Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tyreke Wilson (Kiến tạo: Gbemi Arubi) 7 | |
Romal Palmer (Thay: Aidan Keena) 17 | |
Jason McClelland 19 | |
Shane Tracey 21 | |
Bobby Burns 23 | |
Daryl Horgan 36 | |
Aodh Dervin 39 | |
Ryan Edmondson (Thay: Romal Palmer) 44 | |
Jamie Lennon (Thay: Ryan Edmondson) 46 | |
John Ross Wilson (Thay: Sean Spaight) 46 | |
Keith Buckley (Thay: Bobby Burns) 46 | |
Harry Groome (Thay: Shane Tracey) 56 | |
Mayowa Animasahun (Thay: Conor O'Keeffe) 56 | |
Declan McDaid (Thay: Eoin Kenny) 72 | |
Glory Nzingo (Thay: Sean Hoare) 76 | |
Chris Forrester (Thay: Kian Leavy) 76 | |
Daryl Horgan 81 | |
Daryl Horgan 81 |
Thống kê trận đấu Dundalk vs St. Patrick's Athletic


Diễn biến Dundalk vs St. Patrick's Athletic
THẺ ĐỎ! - Daryl Horgan nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daryl Horgan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
Kian Leavy rời sân và được thay thế bởi Chris Forrester.
Sean Hoare rời sân và được thay thế bởi Glory Nzingo.
Eoin Kenny rời sân và được thay thế bởi Declan McDaid.
Conor O'Keeffe rời sân và được thay thế bởi Mayowa Animasahun.
Shane Tracey rời sân và được thay thế bởi Harry Groome.
Bobby Burns rời sân và được thay thế bởi Keith Buckley.
Sean Spaight rời sân và được thay thế bởi John Ross Wilson.
Ryan Edmondson rời sân và được thay thế bởi Jamie Lennon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Romal Palmer rời sân và được thay thế bởi Ryan Edmondson.
Thẻ vàng cho Aodh Dervin.
Thẻ vàng cho Daryl Horgan.
Thẻ vàng cho Bobby Burns.
V À A A O O O - Shane Tracey đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jason McClelland.
Aidan Keena rời sân và được thay thế bởi Romal Palmer.
V À A A O O O - Tyreke Wilson đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Dundalk vs St. Patrick's Athletic
Dundalk (4-2-3-1): Enda Minogue (1), Conor O'Keeffe (2), Harvey Warren (5), Bobby Burns (3), Tyreke Wilson (22), Aodh Dervin (6), Sean Spaight (19), Eoin Kenny (16), Shane Tracey (17), Daryl Horgan (7), Gbemi Arubi (9)
St. Patrick's Athletic (4-4-2): Joseph Anang (94), James Brown (23), Joe Redmond (4), Sean Hoare (2), Luke Turner (24), Kian Leavy (10), Barry Baggley (19), Darragh Nugent (16), Jason McClelland (11), Aidan Keena (9), Max Mata (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Bobby Burns Keith Buckley | 17’ | Ryan Edmondson Romal Palmer |
| 46’ | Sean Spaight John Ross Wilson | 44’ | Jamie Lennon Ryan Edmondson |
| 56’ | Conor O'Keeffe Mayowa Animasahun | 46’ | Ryan Edmondson Jamie Lennon |
| 56’ | Shane Tracey Harry Groome | 76’ | Kian Leavy Chris Forrester |
| 72’ | Eoin Kenny Declan McDaid | 76’ | Sean Hoare Glory Nzingo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Peter Cherrie | Sean Molloy | ||
Mayowa Animasahun | Tom Grivosti | ||
Declan McDaid | Anthony Breslin | ||
Harry Groome | Billy Canny | ||
Keith Buckley | Jamie Lennon | ||
John Ross Wilson | Chris Forrester | ||
Luke Mulligan | Romal Palmer | ||
TJ Molloy | Glory Nzingo | ||
Aaron Keogh | Ryan Edmondson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundalk
Thành tích gần đây St. Patrick's Athletic
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 2 | 2 | 10 | 20 | T H T T B | |
| 2 | 10 | 5 | 5 | 0 | 8 | 20 | T H H H H | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 7 | 19 | T H T H T | |
| 4 | 10 | 4 | 5 | 1 | 5 | 17 | T T H T T | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | T H T B B | |
| 7 | 10 | 2 | 4 | 4 | -1 | 10 | B H H B H | |
| 8 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H H B | |
| 9 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B B H | |
| 10 | 10 | 0 | 4 | 6 | -13 | 4 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch