Chủ Nhật, 15/03/2026
Thomas Robinet (Kiến tạo: Alec Georgen)
40
H. Ibrahim (Thay: M. Daramy)
46
Hafiz Ibrahim (Thay: Mohamed Daramy)
46
Theo Leoni
47
Elie
51
John Patrick (Thay: Yassine Benhattab)
58
Hiroki Sekine (Thay: Ange Martial Tia)
59
Mory Gbane (Thay: Patrick Zabi)
59
Zaid Seha (Thay: Morgan Bokele)
77
Lohann Doucet (Thay: Anto Sekongo)
77
Thiemoko Diarra (Thay: Maxime Busi)
86
Allan Linguet
87
Aboubakary Kante (Thay: Victor Mayela)
90
Malick Diop (Thay: Enzo Bardeli)
90
Mathys Niflore
90+3'
Keito Nakamura (Kiến tạo: Sergio Akieme)
90+5'

Thống kê trận đấu Dunkerque vs Reims

số liệu thống kê
Dunkerque
Dunkerque
Reims
Reims
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 4
1 Việt vị 5
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dunkerque vs Reims

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Sergio Akieme đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Keito Nakamura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keito Nakamura đã ghi bàn!

90+4'

Enzo Bardeli rời sân và được thay thế bởi Malick Diop.

90+3' Thẻ vàng cho Mathys Niflore.

Thẻ vàng cho Mathys Niflore.

90'

Victor Mayela rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.

87' Thẻ vàng cho Allan Linguet.

Thẻ vàng cho Allan Linguet.

86'

Maxime Busi rời sân và được thay thế bởi Thiemoko Diarra.

77'

Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Lohann Doucet.

77'

Morgan Bokele rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.

59'

Patrick Zabi rời sân và được thay thế bởi Mory Gbane.

59'

Ange Martial Tia rời sân và được thay thế bởi Hiroki Sekine.

59'

Yassine Benhattab rời sân và anh được thay thế bởi John Patrick.

51' Thẻ vàng cho Elie.

Thẻ vàng cho Elie.

47' Thẻ vàng cho Theo Leoni.

Thẻ vàng cho Theo Leoni.

46'

Mohamed Daramy rời sân và được thay thế bởi Hafiz Ibrahim.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Alec Georgen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!

40' V À A A A O O O Dunkerque ghi bàn.

V À A A A O O O Dunkerque ghi bàn.

Đội hình xuất phát Dunkerque vs Reims

Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Bram Lagae (4), Victor Mayela (22), Pape Diong (6), Alec Georgen (2), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Morgan Bokele (69), Thomas Robinet (9)

Reims (4-2-2-2): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Elie (28), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Patrick Zabi (86), Theo Leoni (6), Yassine Benhattab (90), Keito Nakamura (17), Ange Martial Tia (87), Mohammed Daramy (9)

Dunkerque
Dunkerque
4-1-4-1
60
Mathys Niflore
27
Allan Linguet
26
Opa Sangante
4
Bram Lagae
22
Victor Mayela
6
Pape Diong
2
Alec Georgen
8
Anto Sekongo
20
Enzo Bardeli
69
Morgan Bokele
9
Thomas Robinet
9
Mohammed Daramy
87
Ange Martial Tia
17
Keito Nakamura
90
Yassine Benhattab
6
Theo Leoni
86
Patrick Zabi
18
Sergio Akieme
22
Samuel Kotto
28
Elie
4
Maxime Busi
29
Ewen Jaouen
Reims
Reims
4-2-2-2
Thay người
77’
Morgan Bokele
Zaid Seha
46’
Mohamed Daramy
Hafiz Umar Ibrahim
77’
Anto Sekongo
Lohann Doucet
58’
Yassine Benhattab
John Finn
90’
Victor Mayela
Aboubakary Kante
59’
Patrick Zabi
Mory Gbane
90’
Enzo Bardeli
Malick Diop
59’
Ange Martial Tia
Hiroki Sekine
86’
Maxime Busi
Thiemoko Diarra
Cầu thủ dự bị
Marcos Lavin Rodriguez
Thiemoko Diarra
Zaid Seha
Nicolas Pallois
Maedine Makhloufi
Mory Gbane
Lohann Doucet
Hiroki Sekine
Aboubakary Kante
John Finn
Eddy Sylvestre
Hafiz Umar Ibrahim
Malick Diop
Alexandre Olliero
Hafiz Umar Ibrahim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
01/11 - 2025
H1: 1-1
10/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Dunkerque

Ligue 2
14/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026
06/01 - 2026

Thành tích gần đây Reims

Ligue 2
14/03 - 2026
H1: 1-0
10/03 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
04/03 - 2026
Ligue 2
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
04/02 - 2026
H1: 1-0
Ligue 2
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2615651651B H T T T
2Saint-EtienneSaint-Etienne2715571750T T T T H
3Le MansLe Mans27121141147B H H T T
4Red StarRed Star271287744T B H B T
5ReimsReims27111061343H H H H B
6RodezRodez2711106243T T H T T
7MontpellierMontpellier2712510841T B H T T
8DunkerqueDunkerque2710981339T H B H B
9FC AnnecyFC Annecy261169639H H T T B
10GuingampGuingamp271098039B H H H T
11PauPau271089-438B B B H T
12BoulogneBoulogne279612-833T B H T T
13GrenobleGrenoble276129-630H H H B H
14Clermont Foot 63Clermont Foot 63277713-628B T T B B
15NancyNancy277614-1627B H H B B
16AmiensAmiens276516-1623B H B B B
17LavalLaval2731113-1820H B H H B
18SC BastiaSC Bastia2731014-1919H H B H B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow