Will Ferry đã kiến tạo cho bàn thắng.
Neil Farrugia (Thay: Amar Fatah) 14 | |
Will Ferry (Kiến tạo: Max Watters) 19 | |
Lewis Smith (Kiến tạo: Joel Nouble) 49 | |
Lewis Smith (Kiến tạo: Jerome Prior) 53 | |
Panutche Camara (Thay: Max Watters) 62 | |
Krisztian Keresztes (Thay: Iurie Iovu) 62 | |
Dario Naamo (Thay: Vicko Sevelj) 62 | |
Scott Pittman (Thay: Stevie May) 64 | |
Robbie Muirhead (Thay: Joel Nouble) 70 | |
Macaulay Tait (Thay: Scott Arfield) 71 | |
Brooklyn Kabongolo (Thay: Babacar Fati) 71 | |
Krisztian Keresztes (Kiến tạo: Will Ferry) 75 |
Đang cập nhậtDiễn biến Dundee United vs Livingston
V À A A O O O - Krisztian Keresztes đã ghi bàn!
Babacar Fati rời sân và được thay thế bởi Brooklyn Kabongolo.
Scott Arfield rời sân và được thay thế bởi Macaulay Tait.
Joel Nouble rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Scott Pittman.
Vicko Sevelj rời sân và được thay thế bởi Dario Naamo.
Iurie Iovu rời sân và được thay thế bởi Krisztian Keresztes.
Max Watters rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.
Jerome Prior đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lewis Smith đã ghi bàn!
Joel Nouble đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lewis Smith đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Max Watters đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Ferry ghi bàn!
Amar Fatah rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Dundee United vs Livingston


Đội hình xuất phát Dundee United vs Livingston
Dundee United (3-4-3): Dave Richards (25), Samuel Harding (37), Iurie Iovu (4), Ross Graham (6), Ryan Strain (2), Vicko Sevelj (5), Emmanuel Agyei (12), Will Ferry (11), Zachary Sapsford (9), Max Watters (36), Amar Fatah (17)
Livingston (3-4-3): Jerome Prior (28), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Cammy Kerr (2), Scott Arfield (37), Mohamad Sylla (24), Babacar Fati (3), Stevie May (17), Jon Nouble (7), Lewis Smith (15)


| Thay người | |||
| 14’ | Amar Fatah Neil Farrugia | 64’ | Stevie May Scott Pittman |
| 62’ | Max Watters Panutche Camará | 70’ | Joel Nouble Robbie Muirhead |
| 62’ | Vicko Sevelj Dario Naamo | 71’ | Babacar Fati Brooklyn Kabongolo |
| 62’ | Iurie Iovu Krisztian Keresztes | 71’ | Scott Arfield Macaulay Tait |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ruairidh Adams | Jack Hamilton | ||
Bert Esselink | Ryan McGowan | ||
Panutche Camará | Scott Pittman | ||
Julius Eskesen | Robbie Muirhead | ||
Ivan Dolcek | Barrie McKay | ||
Neil Farrugia | Emmanuel Danso | ||
Dario Naamo | Brooklyn Kabongolo | ||
Krisztian Keresztes | Macaulay Tait | ||
Jack Anderson | Joshua Anthony Zimmerman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dundee United
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 8 | 5 | 28 | 68 | T T B T H | |
| 2 | 33 | 21 | 4 | 8 | 24 | 67 | H T T B T | |
| 3 | 32 | 18 | 12 | 2 | 32 | 66 | H H T T T | |
| 4 | 33 | 14 | 13 | 6 | 25 | 55 | T B B H B | |
| 5 | 33 | 13 | 12 | 8 | 15 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 32 | 13 | 7 | 12 | 0 | 46 | B T H B T | |
| 7 | 33 | 8 | 13 | 12 | -11 | 37 | B T H T B | |
| 8 | 33 | 9 | 6 | 18 | -16 | 33 | B B H B B | |
| 9 | 33 | 8 | 8 | 17 | -20 | 32 | H T H B B | |
| 10 | 33 | 7 | 9 | 17 | -21 | 30 | H B B T T | |
| 11 | 33 | 7 | 9 | 17 | -27 | 30 | H B T T B | |
| 12 | 33 | 2 | 13 | 18 | -29 | 19 | H H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch