Lucas Bernadou rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.
E. Maurin (Thay: A. N’Gatta) 10 | |
Evans Maurin (Thay: Ange Loic N'Gatta) 10 | |
B. Mouazan 21 | |
Baptiste Mouazan 22 | |
Zaid Seha 31 | |
Anto Sekongo (Thay: Alec Georgen) 32 | |
Aristide Zossou (Thay: Zaid Seha) 46 | |
Stone Muzalimoja Mambo (Thay: Clement Vidal) 53 | |
Gaetan Paquiez 58 | |
Moussa Kalilou Djitte (Thay: Ugo Bonnet) 68 | |
Shaquil Delos (Thay: Evans Maurin) 68 | |
Samba Diba (Thay: Lucas Bernadou) 68 |
Đang cập nhậtDiễn biến Dunkerque vs Grenoble
Evans Maurin rời sân và được thay thế bởi Shaquil Delos.
Ugo Bonnet rời sân và được thay thế bởi Moussa Kalilou Djitte.
Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.
Clement Vidal rời sân và được thay thế bởi Stone Muzalimoja Mambo.
Zaid Seha rời sân và được thay thế bởi Aristide Zossou.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Alec Georgen rời sân và được thay thế bởi Anto Sekongo.
Thẻ vàng cho Zaid Seha.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Baptiste Mouazan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Ange Loic N'Gatta rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Grenoble


Đội hình xuất phát Dunkerque vs Grenoble
Dunkerque (4-2-3-1): Marcos Lavin Rodriguez (1), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Victor Mayela (22), Maedine Makhloufi (42), Alec Georgen (2), Pape Diong (6), Marco Essimi (10), Enzo Bardeli (20), Zaid Seha (57), Thomas Robinet (9)
Grenoble (4-2-3-1): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Clement Vidal (5), Mattheo Xantippe (27), Jessy Benet (8), Lucas Bernadou (6), Ange Loic N'gatta (22), Ange Loic N'gatta (22), Baptiste Mouazan (10), Yadaly Diaby (7), Ugo Bonnet (12)


| Thay người | |||
| 32’ | Alec Georgen Anto Sekongo | 10’ | Shaquil Delos Evans Maurin |
| 46’ | Zaid Seha Aristide Zossou | 53’ | Clement Vidal Stone Mambo |
| 68’ | Evans Maurin Shaquil Delos | ||
| 68’ | Lucas Bernadou Samba Diba | ||
| 68’ | Ugo Bonnet Moussa Djitte | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mouhamed Sissokho | Bobby Allain | ||
Morgan Bokele | Stone Mambo | ||
Marco Decherf | Shaquil Delos | ||
Lohann Doucet | Samba Diba | ||
Opa Sangante | Mamady Bangre | ||
Anto Sekongo | Evans Maurin | ||
Aristide Zossou | Moussa Djitte | ||
Evans Maurin | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 7 | 6 | 28 | 67 | T H B T T | |
| 2 | 33 | 15 | 14 | 4 | 17 | 59 | T T H T H | |
| 3 | 33 | 17 | 6 | 10 | 15 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B T | |
| 5 | 33 | 14 | 13 | 6 | 6 | 55 | H H T T H | |
| 6 | 33 | 13 | 14 | 6 | 16 | 53 | T H H T H | |
| 7 | 33 | 15 | 7 | 11 | 12 | 52 | B T H T T | |
| 8 | 33 | 14 | 8 | 11 | 10 | 50 | H H H T T | |
| 9 | 33 | 12 | 9 | 12 | -11 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 33 | 11 | 11 | 11 | 10 | 44 | B H B B T | |
| 11 | 33 | 10 | 10 | 13 | -6 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -15 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 33 | 8 | 10 | 15 | -7 | 34 | B H H B H | |
| 14 | 33 | 6 | 16 | 11 | -8 | 34 | B H H B H | |
| 15 | 33 | 8 | 10 | 15 | -19 | 34 | H H H B H | |
| 16 | 33 | 5 | 14 | 14 | -19 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 33 | 5 | 13 | 15 | -17 | 28 | H H B T H | |
| 18 | 33 | 6 | 7 | 20 | -21 | 25 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch