Thứ Tư, 29/07/2026
Joss Didiba
10
Eric Hunal (Thay: Jaroslav Svozil)
36
Jakub Kadak
42
Daniel Kozma
45+1'
Jakub Pesek (Thay: Tom Ulbrich)
46
Dantaye Gilbert (Thay: Dario Kreiker)
61
Matej Koubek (Thay: Stanley Kanu)
65
Marian Pisoja (Thay: Milos Kopecny)
65
Marian Pisoja
66
Michal Cernak (Thay: Jakub Kadak)
77
(Pen) Jakub Pesek
84
David Machalik (Thay: Stanislav Petruta)
89
Tomas Poznar (Thay: Jakub Pesek)
90

Thống kê trận đấu Dukla Praha vs FC Zlin

số liệu thống kê
Dukla Praha
Dukla Praha
FC Zlin
FC Zlin
61 Kiểm soát bóng 39
2 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dukla Praha vs FC Zlin

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Jakub Pesek rời sân và được thay thế bởi Tomas Poznar.

89'

Stanislav Petruta rời sân và được thay thế bởi David Machalik.

84' ANH ẤY BỎ LỠ - Jakub Pesek thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Jakub Pesek thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

77'

Jakub Kadak rời sân và được thay thế bởi Michal Cernak.

66' Thẻ vàng cho Marian Pisoja.

Thẻ vàng cho Marian Pisoja.

65'

Milos Kopecny rời sân và được thay thế bởi Marian Pisoja.

65'

Stanley Kanu rời sân và được thay thế bởi Matej Koubek.

61'

Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Dantaye Gilbert.

46'

Tom Ulbrich rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

Thẻ vàng cho Daniel Kozma.

42' Thẻ vàng cho Jakub Kadak.

Thẻ vàng cho Jakub Kadak.

36'

Jaroslav Svozil rời sân và được thay thế bởi Eric Hunal.

10' Thẻ vàng cho Joss Didiba.

Thẻ vàng cho Joss Didiba.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Dukla Praha vs FC Zlin

Dukla Praha (4-2-3-1): Hugo Jan Backovsky (59), Daniel Kozma (39), Jaroslav Svozil (23), Mouhamed Tidjane Traore (22), Lukas Penxa (6), Samson Tijani (14), Marek Hanousek (25), Dario Kreiker (47), Marcel Cermak (19), Jakub Kadak (26), Kevin Prince Milla (11)

FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Michal Fukala (22), Jakub Jugas (25), Jakub Kolar (28), Antonin Krapka (39), Joss Didiba Moudoumbou (6), Michal Cupak (26), Milos Kopecny (23), Tomas Ulbrich (4), Stanislav Petruta (16), Stanley Kanu (14)

Dukla Praha
Dukla Praha
4-2-3-1
59
Hugo Jan Backovsky
39
Daniel Kozma
23
Jaroslav Svozil
22
Mouhamed Tidjane Traore
6
Lukas Penxa
14
Samson Tijani
25
Marek Hanousek
47
Dario Kreiker
19
Marcel Cermak
26
Jakub Kadak
11
Kevin Prince Milla
14
Stanley Kanu
16
Stanislav Petruta
4
Tomas Ulbrich
23
Milos Kopecny
26
Michal Cupak
6
Joss Didiba Moudoumbou
39
Antonin Krapka
28
Jakub Kolar
25
Jakub Jugas
22
Michal Fukala
17
Stanislav Dostal
FC Zlin
FC Zlin
4-2-3-1
Thay người
36’
Jaroslav Svozil
Eric Hunal
46’
Tomas Poznar
Jakub Pesek
61’
Dario Kreiker
Dantaye Gilbert
65’
Milos Kopecny
Marian Pisoja
77’
Jakub Kadak
Michal Cernak
65’
Stanley Kanu
Matej Koubek
89’
Stanislav Petruta
David Machalik
90’
Jakub Pesek
Tomas Poznar
Cầu thủ dự bị
Rihards Matrevics
Milan Knobloch
Marios Pourzitidis
Jan Kalabiska
Dominik Hasek
Jakub Cernin
Eric Hunal
David Machalik
Bruno Unusic
Tomas Hellebrand
Matej Zitny
Marian Pisoja
Pavel Gaszczyk
Jakub Pesek
Dantaye Gilbert
Matej Koubek
Michal Cernak
Tomas Poznar
Michal Kroupa
Boubou Diallo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
13/09 - 2025
14/02 - 2026
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Dukla Praha

Hạng 2 Séc
24/07 - 2026
VĐQG Séc
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Zlin

VĐQG Séc
25/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026
12/05 - 2026
H1: 2-1
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 3-1
11/04 - 2026
04/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague110043T
2Mlada BoleslavMlada Boleslav110023T
3FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno110023T
4Slovan LiberecSlovan Liberec110023T
5TepliceTeplice110023T
6Hradec KraloveHradec Kralove110013T
7JablonecJablonec110013T
8Banik OstravaBanik Ostrava110013T
9PardubicePardubice1001-10B
10SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc1001-10B
11FC ZlinFC Zlin1001-10B
12SK LisenSK Lisen1001-20B
13Bohemians 1905Bohemians 19051001-20B
14Sparta PragueSparta Prague1001-20B
15Viktoria PlzenViktoria Plzen1001-20B
16SlovackoSlovacko1001-40B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow