Thẻ vàng cho Joslin Kamatuka.
D. Cardoso 9 | |
Daniel Cardoso 9 | |
Karabo Tlaka 34 | |
Thabang Monare (Thay: Karabo Tlaka) 46 | |
Thabo Nodada (Thay: Haashim Domingo) 57 | |
Ngoanamello Rammala 60 | |
Lesiba Nku (Thay: Tidiane Diomande) 64 | |
Tshepo Mokoane (Thay: Ngoanamello Rammala) 64 | |
Lehlohonolo Mojela (Thay: Vusimuzi Mncube) 64 | |
Siphamandla Ncanana 65 | |
Joslin Kamatuka (Thay: Bokang Mokwena) 70 | |
Luphumlo Sifumba (Thay: Samkelo Maseko) 70 | |
Athini Jodwana (Thay: Brooklyn Poggenpoel) 70 | |
Saziso Magawana 71 | |
Saziso Magawana 72 | |
Emmanuel Jalai (Thay: Saziso Magawana) 80 | |
Thato Khiba (Thay: Siphesihle Mkhize) 81 | |
Joslin Kamatuka 82 |
Đang cập nhậtDiễn biến Durban City F.C vs Sekhukhune United
Siphesihle Mkhize rời sân và được thay thế bởi Thato Khiba.
Saziso Magawana rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Jalai.
Thẻ vàng cho Saziso Magawana.
V À A A O O O - Saziso Magawana ghi bàn!
Brooklyn Poggenpoel rời sân và được thay thế bởi Athini Jodwana.
Samkelo Maseko rời sân và được thay thế bởi Luphumlo Sifumba.
Bokang Mokwena rời sân và được thay thế bởi Joslin Kamatuka.
Thẻ vàng cho Siphamandla Ncanana.
Vusimuzi Mncube rời sân và được thay thế bởi Lehlohonolo Mojela.
Ngoanamello Rammala rời sân và được thay thế bởi Tshepo Mokoane.
Tidiane Diomande rời sân và được thay thế bởi Lesiba Nku.
Thẻ vàng cho Ngoanamello Rammala.
Haashim Domingo rời sân và được thay thế bởi Thabo Nodada.
Karabo Tlaka rời sân và được thay thế bởi Thabang Monare.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Karabo Tlaka.
Thẻ vàng cho Daniel Cardoso.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Durban City F.C vs Sekhukhune United


Đội hình xuất phát Durban City F.C vs Sekhukhune United
Durban City F.C (4-4-2): Darren Keet (1), Fezile Gcaba (4), Siphamandla Ncanana (5), Mfanafuthi Mkhize (30), Terrence Mashego (23), Moegammad Haashim Domingo (7), Brooklyn Poggenpoel (18), Kyle Jurgens (17), Saziso Magawana (11), Samkelo Maseko (10), Bokang Mokwena (15)
Sekhukhune United (4-2-3-1): Renaldo Leaner (16), Tshepho Mashiloane (2), Tresor Yamba (29), Daniel Antonio Cardoso (4), Vuyo Letlapa (25), Siphesihle Mkhize (15), Vusumuzi William Mncube (10), Bradley Grobler (17), Karabo Tlaka (45), Tidiane Diomande (13), Ngoanamello Rammala (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Haashim Domingo Thabo Nodada | 46’ | Karabo Tlaka Thabang Monare |
| 70’ | Bokang Mokwena Joslin Kamatuka | 64’ | Vusimuzi Mncube Lehlogonolo Mojela |
| 70’ | Brooklyn Poggenpoel Athini Jodwana | 64’ | Ngoanamello Rammala Tshepo Mokoane |
| 70’ | Samkelo Maseko Lumphumlo Sifumba | 64’ | Tidiane Diomande Lesiba William Nku |
| 80’ | Saziso Magawana Emmanuel Jalai | 81’ | Siphesihle Mkhize Thato Khiba |
| Cầu thủ dự bị | |||
Aden Dreyer | Toaster Nsabata | ||
Emmanuel Jalai | Bright Ndlovu | ||
Joslin Kamatuka | Thato Khiba | ||
Thabo Nodada | Thabang Monare | ||
Liam De Kock | Shaune Mokete Mogaila | ||
Athini Jodwana | Lehlogonolo Mojela | ||
Letsie Koapeng | Tshepo Mokoane | ||
Lumphumlo Sifumba | Lesiba William Nku | ||
Taahir Goedeman | Theo Ngwenya | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Durban City F.C
Thành tích gần đây Sekhukhune United
Bảng xếp hạng VĐQG Nam Phi
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 13 | 5 | 1 | 23 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 2 | 3 | 23 | 44 | T T T B T | |
| 3 | 20 | 10 | 4 | 6 | 6 | 34 | T T B T T | |
| 4 | 20 | 9 | 5 | 6 | 6 | 32 | H B T T B | |
| 5 | 20 | 9 | 4 | 7 | 1 | 31 | T T B B B | |
| 6 | 18 | 8 | 6 | 4 | 4 | 30 | T T B B B | |
| 7 | 19 | 7 | 7 | 5 | 3 | 28 | T B H H T | |
| 8 | 20 | 7 | 3 | 10 | 1 | 24 | B B B B B | |
| 9 | 19 | 5 | 8 | 6 | -4 | 23 | H H B H T | |
| 10 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T H T T H | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -4 | 22 | H H H T H | |
| 12 | 19 | 6 | 3 | 10 | -1 | 21 | B B H T H | |
| 13 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T T T H | |
| 14 | 20 | 4 | 6 | 10 | -12 | 18 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 5 | 3 | 12 | -17 | 18 | B H B H T | |
| 16 | 19 | 2 | 7 | 10 | -15 | 13 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch