh
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
