Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Keeley 3 | |
Conor Keeley 3 | |
Aodh Dervin 6 | |
Daniel Mullen (Kiến tạo: Keith Buckley) 58 | |
Dare Kareem (Thay: Mark Doyle) 63 | |
Jago Godden (Thay: Shane Farrell) 63 | |
Jason Bucknor (Thay: Edwin Agbaje) 63 | |
Declan McDaid (Thay: Gbemi Arubi) 72 | |
Sean Spaight (Thay: Aodh Dervin) 72 | |
Ryan Brennan (Thay: Ethan O'Brien) 72 | |
Kieran Cruise (Thay: Conor Kane) 72 | |
Ronan Teahan (Thay: Aodh Dervin) 72 | |
Tyreke Wilson (Thay: Daryl Horgan) 83 | |
Harry Groome (Thay: Eoin Kenny) 83 | |
Conor Keeley (Kiến tạo: Kieran Cruise) 89 | |
Vinnie Leonard 90+5' |
Thống kê trận đấu Dundalk vs Drogheda United


Diễn biến Dundalk vs Drogheda United
Thẻ vàng cho Vinnie Leonard.
Kieran Cruise đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Conor Keeley ghi bàn!
Eoin Kenny rời sân và được thay thế bởi Harry Groome.
Daryl Horgan rời sân và được thay thế bởi Tyreke Wilson.
Aodh Dervin rời sân và được thay thế bởi Ronan Teahan.
Conor Kane rời sân và được thay thế bởi Kieran Cruise.
Ethan O'Brien rời sân và được thay thế bởi Ryan Brennan.
Aodh Dervin rời sân và được thay thế bởi Sean Spaight.
Gbemi Arubi rời sân và được thay thế bởi Declan McDaid.
Edwin Agbaje rời sân và được thay thế bởi Jason Bucknor.
Shane Farrell rời sân và được thay thế bởi Jago Godden.
Mark Doyle rời sân và được thay thế bởi Dare Kareem.
Keith Buckley đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Daniel Mullen đã ghi bàn!
Keith Buckley đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Mullen đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Aodh Dervin.
Đội hình xuất phát Dundalk vs Drogheda United
Dundalk (4-2-3-1): Conor Kearns (39), John Ross Wilson (31), Vinnie Leonard (15), Robert Cornwall (24), Bobby Burns (3), Eoin Kenny (16), Keith Buckley (18), Danny Mullen (21), Aodh Dervin (6), Daryl Horgan (7), Gbemi Arubi (9)
Drogheda United (5-4-1): Luke Dennison (1), Edwin Agbaje (2), Andrew Quinn (4), Conor Keeley (22), Leo Burney (5), Conor Kane (3), Mark Doyle (14), Ethan O'Brien (8), Shane Farrell (17), Brandon Kavanagh (10), Thomas Oluwa (11)


| Thay người | |||
| 72’ | Gbemi Arubi Declan McDaid | 63’ | Mark Doyle Dare Kareem |
| 72’ | Aodh Dervin Ronan Teahan | 63’ | Shane Farrell Jago Godden |
| 83’ | Eoin Kenny Harry Groome | 63’ | Edwin Agbaje Jason Bucknor |
| 83’ | Daryl Horgan Tyreke Wilson | 72’ | Ethan O'Brien Ryan Brennan |
| 72’ | Conor Kane Kieran Cruise | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Enda Minogue | Dare Kareem | ||
Harry Groome | Bridel Bosakani | ||
Declan McDaid | Jago Godden | ||
Conor O'Keeffe | Scott Brady | ||
Ronan Teahan | Ryan Brennan | ||
Shane Tracey | Kieran Cruise | ||
Tyreke Wilson | Jason Bucknor | ||
Sean Spaight | James Bolger | ||
Aaron Keogh | Fynn Talley | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundalk
Thành tích gần đây Drogheda United
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 2 | 3 | 13 | 26 | T B B T T | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 8 | 25 | H T T T B | |
| 3 | 13 | 5 | 6 | 2 | 4 | 21 | T T H T B | |
| 4 | 13 | 5 | 5 | 3 | 4 | 20 | H H B B B | |
| 5 | 13 | 4 | 5 | 4 | 1 | 17 | B H H T T | |
| 6 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T T B H | |
| 7 | 13 | 4 | 2 | 7 | -7 | 14 | B H T T T | |
| 8 | 12 | 3 | 4 | 5 | -2 | 13 | T B B B B | |
| 9 | 12 | 3 | 4 | 5 | -4 | 13 | H H B B T | |
| 10 | 12 | 0 | 5 | 7 | -15 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch