Thứ Bảy, 14/03/2026
Nico Williams (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal)
23
Mikel Merino (Kiến tạo: Mikel Oyarzabal)
25
Lamine Yamal
33
Adrien Rabiot
51
(Pen) Lamine Yamal
54
Pedri (Kiến tạo: Nico Williams)
55
(Pen) Kylian Mbappe
59
Malo Gusto (Thay: Pierre Kalulu)
63
Bradley Barcola (Thay: Desire Doue)
63
Rayan Cherki (Thay: Michael Olise)
63
Dani Olmo (Thay: Nico Williams)
64
Fabian Ruiz (Thay: Pedri)
64
Lamine Yamal (Kiến tạo: Pedro Porro)
67
Lucas Hernandez (Thay: Clement Lenglet)
72
Randal Kolo Muani (Thay: Ousmane Dembele)
76
Samuel Aghehowa (Thay: Mikel Oyarzabal)
77
Daniel Vivian (Thay: Robin Le Normand)
77
Rayan Cherki (Kiến tạo: Kylian Mbappe)
79
Theo Hernandez
82
(og) Daniel Vivian
84
Gavi (Thay: Mikel Merino)
90
Randal Kolo Muani (Kiến tạo: Rayan Cherki)
90+3'
Randal Kolo Muani
90+4'
Gavi
90+6'
Kouadio Kone
90+7'

Thống kê trận đấu ĐT Tây Ban Nha vs ĐT Pháp

số liệu thống kê
ĐT Tây Ban Nha
ĐT Tây Ban Nha
ĐT Pháp
ĐT Pháp
47 Kiểm soát bóng 53
8 Sút trúng đích 9
-1 Sút không trúng đích 10
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
16 Ném biên 13
10 Chuyền dài 15
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 7
2 Phản công 1
11 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ĐT Tây Ban Nha vs ĐT Pháp

Tất cả (340)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 51724.

90+7' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Kouadio Kone, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Kouadio Kone, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 47%, Pháp: 53%.

90+7'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 46%, Pháp: 54%.

90+6' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Gavi, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Gavi, người đã nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+6'

Unai Simon từ Tây Ban Nha cản phá một đường chuyền bóng hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Samuel Aghehowa từ Tây Ban Nha phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Ibrahima Konate.

90+6'

Phạt góc cho Pháp.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Tây Ban Nha: 46%, Pháp: 54%.

90+5' Thẻ vàng cho Randal Kolo Muani.

Thẻ vàng cho Randal Kolo Muani.

90+5'

Phạm lỗi liều lĩnh ở đó. Randal Kolo Muani phạm lỗi thô bạo với Fabian Ruiz.

90+4' Thẻ vàng cho Randal Kolo Muani.

Thẻ vàng cho Randal Kolo Muani.

90+4'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Randal Kolo Muani phạm lỗi thô bạo với Fabian Ruiz.

90+4'

Rayan Cherki đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A A O O O - Randal Kolo Muani từ Pháp đánh đầu ghi bàn!

V À A A A O O O - Randal Kolo Muani từ Pháp đánh đầu ghi bàn!

90+4'

Đường chuyền của Rayan Cherki từ Pháp đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4' V À A A A O O O Pháp ghi bàn.

V À A A A O O O Pháp ghi bàn.

90+3'

Rayan Cherki đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A A O O O - Randal Kolo Muani từ Pháp đánh đầu đưa bóng vào lưới!

V À A A A O O O - Randal Kolo Muani từ Pháp đánh đầu đưa bóng vào lưới!

90+3'

Rayan Cherki từ Pháp thực hiện cú tạt bóng thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

Đội hình xuất phát ĐT Tây Ban Nha vs ĐT Pháp

ĐT Tây Ban Nha (4-3-3): Unai Simón (23), Pedro Porro (2), Robin Le Normand (3), Dean Huijsen (12), Marc Cucurella (24), Pedri (20), Martín Zubimendi (18), Mikel Merino (6), Lamine Yamal (19), Mikel Oyarzabal (21), Nico Williams (11)

ĐT Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Pierre Kalulu (19), Ibrahima Konaté (15), Clément Lenglet (5), Theo Hernández (22), Manu Koné (13), Adrien Rabiot (14), Ousmane Dembélé (7), Michael Olise (11), Désiré Doué (24), Kylian Mbappé (10)

ĐT Tây Ban Nha
ĐT Tây Ban Nha
4-3-3
23
Unai Simón
2
Pedro Porro
3
Robin Le Normand
12
Dean Huijsen
24
Marc Cucurella
20
Pedri
18
Martín Zubimendi
6
Mikel Merino
19
Lamine Yamal
21
Mikel Oyarzabal
11
Nico Williams
10
Kylian Mbappé
24
Désiré Doué
11
Michael Olise
7
Ousmane Dembélé
14
Adrien Rabiot
13
Manu Koné
22
Theo Hernández
5
Clément Lenglet
15
Ibrahima Konaté
19
Pierre Kalulu
16
Mike Maignan
ĐT Pháp
ĐT Pháp
4-2-3-1
Thay người
64’
Pedri
Fabián Ruiz
63’
Michael Olise
Rayan Cherki
64’
Nico Williams
Dani Olmo
63’
Desire Doue
Bradley Barcola
77’
Mikel Oyarzabal
Samu Aghehowa
63’
Pierre Kalulu
Malo Gusto
77’
Robin Le Normand
Dani Vivian
72’
Clement Lenglet
Lucas Hernández
90’
Mikel Merino
Gavi
76’
Ousmane Dembele
Randal Kolo Muani
Cầu thủ dự bị
Samu Aghehowa
Brice Samba
Fermín López
Lucas Chevalier
Isco
Benjamin Pavard
David Raya
Lucas Digne
Álex Remiro
Loïc Badé
Pau Cubarsí
Rayan Cherki
Dani Vivian
Lucas Hernández
Álvaro Morata
Bradley Barcola
Fabián Ruiz
Warren Zaïre-Emery
Gavi
Malo Gusto
Dani Olmo
Randal Kolo Muani
Óscar Mingueza
Marcus Thuram
Yéremy Pino
Aurélien Tchouaméni
Álex Baena
Matteo Guendouzi
Álex Grimaldo
Huấn luyện viên

Luis de la Fuente

Didier Deschamps

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
11/10 - 2021
Euro
10/07 - 2024
Uefa Nations League
06/06 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Tây Ban Nha

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
15/10 - 2025
12/10 - 2025
08/09 - 2025
05/09 - 2025
Uefa Nations League
09/06 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Thành tích gần đây ĐT Pháp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
Uefa Nations League
08/06 - 2025
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow