Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thomas Robinet (Kiến tạo: Alec Georgen) 40 | |
H. Ibrahim (Thay: M. Daramy) 46 | |
Hafiz Ibrahim (Thay: Mohamed Daramy) 46 | |
Theo Leoni 47 | |
Elie 51 | |
John Patrick (Thay: Yassine Benhattab) 58 | |
Hiroki Sekine (Thay: Ange Martial Tia) 59 | |
Mory Gbane (Thay: Patrick Zabi) 59 | |
Zaid Seha (Thay: Morgan Bokele) 77 | |
Lohann Doucet (Thay: Anto Sekongo) 77 | |
Thiemoko Diarra (Thay: Maxime Busi) 86 | |
Allan Linguet 87 | |
Aboubakary Kante (Thay: Victor Mayela) 90 | |
Malick Diop (Thay: Enzo Bardeli) 90 | |
Mathys Niflore 90+3' | |
Keito Nakamura (Kiến tạo: Sergio Akieme) 90+5' |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Reims


Diễn biến Dunkerque vs Reims
Sergio Akieme đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Keito Nakamura đã ghi bàn!
Enzo Bardeli rời sân và được thay thế bởi Malick Diop.
Thẻ vàng cho Mathys Niflore.
Victor Mayela rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Thẻ vàng cho Allan Linguet.
Maxime Busi rời sân và được thay thế bởi Thiemoko Diarra.
Anto Sekongo rời sân và được thay thế bởi Lohann Doucet.
Morgan Bokele rời sân và được thay thế bởi Zaid Seha.
Patrick Zabi rời sân và được thay thế bởi Mory Gbane.
Ange Martial Tia rời sân và được thay thế bởi Hiroki Sekine.
Yassine Benhattab rời sân và anh được thay thế bởi John Patrick.
Thẻ vàng cho Elie.
Thẻ vàng cho Theo Leoni.
Mohamed Daramy rời sân và được thay thế bởi Hafiz Ibrahim.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alec Georgen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!
V À A A A O O O Dunkerque ghi bàn.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Reims
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Allan Linguet (27), Opa Sangante (26), Bram Lagae (4), Victor Mayela (22), Pape Diong (6), Alec Georgen (2), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Morgan Bokele (69), Thomas Robinet (9)
Reims (4-2-2-2): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Elie (28), Samuel Kotto (22), Sergio Akieme (18), Patrick Zabi (86), Theo Leoni (6), Yassine Benhattab (90), Keito Nakamura (17), Ange Martial Tia (87), Mohammed Daramy (9)


| Thay người | |||
| 77’ | Morgan Bokele Zaid Seha | 46’ | Mohamed Daramy Hafiz Umar Ibrahim |
| 77’ | Anto Sekongo Lohann Doucet | 58’ | Yassine Benhattab John Finn |
| 90’ | Victor Mayela Aboubakary Kante | 59’ | Patrick Zabi Mory Gbane |
| 90’ | Enzo Bardeli Malick Diop | 59’ | Ange Martial Tia Hiroki Sekine |
| 86’ | Maxime Busi Thiemoko Diarra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcos Lavin Rodriguez | Thiemoko Diarra | ||
Zaid Seha | Nicolas Pallois | ||
Maedine Makhloufi | Mory Gbane | ||
Lohann Doucet | Hiroki Sekine | ||
Aboubakary Kante | John Finn | ||
Eddy Sylvestre | Hafiz Umar Ibrahim | ||
Malick Diop | Alexandre Olliero | ||
Hafiz Umar Ibrahim | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Reims
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 16 | 51 | B H T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 17 | 50 | T T T T H | |
| 3 | 27 | 12 | 11 | 4 | 11 | 47 | B H H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 8 | 7 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | H H H H B | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 2 | 43 | T T H T T | |
| 7 | 27 | 12 | 5 | 10 | 8 | 41 | T B H T T | |
| 8 | 27 | 10 | 9 | 8 | 13 | 39 | T H B H B | |
| 9 | 26 | 11 | 6 | 9 | 6 | 39 | H H T T B | |
| 10 | 27 | 10 | 9 | 8 | 0 | 39 | B H H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B B B H T | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | T B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 12 | 9 | -6 | 30 | H H H B H | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -6 | 28 | B T T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | B H H B B | |
| 16 | 27 | 6 | 5 | 16 | -16 | 23 | B H B B B | |
| 17 | 27 | 3 | 11 | 13 | -18 | 20 | H B H H B | |
| 18 | 27 | 3 | 10 | 14 | -19 | 19 | H H B H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch