Thứ Ba, 05/05/2026
F. Kunze
58
Fabian Kunze
58
Maxwell Gyamfi
58
Jakob Lemmer (Thay: Jason Ceka)
65
David Schramm (Thay: Leon Robinson)
65
Norman Bassette (Thay: Marlon Ritter)
66
Vincent Vermeij (Kiến tạo: Alexander Rossipal)
68
Paul Joly
73
Luca Herrmann (Thay: Niklas Hauptmann)
79
Christoph Daferner (Thay: Vincent Vermeij)
80
Erik Wekesser (Thay: Simon Asta)
83
Ben Jungfleisch (Thay: Fabian Kunze)
83
Atanas Chernev (Thay: Maxwell Gyamfi)
83
Semih Sahin
85
Kofi Amoako
85
Tim Schreiber
85
Nils Froeling (Thay: Ben Bobzien)
87
Lukas Boeder (Thay: Kofi Amoako)
87
Robert Wagner
90+4'

Thống kê trận đấu Dynamo Dresden vs Kaiserslautern

số liệu thống kê
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
Kaiserslautern
Kaiserslautern
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dynamo Dresden vs Kaiserslautern

Tất cả (24)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Robert Wagner.

Thẻ vàng cho Robert Wagner.

87'

Kofi Amoako rời sân và được thay thế bởi Lukas Boeder.

87'

Ben Bobzien rời sân và được thay thế bởi Nils Froeling.

85' Thẻ vàng cho Tim Schreiber.

Thẻ vàng cho Tim Schreiber.

85' Thẻ vàng cho Kofi Amoako.

Thẻ vàng cho Kofi Amoako.

85' Thẻ vàng cho Semih Sahin.

Thẻ vàng cho Semih Sahin.

83'

Maxwell Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Atanas Chernev.

83'

Fabian Kunze rời sân và được thay thế bởi Ben Jungfleisch.

83'

Simon Asta rời sân và được thay thế bởi Erik Wekesser.

80'

Vincent Vermeij rời sân và được thay thế bởi Christoph Daferner.

79'

Niklas Hauptmann rời sân và được thay thế bởi Luca Herrmann.

73' Thẻ vàng cho Paul Joly.

Thẻ vàng cho Paul Joly.

68'

Alexander Rossipal đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A A O O O - Vincent Vermeij đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Vincent Vermeij đã ghi bàn!

68' V À A A A O O O Dynamo Dresden ghi bàn.

V À A A A O O O Dynamo Dresden ghi bàn.

66'

Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.

65'

Leon Robinson rời sân và được thay thế bởi David Schramm.

65'

Jason Ceka rời sân và được thay thế bởi Jakob Lemmer.

58' Thẻ vàng cho Maxwell Gyamfi.

Thẻ vàng cho Maxwell Gyamfi.

58' Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

Đội hình xuất phát Dynamo Dresden vs Kaiserslautern

Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Jonas Sterner (32), Thomas Keller (39), Friedrich Muller (42), Alexander Rossipal (19), Robert Wagner (18), Kofi Amoako (6), Jason Ceka (7), Niklas Hauptmann (27), Ben Bobzien (20), Vincent Vermeij (9)

Kaiserslautern (3-1-4-2): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Maxwell Gyamfi (4), Jacob Rasmussen (14), Fabian Kunze (6), Paul Joly (26), Leon Robinson (37), Semih Sahin (8), Simon Asta (2), Mergim Berisha (20), Marlon Ritter (7)

Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
4-2-3-1
1
Tim Schreiber
32
Jonas Sterner
39
Thomas Keller
42
Friedrich Muller
19
Alexander Rossipal
18
Robert Wagner
6
Kofi Amoako
7
Jason Ceka
27
Niklas Hauptmann
20
Ben Bobzien
9
Vincent Vermeij
7
Marlon Ritter
20
Mergim Berisha
2
Simon Asta
8
Semih Sahin
37
Leon Robinson
26
Paul Joly
6
Fabian Kunze
14
Jacob Rasmussen
4
Maxwell Gyamfi
31
Luca Sirch
1
Julian Krahl
Kaiserslautern
Kaiserslautern
3-1-4-2
Thay người
65’
Jason Ceka
Jakob Lemmer
65’
Leon Robinson
David Schramm
79’
Niklas Hauptmann
Luca Herrmann
66’
Marlon Ritter
Norman Bassette
80’
Vincent Vermeij
Christoph Daferner
83’
Simon Asta
Erik Wekesser
87’
Kofi Amoako
Lukas Boeder
83’
Maxwell Gyamfi
Atanas Chernev
87’
Ben Bobzien
Nils Froling
83’
Fabian Kunze
Ben Jungfleisch
Cầu thủ dự bị
Daniel Mesenhöler
Simon Simoni
Lukas Boeder
Florian Kleinhansl
Konrad Faber
Kim Ji-soo
Luca Herrmann
Erik Wekesser
Christoph Daferner
Atanas Chernev
Stefan Kutschke
Norman Bassette
Nils Froling
Ben Jungfleisch
Jakob Lemmer
David Schramm
Julian Andreas Pauli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/01 - 2024
Hạng 2 Đức
06/12 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Dynamo Dresden

Hạng 2 Đức
02/05 - 2026
24/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Kaiserslautern

Hạng 2 Đức
02/05 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043220752167T T T T T
2ElversbergElversberg3217872459H B T H T
3Hannover 96Hannover 9632161061658H T H T H
4PaderbornPaderborn3217781258T T H B B
5DarmstadtDarmstadt32131271451B B B H B
6BerlinBerlin3213910748T B H B B
7KaiserslauternKaiserslautern3214414246T T B B B
8Karlsruher SCKarlsruher SC3212713-1043B T B B T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3211912-142H B H T H
10Holstein KielHolstein Kiel3211813-141H T T T T
11VfL BochumVfL Bochum32101012140B T B T H
12Dynamo DresdenDynamo Dresden3210814138B T T B T
13Arminia BielefeldArminia Bielefeld329914-136T B H T H
14MagdeburgMagdeburg3211318-736T B T B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig329716-1834H B H T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3210418-1934B B B T B
17Greuther FurthGreuther Furth329716-2134B H T B H
18Preussen MuensterPreussen Muenster3261115-2029H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow