Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Thomas Robinet 9 | |
Setigui Karamoko 11 | |
Anto Sekongo (Kiến tạo: Thomas Robinet) 24 | |
Vincent Sasso 33 | |
Rayan Touzghar 39 | |
Ousmane Kante 43 | |
Opa Sangante (Thay: Allan Linguet) 46 | |
Kyliane Dong (Thay: Ousmane Kante) 46 | |
Cheikh Fall (Thay: Omar Sadik) 46 | |
Rayane Messi (Thay: Antonin Bobichon) 46 | |
Anto Sekongo (Kiến tạo: Geoffrey Kondo) 58 | |
Giovani Versini (Kiến tạo: Kyliane Dong) 60 | |
Aristide Zossou 63 | |
Eddy Sylvestre (Thay: Marco Essimi) 65 | |
Edhy Zuliani (Thay: Giovani Versini) 67 | |
Neil Glossoa (Thay: Tom Pouilly) 67 | |
Zaid Seha (Thay: Vincent Sasso) 67 | |
Aboubakary Kante (Thay: Aristide Zossou) 80 |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Pau


Diễn biến Dunkerque vs Pau
Vincent Sasso rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.
Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Edhy Zuliani.
Marco Essimi rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.
Thẻ vàng cho Aristide Zossou.
Kyliane Dong đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giovani Versini đã ghi bàn!
Geoffrey Kondo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anto Sekongo đã ghi bàn!
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Rayane Messi.
Omar Sadik rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.
Ousmane Kante rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Allan Linguet rời sân và được thay thế bởi Opa Sangante.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ousmane Kante.
Thẻ vàng cho Rayan Touzghar.
Thẻ vàng cho Vincent Sasso.
Thomas Robinet đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anto Sekongo đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Pau
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Allan Linguet (27), Vincent Sasso (23), Victor Mayela (22), Geoffrey Kondo (21), Alec Georgen (2), Aristide Zossou (77), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Marco Essimi (10), Thomas Robinet (9)
Pau (3-4-3): Noah Raveyre (22), Ousmane Kante (19), Setigui Karamoko (4), Jean Ruiz (25), Tom Pouilly (2), Steeve Beusnard (21), Rayan Touzghar (84), Joseph Kalulu (3), Giovani Versini (10), Antonin Bobichon (14), Omar Sadik (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Allan Linguet Opa Sangante | 46’ | Omar Sadik Cheikh Fall |
| 65’ | Marco Essimi Eddy Sylvestre | 46’ | Antonin Bobichon Rayane Messi Tanfouri |
| 67’ | Vincent Sasso Zaid Seha | 46’ | Ousmane Kante Kyliane Dong |
| 80’ | Aristide Zossou Aboubakary Kante | 67’ | Tom Pouilly Neil Glossoa |
| 67’ | Giovani Versini Edhy Zuliani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Daho | Tao Paradowski | ||
Malick Diop | Cheikh Fall | ||
Aboubakary Kante | Neil Glossoa | ||
Marcos Lavin Rodriguez | Rayane Messi Tanfouri | ||
Opa Sangante | Titouan Nihouarn | ||
Zaid Seha | Kyliane Dong | ||
Eddy Sylvestre | Edhy Zuliani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Pau
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 20 | 10 | 6 | 4 | 11 | 36 | H H B T H | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 13 | 35 | T H T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 20 | 9 | 5 | 6 | 2 | 32 | B B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 9 | 20 | 8 | 4 | 8 | 1 | 28 | B H B B T | |
| 10 | 20 | 7 | 7 | 6 | -4 | 28 | T B H B H | |
| 11 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | H T H H T | |
| 12 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -6 | 22 | T H B B H | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B T T B B | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -8 | 19 | B T B B H | |
| 17 | 20 | 3 | 7 | 10 | -14 | 16 | B B B B H | |
| 18 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B H T T B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch