Thứ Sáu, 31/07/2026
Jiri Boula
20
Matej Sin
44+3'
Jorginho (Thay: Filip Spatenka)
45
(Pen) Jakub Hora
45+3'
Michal Kohut (Thay: Matej Sin)
64
Matus Rusnak (Thay: David Buchta)
64
Filip Kubala (Thay: Jiri Boula)
78
Filip Lichy (Thay: Marcel Cermak)
82
Tomas Vondrasek
86
Matej Chalus
87
Dennis Owusu (Thay: Ewerton)
89
Michal Frydrych (Kiến tạo: Karel Pojezny)
90+1'
Erik Prekop
90+3'

Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Banik Ostrava

số liệu thống kê
Dukla Praha
Dukla Praha
Banik Ostrava
Banik Ostrava
39 Kiểm soát bóng 61
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
2 Phạm lỗi 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dukla Praha vs Banik Ostrava

Tất cả (18)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Erik Prekop.

Thẻ vàng cho Erik Prekop.

90+1'

Karel Pojezny đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Michal Frydrych đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Frydrych đã ghi bàn!

89'

Ewerton rời sân và được thay thế bởi Dennis Owusu.

87' Thẻ vàng cho Matej Chalus.

Thẻ vàng cho Matej Chalus.

86' Thẻ vàng cho Tomas Vondrasek.

Thẻ vàng cho Tomas Vondrasek.

82'

Marcel Cermak rời sân và được thay thế bởi Filip Lichy.

78'

Jiri Boula rời sân và được thay thế bởi Filip Kubala.

64'

David Buchta rời sân và được thay thế bởi Matus Rusnak.

64'

Matej Sin rời sân và được thay thế bởi Michal Kohut.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A O O O - Jakub Hora từ Dukla Praha ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jakub Hora từ Dukla Praha ghi bàn từ chấm phạt đền!

45'

Filip Spatenka rời sân và được thay thế bởi Jorginho.

44+3' Thẻ vàng cho Matej Sin.

Thẻ vàng cho Matej Sin.

20' V À A A O O O - Jiri Boula đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jiri Boula đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Banik Ostrava

Dukla Praha (4-1-4-1): Matus Hruska (28), Tomas Vondrasek (17), Daniel Kozma (39), Marios Pourzitidis (33), David Ludvicek (2), Jan Peterka (7), Rajmund Mikus (10), Jakub Hora (23), Marcel Cermak (19), Filip Spatenka (21), Kevin Prince Milla (22)

Banik Ostrava (3-4-3): Dominik Holec (30), Michal Frydrych (17), Matej Chalus (37), Karel Pojezny (7), David Buchta (9), Tomáš Rigo (12), Jiri Boula (5), Daniel Holzer (95), Matej Sin (10), Erik Prekop (33), Ewerton (32)

Dukla Praha
Dukla Praha
4-1-4-1
28
Matus Hruska
17
Tomas Vondrasek
39
Daniel Kozma
33
Marios Pourzitidis
2
David Ludvicek
7
Jan Peterka
10
Rajmund Mikus
23
Jakub Hora
19
Marcel Cermak
21
Filip Spatenka
22
Kevin Prince Milla
32
Ewerton
33
Erik Prekop
10
Matej Sin
95
Daniel Holzer
5
Jiri Boula
12
Tomáš Rigo
9
David Buchta
7
Karel Pojezny
37
Matej Chalus
17
Michal Frydrych
30
Dominik Holec
Banik Ostrava
Banik Ostrava
3-4-3
Thay người
45’
Filip Spatenka
Jorginho
64’
Matej Sin
Michal Kohut
82’
Marcel Cermak
Filip Lichy
64’
David Buchta
Matus Rusnak
78’
Jiri Boula
Filip Kubala
89’
Ewerton
Dennis Owusu
Cầu thủ dự bị
Jakub Zeronik
Michal Kohut
Jhon Mosquera
Matus Rusnak
Stepan Sebrle
Georgios Kornezos
Christian Bacinsky
Alexander Munksgaard
Filip Lichy
Filip Kubala
Jorginho
Dennis Owusu
Masimiliano Doda
Jan Juroska
Jakub Reznicek
Tomas Zlatohlavek
Dominik Hasek
Patrick Kpozo
Jan Stovicek
David Latal
Jakub Trefil

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
09/11 - 2024
13/04 - 2025
29/11 - 2025
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Dukla Praha

Hạng 2 Séc
24/07 - 2026
VĐQG Séc
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Banik Ostrava

VĐQG Séc
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
Cúp quốc gia Séc
22/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague110043T
2Mlada BoleslavMlada Boleslav110023T
3FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno110023T
4Slovan LiberecSlovan Liberec110023T
5TepliceTeplice110023T
6Hradec KraloveHradec Kralove110013T
7JablonecJablonec110013T
8Banik OstravaBanik Ostrava110013T
9PardubicePardubice1001-10B
10SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc1001-10B
11FC ZlinFC Zlin1001-10B
12SK LisenSK Lisen1001-20B
13Bohemians 1905Bohemians 19051001-20B
14Sparta PragueSparta Prague1001-20B
15Viktoria PlzenViktoria Plzen1001-20B
16SlovackoSlovacko1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow