Hiệp hai kết thúc, Pháp 4, Anh 6.
D. Rice 3 | |
E. Konsa (Kiến tạo: D. Rice) 18 | |
B. Saka (Kiến tạo: M. Rashford) 37 | |
O. Dembélé (Thay: R. Cherki) 45 | |
B. Barcola (Thay: D. Doué) 45 | |
L. Digne (Thay: T. Hernández) 45 | |
D. Upamecano (Thay: I. Konaté) 45 | |
O. Watkins (Thay: M. Rashford) 45 | |
B. Saka (Kiến tạo: E. Eze) 45+1' | |
K. Mbappé (Kiến tạo: M. Olise) 48 | |
B. Barcola (Kiến tạo: K. Mbappé) 54 | |
K. Mbappé (Kiến tạo: M. Olise) 66 | |
E. Anderson (Thay: I. Toney) 79 | |
J. Bellingham (Thay: E. Eze) 79 | |
R. James (Thay: J. Quansah) 83 | |
(Pen) B. Saka 87 | |
J. Koundé (Thay: M. Gusto) 90 | |
T. Chalobah (Thay: M. Guéhi) 90 | |
O. Dembélé (Kiến tạo: D. Upamecano) 90+6' | |
J. Bellingham 90+8' |
Thống kê trận đấu ĐT Pháp vs ĐT Anh


Diễn biến ĐT Pháp vs ĐT Anh
V À A A O O O Pháp 4, Anh 6. Jude Bellingham (Anh) sút chân phải từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên phải sau một pha phản công nhanh.
V À A A O O O, Pháp 4, Anh 5. Ousmane Dembélé (Pháp) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Dayot Upamecano sau một pha phản công nhanh.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Djed Spence (Anh).
Cú sút không thành công. Ousmane Dembélé (Pháp) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 16m50 nhưng bóng đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Michael Olise.
Thay người, Anh. Trevoh Chalobah vào thay Marc Guéhi.
Cú sút không thành công. Ousmane Dembélé (Pháp) sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 16 mét 50.
Phạm lỗi bởi Adrien Rabiot (Pháp).
Jude Bellingham (Anh) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Bradley Barcola (Pháp) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Michael Olise.
Phạt góc, Pháp. Bị Reece James phạm lỗi.
Thay người, Pháp. Jules Koundé thay Malo Gusto do chấn thương.
Việt Nam việt vị, Kylian Mbappé bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn. Bradley Barcola (Pháp) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
V À A A O O O, Pháp 3, Anh 5. Bukayo Saka (Anh) thực hiện thành công quả phạt đền bằng cú sút chân trái vào góc dưới bên phải.
Phạt đền được hưởng bởi Malo Gusto (Pháp) sau khi phạm lỗi trong khu vực 16 mét 50.
Phạt đền cho Anh. Djed Spence bị phạm lỗi trong khu vực 16 mét 50.
Cú sút bị cản phá. Kylian Mbappé (Pháp) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Dean Henderson (Anh) cản lại ở giữa khung thành. Được hỗ trợ bởi Bradley Barcola.
Tạm dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Đội hình xuất phát ĐT Pháp vs ĐT Anh
ĐT Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Malo Gusto (2), Ibrahima Konaté (15), Maxence Lacroix (26), Theo Hernández (19), Warren Zaïre-Emery (18), Adrien Rabiot (14), Michael Olise (11), Rayan Cherki (24), Désiré Doué (20), Kylian Mbappé (10)
ĐT Anh (4-1-4-1): Dean Henderson (13), Jarell Quansah (26), Ezri Konsa (2), Marc Guéhi (6), Djed Spence (25), Declan Rice (4), Bukayo Saka (7), Morgan Rogers (17), Eberechi Eze (21), Marcus Rashford (11), Ivan Toney (22)


| Thay người | |||
| 45’ | D. Doué Bradley Barcola | 45’ | M. Rashford Ollie Watkins |
| 45’ | R. Cherki Ousmane Dembélé | 79’ | I. Toney Elliot Anderson |
| 45’ | T. Hernández Lucas Digne | 79’ | E. Eze Jude Bellingham |
| 45’ | I. Konaté Dayot Upamecano | 83’ | J. Quansah Reece James |
| 90’ | M. Gusto Jules Koundé | 90’ | M. Guéhi Trevoh Chalobah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maghnes Akliouche | Elliot Anderson | ||
Bradley Barcola | Jude Bellingham | ||
Ousmane Dembélé | Dan Burn | ||
Lucas Digne | Trevoh Chalobah | ||
Lucas Hernández | Anthony Gordon | ||
N'Golo Kanté | Jordan Henderson | ||
Manu Koné | Reece James | ||
Jules Koundé | Harry Kane | ||
Jean-Philippe Mateta | Noni Madueke | ||
Robin Risser | Nico O'Reilly | ||
William Saliba | Jordan Pickford | ||
Brice Samba | John Stones | ||
Aurélien Tchouaméni | James Trafford | ||
Marcus Thuram | Ollie Watkins | ||
Dayot Upamecano | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định ĐT Pháp vs ĐT Anh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ĐT Pháp
Thành tích gần đây ĐT Anh
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
