Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Amar Fatah 50 | |
Iurie Iovu 53 | |
Panutche Camara (Thay: Iurie Iovu) 61 | |
Luca Stephenson (Kiến tạo: Will Ferry) 66 | |
Joe Westley (Thay: Joel Cotterill) 67 | |
Ashley Hay (Thay: Simon Murray) 67 | |
Zachary Sapsford (Thay: Max Watters) 71 | |
Vicko Sevelj 73 | |
Scott Wright (Thay: Tony Yogane) 75 | |
Finlay Robertson (Thay: Yan Dhanda) 80 | |
Charlie Reilly (Thay: Cameron Congreve) 80 | |
Johnny Russell (Thay: Neil Farrugia) 82 | |
Ryan Strain (Thay: Luca Stephenson) 82 | |
Will Ferry 90+2' | |
Ashley Hay 90+4' | |
Ross Graham 90+5' | |
Ethan Hamilton 90+6' | |
(og) Ross Graham 90+7' |
Thống kê trận đấu Dundee FC vs Dundee United


Diễn biến Dundee FC vs Dundee United
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ross Graham đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ross Graham.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Ashley Hay đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Will Ferry.
Luca Stephenson rời sân và được thay thế bởi Ryan Strain.
Neil Farrugia rời sân và được thay thế bởi Johnny Russell.
Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Charlie Reilly.
Yan Dhanda rời sân và được thay thế bởi Finlay Robertson.
Tony Yogane rời sân và được thay thế bởi Scott Wright.
Thẻ vàng cho Vicko Sevelj.
Max Watters rời sân và được thay thế bởi Zachary Sapsford.
Simon Murray rời sân và được thay thế bởi Ashley Hay.
Joel Cotterill rời sân và được thay thế bởi Joe Westley.
Will Ferry đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Stephenson đã ghi bàn!
Iurie Iovu rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.
Đội hình xuất phát Dundee FC vs Dundee United
Dundee FC (4-2-3-1): Jon McCracken (1), Drey Wright (7), Ryan Astley (4), Luke Graham (22), Imari Samuels (12), Ethan Hamilton (48), Joel Cotterill (24), Cameron Congreve (20), Yan Dhanda (21), Tony Yogane (17), Simon Murray (15)
Dundee United (3-4-3): Ashley Maynard-Brewer (1), Iurie Iovu (4), Ross Graham (6), Krisztian Keresztes (23), Luca Stephenson (21), Vicko Sevelj (5), Emmanuel Agyei (12), Will Ferry (11), Neil Farrugia (20), Max Watters (36), Amar Fatah (17)


| Thay người | |||
| 67’ | Simon Murray Ashley Hay | 61’ | Iurie Iovu Panutche Camará |
| 67’ | Joel Cotterill Joe Westley | 71’ | Max Watters Zachary Sapsford |
| 75’ | Tony Yogane Scott Wright | 82’ | Luca Stephenson Ryan Strain |
| 80’ | Yan Dhanda Finlay Robertson | 82’ | Neil Farrugia Johnny Russell |
| 80’ | Cameron Congreve Charlie Reilly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kieran O'Hara | Dave Richards | ||
Billy Koumetio | Ryan Strain | ||
Finlay Robertson | Bert Esselink | ||
Ashley Hay | Panutche Camará | ||
Brad Halliday | Zachary Sapsford | ||
Charlie Reilly | Julius Eskesen | ||
Joe Westley | Ivan Dolcek | ||
Scott Wright | Samuel Harding | ||
Callum Jones | Johnny Russell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundee FC
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T B T T B | |
| 2 | 30 | 19 | 4 | 7 | 24 | 61 | T B H T T | |
| 3 | 30 | 16 | 12 | 2 | 27 | 60 | H T H H T | |
| 4 | 30 | 14 | 11 | 5 | 26 | 53 | T T T B B | |
| 5 | 30 | 12 | 11 | 7 | 13 | 47 | B T T H H | |
| 6 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | T B B T H | |
| 7 | 30 | 7 | 13 | 10 | -10 | 34 | H H B T H | |
| 8 | 30 | 8 | 8 | 14 | -17 | 32 | H T H T H | |
| 9 | 30 | 8 | 6 | 16 | -12 | 30 | B H B B H | |
| 10 | 30 | 5 | 9 | 16 | -23 | 24 | B B H B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -27 | 24 | T B H B T | |
| 12 | 30 | 1 | 12 | 17 | -28 | 15 | B H H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch