Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Pape Moussa Fall 9 | |
Abdourahmane Mbodji 15 | |
Jordan Morel 49 | |
Nathan Mbala 60 | |
Jordan Morel 61 | |
Opa Sangante 65 | |
(Pen) Opa Sangante 65 | |
Khalil Ayari 66 | |
Steven Nzonzi 66 | |
Victor Mayela (Thay: Felipe Abner) 73 | |
Arthylio Nade (Thay: Gaetan Robail) 73 | |
Abdoulaye Ba (Thay: Giorgi Abuashvili) 81 | |
Bryan Song 81 | |
Cristian Devenish 90 | |
Franck Atoen 90 | |
Arthylio Nade 90+2' |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Metz


Diễn biến Dunkerque vs Metz
Thẻ vàng cho Arthylio Nade.
Adrien Lebeau rời sân và được thay thế bởi Franck Atoen.
Thẻ vàng cho Cristian Devenish.
Bouna Sarr rời sân và được thay thế bởi Bryan Song.
Bouna Sarr rời sân và được thay thế bởi [player2].
Giorgi Abuashvili rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.
Gaetan Robail rời sân và được thay thế bởi Arthylio Nade.
Felipe Abner rời sân và được thay thế bởi Victor Mayela.
Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.
Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi Khalil Ayari.
Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi [player2].
ANH ẤY BỎ LỠ - Opa Sangante thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!
V À A A A O O O - Opa Sangante đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Jordan Morel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi Nathan Mbala.
Nathan Mbala rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.
Thẻ vàng cho Jordan Morel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Metz
Dunkerque (4-2-3-1): Moha Ramos (73), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Ousmane Toure (2), Felipe Abner (30), Jordan Morel (6), Thena Massock (18), Souleymane Keita (19), Adrian Lebeau (10), Yegor Prutsev (11), Gaëtan Robail (9)
Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Cristian Devenish (42), Urie-Michel Mboula (4), Florian Miguel (3), Idris Mohamed (98), Abdourahmane Mbodj (33), Jessy Deminguet (8), Teji Savanier (10), Giorgi Abuashvili (9), Pape Moussa Fall (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Franck Atoen | Abdoulaye Ba | ||
Khalil Ayari | Maxime Colin | ||
Lenny Dziki Loussilaho | Tahirys dos Santos | ||
Maedine Makhloufi | Nathan Mbala | ||
Victor Mayela | Believe Munongo | ||
Enzo Mayilla | Ibou Sane | ||
Arthylio Nade | Bryan Song | ||
Steven Nzonzi | Pape Sy | ||
Maxence Prévot | Alpha Toure | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 1 | 2 | 12 | 25 | H T T T B | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | H T T T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T T T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T T T | |
| 5 | 10 | 4 | 6 | 0 | 8 | 18 | T H H T H | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 1 | 17 | T T T B B | |
| 7 | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 | B T B T B | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | 1 | 15 | T T B B T | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | B B B T T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | H B T H B | |
| 11 | 11 | 4 | 1 | 6 | -5 | 13 | B B B T T | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | B B T H B | |
| 13 | 10 | 2 | 5 | 3 | -4 | 11 | T H H B B | |
| 14 | 11 | 1 | 7 | 3 | -1 | 10 | B H T H B | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -6 | 9 | T H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -7 | 9 | H B H B T | |
| 17 | 11 | 0 | 8 | 3 | -5 | 8 | H B H B H | |
| 18 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch