Thứ Hai, 02/11/2026
Pape Moussa Fall
9
Abdourahmane Mbodji
15
Jordan Morel
49
Nathan Mbala
60
Jordan Morel
61
Opa Sangante
65
(Pen) Opa Sangante
65
Khalil Ayari
66
Steven Nzonzi
66
Victor Mayela (Thay: Felipe Abner)
73
Arthylio Nade (Thay: Gaetan Robail)
73
Abdoulaye Ba (Thay: Giorgi Abuashvili)
81
Bryan Song
81
Cristian Devenish
90
Franck Atoen
90
Arthylio Nade
90+2'

Thống kê trận đấu Dunkerque vs Metz

số liệu thống kê
Dunkerque
Dunkerque
Metz
Metz
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 9
7 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 18
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Dunkerque vs Metz

Tất cả (25)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Arthylio Nade.

Thẻ vàng cho Arthylio Nade.

90+1'

Adrien Lebeau rời sân và được thay thế bởi Franck Atoen.

90' Thẻ vàng cho Cristian Devenish.

Thẻ vàng cho Cristian Devenish.

81'

Bouna Sarr rời sân và được thay thế bởi Bryan Song.

81'

Bouna Sarr rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Giorgi Abuashvili rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.

73'

Gaetan Robail rời sân và được thay thế bởi Arthylio Nade.

73'

Felipe Abner rời sân và được thay thế bởi Victor Mayela.

66'

Thena Massock rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

66'

Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi Khalil Ayari.

66'

Souleymane Keita rời sân và được thay thế bởi [player2].

65' ANH ẤY BỎ LỠ - Opa Sangante thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Opa Sangante thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

65' V À A A A O O O - Opa Sangante đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Opa Sangante đã ghi bàn!

65' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

61' THẺ ĐỎ! - Jordan Morel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Jordan Morel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

60'

Abdourahmane Mbodji rời sân và được thay thế bởi Nathan Mbala.

55'

Nathan Mbala rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Ba.

49' Thẻ vàng cho Jordan Morel.

Thẻ vàng cho Jordan Morel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Dunkerque vs Metz

Dunkerque (4-2-3-1): Moha Ramos (73), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Ousmane Toure (2), Felipe Abner (30), Jordan Morel (6), Thena Massock (18), Souleymane Keita (19), Adrian Lebeau (10), Yegor Prutsev (11), Gaëtan Robail (9)

Metz (4-1-4-1): Jonathan Fischer (1), Bouna Sarr (70), Cristian Devenish (42), Urie-Michel Mboula (4), Florian Miguel (3), Idris Mohamed (98), Abdourahmane Mbodj (33), Jessy Deminguet (8), Teji Savanier (10), Giorgi Abuashvili (9), Pape Moussa Fall (11)

Dunkerque
Dunkerque
4-2-3-1
73
Moha Ramos
27
Allan Linguet
26
Opa Sangante
2
Ousmane Toure
30
Felipe Abner
6
Jordan Morel
18
Thena Massock
19
Souleymane Keita
10
Adrian Lebeau
11
Yegor Prutsev
9
Gaëtan Robail
11
Pape Moussa Fall
9
Giorgi Abuashvili
10
Teji Savanier
8
Jessy Deminguet
33
Abdourahmane Mbodj
98
Idris Mohamed
3
Florian Miguel
4
Urie-Michel Mboula
42
Cristian Devenish
70
Bouna Sarr
1
Jonathan Fischer
Metz
Metz
4-1-4-1
Cầu thủ dự bị
Franck Atoen
Abdoulaye Ba
Khalil Ayari
Maxime Colin
Lenny Dziki Loussilaho
Tahirys dos Santos
Maedine Makhloufi
Nathan Mbala
Victor Mayela
Believe Munongo
Enzo Mayilla
Ibou Sane
Arthylio Nade
Bryan Song
Steven Nzonzi
Pape Sy
Maxence Prévot
Alpha Toure

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
10/12 - 2024
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 0-1
24/10 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Dunkerque

Ligue 2
31/10 - 2026
H1: 1-0
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
Ligue 2
19/09 - 2026
H1: 0-0
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
H1: 1-0
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Metz

Ligue 2
31/10 - 2026
H1: 0-1
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
H1: 2-0
13/10 - 2026
H1: 3-1
20/09 - 2026
15/09 - 2026
H1: 0-0
05/09 - 2026
H1: 3-1
29/08 - 2026
H1: 1-1
22/08 - 2026
H1: 0-0
15/08 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne118121225H T T T B
2MontpellierMontpellier117311024H T T T T
3PauPau11623520T T T T T
4NancyNancy10613419B T T T T
5ReimsReims10460818T H H T H
6Red StarRed Star10523117T T T B B
7FC AnnecyFC Annecy11515-116B T B T B
8DijonDijon11434115T T B B T
9GuingampGuingamp11425114B B B T T
10MetzMetz11353014H B T H B
11RodezRodez11416-513B B B T T
12DunkerqueDunkerque11335-312B B T H B
13SochauxSochaux10253-411T H H B B
14BoulogneBoulogne11173-110B H T H B
15NantesNantes11236-69T H B B H
16LavalLaval11236-79H B H B T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 6311083-58H B H B H
18GrenobleGrenoble11227-108H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow