Thứ Bảy, 18/04/2026
Yevgeniy Skyba
24
Lucky Ezeh (Kiến tạo: Emmanuel Ayaosi)
39
Aboubacar Traore (Kiến tạo: Jan Chytry)
42
Jakub Kristan (Thay: Emmanuel Ayaosi)
46
Rajmund Mikus (Thay: Lukas Penxa)
46
Matej Zitny (Thay: Samson Tijani)
46
Dario Kreiker (Thay: Dantaye Gilbert)
46
Jakub Kristan (Thay: Yevgeniy Skyba)
46
Dario Kreiker
62
Marios Pourzitidis (Thay: Zlatan Sehovic)
65
Tomas Pekhart (Thay: Diego Velasquez)
65
Ousmane Conde (Thay: Emmanuel Ayaosi)
67
Nino Milic (Thay: Jiri Fleisman)
68
Pavel Kacor (Thay: Filip Prebsl)
68
Yahaya Lawali
72
Sebastian Bohac (Thay: Lucky Ezeh)
81
Vladimir Neuman
82
Tomas Pekhart
90+4'

Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Karvina

số liệu thống kê
Dukla Praha
Dukla Praha
Karvina
Karvina
43 Kiểm soát bóng 57
5 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dukla Praha vs Karvina

Tất cả (23)
90+4' Thẻ vàng cho Tomas Pekhart.

Thẻ vàng cho Tomas Pekhart.

82' Thẻ vàng cho Vladimir Neuman.

Thẻ vàng cho Vladimir Neuman.

81'

Lucky Ezeh rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bohac.

72' Thẻ vàng cho Yahaya Lawali.

Thẻ vàng cho Yahaya Lawali.

68'

Filip Prebsl rời sân và được thay thế bởi Pavel Kacor.

68'

Jiri Fleisman rời sân và được thay thế bởi Nino Milic.

67'

Emmanuel Ayaosi rời sân và được thay thế bởi Ousmane Conde.

65'

Diego Velasquez rời sân và được thay thế bởi Tomas Pekhart.

65'

Zlatan Sehovic rời sân và được thay thế bởi Marios Pourzitidis.

62' V À A A O O O - Dario Kreiker ghi bàn!

V À A A O O O - Dario Kreiker ghi bàn!

46'

Yevgeniy Skyba rời sân và được thay thế bởi Jakub Kristan.

46'

Dantaye Gilbert rời sân và được thay thế bởi Dario Kreiker.

46'

Samson Tijani rời sân và được thay thế bởi Matej Zitny.

46'

Lukas Penxa rời sân và được thay thế bởi Rajmund Mikus.

46'

Emmanuel Ayaosi rời sân và được thay thế bởi Jakub Kristan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Jan Chytry đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Aboubacar Traore ghi bàn!

V À A A O O O - Aboubacar Traore ghi bàn!

39'

Emmanuel Ayaosi đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Lucky Ezeh ghi bàn!

V À A A O O O - Lucky Ezeh ghi bàn!

Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Karvina

Dukla Praha (4-3-1-2): Hugo Jan Backovsky (59), Daniel Kozma (39), Dominik Hasek (18), Mouhamed Tidjane Traore (22), Zlatan Sehovic (3), Lukas Penxa (6), Samson Tijani (14), Diego Velasquez (5), Dantaye Gilbert (15), Kevin Prince Milla (11), Marcel Cermak (19)

Karvina (4-2-3-1): Vladimir Neuman (1), Jan Chytry (24), Yevgeniy Skyba (44), Sahmkou Camara (49), Jiri Fleisman (25), Aboubacar Traore (4), Filip Prebsl (99), Jan Fiala (29), Yahaya Danjuma Lawali (3), Emmanuel Ayaosi (14), Lucky Ezeh (26)

Dukla Praha
Dukla Praha
4-3-1-2
59
Hugo Jan Backovsky
39
Daniel Kozma
18
Dominik Hasek
22
Mouhamed Tidjane Traore
3
Zlatan Sehovic
6
Lukas Penxa
14
Samson Tijani
5
Diego Velasquez
15
Dantaye Gilbert
11
Kevin Prince Milla
19
Marcel Cermak
26
Lucky Ezeh
14
Emmanuel Ayaosi
3
Yahaya Danjuma Lawali
29
Jan Fiala
99
Filip Prebsl
4
Aboubacar Traore
25
Jiri Fleisman
49
Sahmkou Camara
44
Yevgeniy Skyba
24
Jan Chytry
1
Vladimir Neuman
Karvina
Karvina
4-2-3-1
Thay người
46’
Dantaye Gilbert
Dario Kreiker
46’
Yevgeniy Skyba
Jakub Kristan
46’
Lukas Penxa
Rajmund Mikus
67’
Emmanuel Ayaosi
Ousmane Conde
46’
Samson Tijani
Matej Zitny
68’
Filip Prebsl
Pavel Kacor
65’
Diego Velasquez
Tomas Pekhart
68’
Jiri Fleisman
Nino Milic
65’
Zlatan Sehovic
Marios Pourzitidis
81’
Lucky Ezeh
Sebastian Bohac
Cầu thủ dự bị
Rihards Matrevics
Jakub Lapes
Boubou Diallo
Sebastian Bohac
Marek Hanousek
Ondrej Mrozek
Seif Ali Hindi
Ousmane Conde
Dario Kreiker
Pavel Kacor
Rajmund Mikus
Kahuan Vinicius
Tomas Pekhart
Jakub Kristan
Marios Pourzitidis
Nino Milic
Jaroslav Svozil
Denny Samko
Bruno Unusic
Simon Sloncik
Matej Zitny

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Séc
22/10 - 2022
13/05 - 2023
VĐQG Séc
01/09 - 2024
13/03 - 2025
19/07 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Dukla Praha

VĐQG Séc
18/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

VĐQG Séc
18/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2820804068T T T T H
2Sparta PragueSparta Prague2818642760T B T T T
3JablonecJablonec2815671151B B B T T
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2814861650B T T H H
5Slovan LiberecSlovan Liberec29111081243H H T B H
6Hradec KraloveHradec Kralove281279743T B T T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2811710040T T H B B
8KarvinaKarvina2912314-539B H B T T
9PardubicePardubice289811-1035H T B T T
10FC ZlinFC Zlin299713-934T B B B B
11Bohemians 1905Bohemians 1905299614-1133H B B T T
12Mlada BoleslavMlada Boleslav2971111-1132H T T H H
13TepliceTeplice2961112-829H H H H B
14SlovackoSlovacko285815-1723T H B B B
15Banik OstravaBanik Ostrava295717-1922T B B B B
16Dukla PrahaDukla Praha2931115-2320H T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow