Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Boubou Diallo.
Tomas Jelinek (Thay: Michal Hlavaty) 33 | |
Tomas Pekhart 51 | |
Matej Zitny (Thay: Lukas Penxa) 57 | |
Daniel Kozma (Thay: Bruno Unusic) 57 | |
Kevin-Prince Milla (Thay: Tomas Pekhart) 57 | |
Vojtech Patrak (Kiến tạo: Samuel Simek) 61 | |
Ryan Mahuta (Thay: Tobias Boledovic) 65 | |
Giannis-Fivos Botos (Thay: Vojtech Patrak) 65 | |
Zlatan Sehovic (Thay: Marios Pourzitidis) 69 | |
Boubou Diallo (Thay: Dario Kreiker) 69 |
Đang cập nhậtDiễn biến Dukla Praha vs Pardubice
Marios Pourzitidis rời sân và được thay thế bởi Zlatan Sehovic.
Dario Kreiker rời sân và được thay thế bởi Boubou Diallo.
Marios Pourzitidis rời sân và được thay thế bởi Zlatan Sehovic.
Vojtech Patrak rời sân và được thay thế bởi Giannis-Fivos Botos.
Tobias Boledovic rời sân và được thay thế bởi Ryan Mahuta.
Samuel Simek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vojtech Patrak ghi bàn!
V À A A A O O O Pardubice ghi bàn.
Tomas Pekhart rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.
Bruno Unusic rời sân và được thay thế bởi Daniel Kozma.
Lukas Penxa rời sân và được thay thế bởi Matej Zitny.
Tomas Pekhart rời sân và được thay thế bởi Kevin-Prince Milla.
Bruno Unusic rời sân và được thay thế bởi Daniel Kozma.
Lukas Penxa rời sân và được thay thế bởi Matej Zitny.
Thẻ vàng cho Tomas Pekhart.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Dukla Praha vs Pardubice


Đội hình xuất phát Dukla Praha vs Pardubice
Dukla Praha (4-2-3-1): Hugo Jan Backovsky (59), Bruno Unusic (28), Eric Hunal (4), Mouhamed Tidjane Traore (22), Marios Pourzitidis (37), Samson Tijani (14), Marcel Cermak (19), Dario Kreiker (47), Dantaye Gilbert (15), Lukas Penxa (6), Tomas Pekhart (17)
Pardubice (4-4-2): Luka Kharatishvili (99), Tobias Boledovic (40), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Jiri Hamza (5), Abdoull Tanko (28), Samuel Simek (26), Michal Hlavaty (19), Emmanuel Godwin (15), Vojtech Patrak (8), Daniel Smekal (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Bruno Unusic Daniel Kozma | 33’ | Michal Hlavaty Tomas Jelinek |
| 57’ | Lukas Penxa Matej Zitny | 65’ | Vojtech Patrak Giannis-Fivos Botos |
| 57’ | Tomas Pekhart Kevin Prince Milla | 65’ | Tobias Boledovic Ryan Mahuta |
| 69’ | Marios Pourzitidis Zlatan Sehovic | ||
| 69’ | Dario Kreiker Boubou Diallo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rihards Matrevics | Ales Mandous | ||
Adam Jagrik | Giannis-Fivos Botos | ||
Dominik Hasek | Tomas Jelinek | ||
Daniel Kozma | Samuel Kopasek | ||
Zlatan Sehovic | Ladislav Krobot | ||
Matej Zitny | Ryan Mahuta | ||
Diego Velasquez | Stefan Misek | ||
Michal Cernak | Robi Saarma | ||
Rajmund Mikus | Jan Tredl | ||
Boubou Diallo | Filip Vecheta | ||
Kevin Prince Milla | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dukla Praha
Thành tích gần đây Pardubice
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 6 | 4 | 24 | 54 | T H T B T | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T H B T T | |
| 4 | 27 | 14 | 6 | 7 | 8 | 48 | T T B B B | |
| 5 | 27 | 11 | 9 | 7 | 14 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 1 | 40 | B T T T H | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 9 | 27 | 8 | 8 | 11 | -12 | 32 | B B H T B | |
| 10 | 27 | 8 | 7 | 12 | -9 | 31 | H H T B B | |
| 11 | 27 | 7 | 9 | 11 | -11 | 30 | H H T H T | |
| 12 | 26 | 6 | 10 | 10 | -6 | 28 | H B H H H | |
| 13 | 26 | 7 | 6 | 13 | -12 | 27 | T T B H B | |
| 14 | 27 | 5 | 8 | 14 | -15 | 23 | B T T H B | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 27 | 3 | 10 | 14 | -21 | 19 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch