Chủ Nhật, 03/05/2026
E. Maurin (Thay: A. N’Gatta)
10
Evans Maurin (Thay: Ange Loic N'Gatta)
10
B. Mouazan
21
Baptiste Mouazan
22
Zaid Seha
31
Anto Sekongo (Thay: Alec Georgen)
32
Aristide Zossou (Thay: Zaid Seha)
46
Stone Muzalimoja Mambo (Thay: Clement Vidal)
53
Gaetan Paquiez
58
Moussa Kalilou Djitte (Thay: Ugo Bonnet)
68
Shaquil Delos (Thay: Evans Maurin)
68
Samba Diba (Thay: Lucas Bernadou)
68
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Dunkerque vs Grenoble

Tất cả (13)
68'

Lucas Bernadou rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.

68'

Evans Maurin rời sân và được thay thế bởi Shaquil Delos.

68'

Ugo Bonnet rời sân và được thay thế bởi Moussa Kalilou Djitte.

58' Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

53'

Clement Vidal rời sân và được thay thế bởi Stone Muzalimoja Mambo.

46'

Zaid Seha rời sân và được thay thế bởi Aristide Zossou.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

32'

Alec Georgen rời sân và được thay thế bởi Anto Sekongo.

31' Thẻ vàng cho Zaid Seha.

Thẻ vàng cho Zaid Seha.

22' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Baptiste Mouazan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Baptiste Mouazan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

10'

Ange Loic N'Gatta rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Dunkerque vs Grenoble

số liệu thống kê
Dunkerque
Dunkerque
Grenoble
Grenoble
75 Kiểm soát bóng 25
4 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Dunkerque vs Grenoble

Dunkerque (4-2-3-1): Marcos Lavin Rodriguez (1), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Victor Mayela (22), Maedine Makhloufi (42), Alec Georgen (2), Pape Diong (6), Marco Essimi (10), Enzo Bardeli (20), Zaid Seha (57), Thomas Robinet (9)

Grenoble (4-2-3-1): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Clement Vidal (5), Mattheo Xantippe (27), Jessy Benet (8), Lucas Bernadou (6), Ange Loic N'gatta (22), Ange Loic N'gatta (22), Baptiste Mouazan (10), Yadaly Diaby (7), Ugo Bonnet (12)

Dunkerque
Dunkerque
4-2-3-1
1
Marcos Lavin Rodriguez
27
Allan Linguet
23
Vincent Sasso
22
Victor Mayela
42
Maedine Makhloufi
2
Alec Georgen
6
Pape Diong
10
Marco Essimi
20
Enzo Bardeli
57
Zaid Seha
9
Thomas Robinet
12
Ugo Bonnet
7
Yadaly Diaby
10
Baptiste Mouazan
22
Ange Loic N'gatta
22
Ange Loic N'gatta
6
Lucas Bernadou
8
Jessy Benet
27
Mattheo Xantippe
5
Clement Vidal
24
Loris Mouyokolo
29
Gaetan Paquiez
13
Mamadou Diop
Grenoble
Grenoble
4-2-3-1
Thay người
32’
Alec Georgen
Anto Sekongo
10’
Shaquil Delos
Evans Maurin
46’
Zaid Seha
Aristide Zossou
53’
Clement Vidal
Stone Mambo
68’
Evans Maurin
Shaquil Delos
68’
Lucas Bernadou
Samba Diba
68’
Ugo Bonnet
Moussa Djitte
Cầu thủ dự bị
Mouhamed Sissokho
Bobby Allain
Morgan Bokele
Stone Mambo
Marco Decherf
Shaquil Delos
Lohann Doucet
Samba Diba
Opa Sangante
Mamady Bangre
Anto Sekongo
Evans Maurin
Aristide Zossou
Moussa Djitte
Evans Maurin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
13/12 - 2020
18/04 - 2021
07/11 - 2021
17/04 - 2022
17/09 - 2023
14/01 - 2024
09/11 - 2024
19/04 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Dunkerque

Ligue 2
28/04 - 2026
21/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 0-1
21/03 - 2026
14/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-1
15/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes3320762867T H B T T
2Le MansLe Mans33151441759T T H T H
3Saint-EtienneSaint-Etienne33176101557T H T B B
4Red StarRed Star3315108955T H T B T
5RodezRodez3314136655H H T T H
6ReimsReims33131461653T H H T H
7FC AnnecyFC Annecy33157111252B T H T T
8MontpellierMontpellier33148111050H H H T T
9PauPau3312912-1145H B T T B
10DunkerqueDunkerque331111111044B H B B T
11GuingampGuingamp33101013-640B B H B B
12BoulogneBoulogne339915-1536H H H B B
13Clermont Foot 63Clermont Foot 633381015-734B H H B H
14GrenobleGrenoble3361611-834B H H B H
15NancyNancy3381015-1934H H H B H
16LavalLaval3351414-1929T H H T H
17SC BastiaSC Bastia3351315-1728H H B T H
18AmiensAmiens336720-2125B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow