Thứ Năm, 19/03/2026
Morten Hjulmand
23
Mikel Merino (Thay: Pedri)
62
Alejandro Baena (Thay: Mikel Oyarzabal)
62
Yussuf Poulsen (Thay: Kasper Dolberg)
73
Gustav Isaksen (Thay: Christian Eriksen)
73
Joselu (Thay: Alvaro Morata)
78
Rasmus Hoejlund (Thay: Albert Groenbaek)
78
Martin Zubimendi
79
Victor Kristiansen
85
Alexander Bah
88
Sergio Gomez (Thay: Lamine Yamal)
90
Victor Nelsson
90+3'
David Raya
90+4'

Thống kê trận đấu ĐT Tây Ban Nha vs Đan Mạch

số liệu thống kê
ĐT Tây Ban Nha
ĐT Tây Ban Nha
Đan Mạch
Đan Mạch
61 Kiểm soát bóng 39
6 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 0
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 9
14 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 2
2 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ĐT Tây Ban Nha vs Đan Mạch

Tất cả (359)
90+8'

Số người tham dự hôm nay là 29870.

90+8'

Trận đấu xuất sắc của Martin Zubimendi hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất vui mừng với màn trình diễn của anh ấy!

90+8'

Tây Ban Nha giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn tuyệt vời

90+8'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Joselu của Tây Ban Nha phạm lỗi với Morten Hjulmand

90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 61%, Đan Mạch: 39%.

90+8'

Martin Zubimendi giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng

90+8'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Joselu của Tây Ban Nha phạm lỗi với Rasmus Nissen

90+7'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Alejandro Baena của Tây Ban Nha phạm lỗi với Gustav Isaksen

90+7'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Alejandro Baena của Tây Ban Nha phạm lỗi với Rasmus Nissen

90+7'

Trò chơi được bắt đầu lại.

90+6'

Aymeric Laporte bị thương và phải rời sân để điều trị y tế.

90+6'

Aymeric Laporte bị thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.

90+6'

Trận đấu đã dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 62%, Đan Mạch: 38%.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Gustav Isaksen đến từ Đan Mạch. Aymeric Laporte là người phải nhận pha vào bóng đó.

90+5'

Đan Mạch đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' David Raya của Tây Ban Nha nhận thẻ vàng vì câu giờ.

David Raya của Tây Ban Nha nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+3' Victor Nelsson nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Victor Nelsson nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+3'

Victor Nelsson bị phạt vì đẩy David Raya.

90+3'

Trọng tài ra hiệu đá phạt khi Sergio Gomez của Tây Ban Nha phạm lỗi với Victor Nelsson

Đội hình xuất phát ĐT Tây Ban Nha vs Đan Mạch

ĐT Tây Ban Nha (4-2-3-1): David Raya (1), Pedro Porro (2), Dani Vivian (5), Aymeric Laporte (14), Álex Grimaldo (3), Martín Zubimendi (18), Fabián Ruiz (8), Lamine Yamal (10), Pedri (20), Mikel Oyarzabal (21), Álvaro Morata (7)

Đan Mạch (3-4-2-1): Kasper Schmeichel (1), Rasmus Kristensen (13), Jannik Vestergaard (3), Victor Nelsson (4), Alexander Bah (18), Victor Kristiansen (17), Morten Hjulmand (21), Pierre-Emile Højbjerg (23), Christian Eriksen (10), Albert Grønbæk (7), Kasper Dolberg (12)

ĐT Tây Ban Nha
ĐT Tây Ban Nha
4-2-3-1
1
David Raya
2
Pedro Porro
5
Dani Vivian
14
Aymeric Laporte
3
Álex Grimaldo
18
Martín Zubimendi
8
Fabián Ruiz
10
Lamine Yamal
20
Pedri
21
Mikel Oyarzabal
7
Álvaro Morata
12
Kasper Dolberg
7
Albert Grønbæk
10
Christian Eriksen
23
Pierre-Emile Højbjerg
21
Morten Hjulmand
17
Victor Kristiansen
18
Alexander Bah
4
Victor Nelsson
3
Jannik Vestergaard
13
Rasmus Kristensen
1
Kasper Schmeichel
Đan Mạch
Đan Mạch
3-4-2-1
Thay người
62’
Pedri
Mikel Merino
73’
Christian Eriksen
Gustav Isaksen
62’
Mikel Oyarzabal
Álex Baena
73’
Kasper Dolberg
Yussuf Poulsen
78’
Alvaro Morata
Joselu
78’
Albert Groenbaek
Rasmus Højlund
90’
Lamine Yamal
Sergio Gómez
Cầu thủ dự bị
Álex Remiro
Mads Hermansen
Robert Sánchez
Frederik Rønnow
Pau Torres
Asger Sorensen
Mikel Merino
Joakim Mæhle
Joselu
Jens Stage
Bryan Zaragoza
Gustav Isaksen
Óscar Mingueza
Rasmus Højlund
Pau Cubarsí
Andreas Skov Olsen
Álex Baena
Mads Bidstrup
Marc Cucurella
Patrick Dorgu
Sergio Gómez
Jonas Wind
Aleix García
Yussuf Poulsen
Huấn luyện viên

Luis de la Fuente

Brian Riemer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
13/10 - 2024
16/11 - 2024

Thành tích gần đây ĐT Tây Ban Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Đan Mạch

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow