Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
(Pen) Mamadou Camara 7 | |
Cyril Mandouki 24 | |
William Bianda 44 | |
E. Sylvestre (Thay: T. Massock) 60 | |
Eddy Sylvestre (Thay: Thena Massock) 60 | |
Marco Essimi (Thay: Morgan Bokele) 60 | |
M. Essimi (Thay: M. Bokele Mputu) 61 | |
Mathis Houdayer 66 | |
Ethan Clavreul (Thay: Mathis Houdayer) 67 | |
Aboubakary Kante (Thay: Allan Linguet) 74 | |
Alex Daho (Thay: Aristide Zossou) 74 | |
Titouan Thomas (Thay: Malik Sellouki) 83 | |
Ethan Clavreul (Kiến tạo: Titouan Thomas) 85 | |
Inigo Eguaras (Thay: Lohann Doucet) 89 | |
Vincent Sasso 90+6' |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Laval


Diễn biến Dunkerque vs Laval
Thẻ vàng cho Vincent Sasso.
Lohann Doucet rời sân và được thay thế bởi Inigo Eguaras.
Titouan Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ethan Clavreul đã ghi bàn!
V À A A A O O O Laval ghi bàn.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.
Allan Linguet rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Mathis Houdayer rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Thẻ vàng cho Mathis Houdayer.
Morgan Bokele rời sân và được thay thế bởi Marco Essimi.
Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho William Bianda.
Thẻ vàng cho Cyril Mandouki.
V À A A O O O - Mamadou Camara từ Laval đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Mamadou Camara đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Laval
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Victor Mayela (22), Alec Georgen (2), Lohann Doucet (15), Morgan Bokele (69), Thena Massock (87), Thena Massock (87), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)
Laval (3-4-2-1): Mamadou Samassa (30), Peter Ouaneh (4), Sidi Bane (24), William Bianda (3), Thibault Vargas (7), Sam Sanna (6), Cyril Mandouki (14), Matteo Commaret (12), Malik Sellouki (10), Mathys Houdayer (31), Mamadou Camara (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Morgan Bokele Marco Essimi | 67’ | Mathis Houdayer Ethan Clavreul |
| 60’ | Thena Massock Eddy Sylvestre | 83’ | Malik Sellouki Titouan Thomas |
| 74’ | Aristide Zossou Alex Daho | ||
| 74’ | Allan Linguet Aboubakary Kante | ||
| 89’ | Lohann Doucet Eguaras | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Daho | Ethan Clavreul | ||
Lenny Dziki Loussilaho | Maxime Hautbois | ||
Eguaras | Eros Maddy | ||
Marco Essimi | Julien Maggiotti | ||
Aboubakary Kante | Yohan Tavares | ||
Marcos Lavin Rodriguez | Malik Tchokounte | ||
Eddy Sylvestre | Titouan Thomas | ||
Marco Essimi | |||
Eddy Sylvestre | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 7 | 6 | 24 | 64 | T H B T T | |
| 2 | 32 | 15 | 13 | 4 | 17 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 32 | 17 | 6 | 9 | 17 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | T H T B T | |
| 5 | 32 | 13 | 13 | 6 | 16 | 52 | T H H T H | |
| 6 | 32 | 13 | 13 | 6 | 4 | 52 | H H T T H | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | H H H T T | |
| 8 | 32 | 14 | 7 | 11 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 9 | 32 | 12 | 9 | 11 | -10 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 32 | 11 | 10 | 11 | 10 | 43 | B H B B T | |
| 11 | 32 | 10 | 10 | 12 | -5 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 32 | 9 | 9 | 14 | -13 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 32 | 6 | 15 | 11 | -8 | 33 | B H H B H | |
| 14 | 32 | 7 | 10 | 15 | -8 | 31 | B H H B H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | H H H B H | |
| 16 | 32 | 5 | 14 | 13 | -15 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 32 | 4 | 13 | 15 | -18 | 25 | H H B T H | |
| 18 | 32 | 6 | 6 | 20 | -21 | 24 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch