Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Denys Ustymenko (Kiến tạo: Ivan Nesterenko) 20 | |
(Pen) Andriy Yarmolenko 31 | |
Matviy Ponomarenko (Kiến tạo: Oleksandr Pikhalyonok) 40 | |
Oleksandr Tymchyk (Thay: Maksym Korobov) 46 | |
Maksym Tretyakov (Thay: Ivan Nesterenko) 59 | |
Artem Kulakovskyi (Thay: Ruslan Chernenko) 69 | |
Serhii Sukhanov (Thay: Denys Ustymenko) 69 | |
Vitaliy Buyalskyi (Thay: Oleksandr Pikhalyonok) 70 | |
Nazar Voloshyn (Thay: Andriy Yarmolenko) 70 | |
Yevgeniy Shevchenko 78 | |
Mykola Mykhaylenko (Thay: Oleksandr Yatsyk) 79 | |
Denys Popov (Thay: Kristian Bilovar) 84 | |
Oleksandr Feshchenko (Thay: Oleksandr Zhovtenko) 86 | |
Denys Teslyuk (Thay: Yegor Prokopenko) 86 | |
Oleksandr Feshchenko 90+4' |
Thống kê trận đấu Dynamo Kyiv vs FC Obolon Kyiv


Diễn biến Dynamo Kyiv vs FC Obolon Kyiv
Thẻ vàng cho Oleksandr Feshchenko.
Yegor Prokopenko rời sân và được thay thế bởi Denys Teslyuk.
Oleksandr Zhovtenko rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Feshchenko.
Kristian Bilovar rời sân và được thay thế bởi Denys Popov.
Oleksandr Yatsyk rời sân và được thay thế bởi Mykola Mykhaylenko.
Thẻ vàng cho Yevgeniy Shevchenko.
Andriy Yarmolenko rời sân và được thay thế bởi Nazar Voloshyn.
Oleksandr Pikhalyonok rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Buyalskyi.
Denys Ustymenko rời sân và được thay thế bởi Serhii Sukhanov.
Ruslan Chernenko rời sân và được thay thế bởi Artem Kulakovskyi.
Ivan Nesterenko rời sân và được thay thế bởi Maksym Tretyakov.
Maksym Korobov rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Tymchyk.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Oleksandr Pikhalyonok đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
V À A A O O O - Andriy Yarmolenko từ Dynamo Kyiv đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ivan Nesterenko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Denys Ustymenko đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs FC Obolon Kyiv
Dynamo Kyiv (4-1-4-1): Ruslan Neshcheret (35), Maksym Korobov (13), Kristian Bilovar (40), Taras Mykhavko (32), Kostiantyn Vivcharenko (2), Volodymyr Brazhko (6), Andriy Yarmolenko (7), Oleksandr Pikhalyonok (8), Oleksandr Yatsyk (5), Bogdan Redushko (70), Matvii Ponomarenko (11)
FC Obolon Kyiv (5-3-2): Nazary Fedorivsky (1), Pavlo Polegenko (28), Oleksandr Zhovtenko (44), Andriy Lomnytskyi (32), Dmytro Semenov (50), Yevgeniy Shevchenko (5), Roman Volokhatyi (20), Ruslan Chernenko (17), Yegor Prokopenko (24), Denys Ustymenko (9), Ivan Nesterenko (40)


| Thay người | |||
| 46’ | Maksym Korobov Oleksandr Tymchyk | 59’ | Ivan Nesterenko Maksym Tretyakov |
| 70’ | Oleksandr Pikhalyonok Vitaliy Buyalskiy | 69’ | Ruslan Chernenko Artem Kulakovskyi |
| 70’ | Andriy Yarmolenko Nazar Voloshyn | 69’ | Denys Ustymenko Sergiy Sukhanov |
| 79’ | Oleksandr Yatsyk Mykola Mykhailenko | 86’ | Oleksandr Zhovtenko Oleksandr Feshchenko |
| 84’ | Kristian Bilovar Denys Popov | 86’ | Yegor Prokopenko Denys Teslyuk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentin Morgun | Vadym Stashkiv | ||
Vitaliy Buyalskiy | Kostiantyn Bychek | ||
Viacheslav Surkis | Denys Marchenko | ||
Eduardo Guerrero | Oleksandr Feshchenko | ||
Oleksandr Karavaev | Kiril Korkh | ||
Mykola Mykhailenko | Artem Kulakovskyi | ||
Elijah Oluwashola Ogundana | Taras Liakh | ||
Denys Popov | Rostyslav Lyashchuk | ||
Oleksandr Tymchyk | Igor Medynskyi | ||
Nazar Voloshyn | Sergiy Sukhanov | ||
Vladyslav Zakharchenko | Denys Teslyuk | ||
Mykola Shaparenko | Maksym Tretyakov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dynamo Kyiv
Thành tích gần đây FC Obolon Kyiv
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 14 | 5 | 1 | 36 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 20 | 14 | 2 | 4 | 17 | 44 | T T B T T | |
| 3 | 20 | 12 | 3 | 5 | 20 | 39 | T T T B T | |
| 4 | 20 | 11 | 5 | 4 | 21 | 38 | T T T T T | |
| 5 | 20 | 8 | 7 | 5 | 4 | 31 | H H T H B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 9 | 31 | T H T T B | |
| 7 | 20 | 7 | 8 | 5 | -1 | 29 | H B T B H | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 3 | 28 | B H B T H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -12 | 24 | B B T H B | |
| 10 | 20 | 5 | 8 | 7 | -1 | 23 | B B B H T | |
| 11 | 19 | 5 | 7 | 7 | -7 | 22 | B T B B H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -9 | 21 | H H T H H | |
| 13 | 20 | 6 | 2 | 12 | -9 | 20 | B B B T T | |
| 14 | 20 | 6 | 1 | 13 | -15 | 19 | T B B B B | |
| 15 | 20 | 2 | 5 | 13 | -21 | 11 | B H B B B | |
| 16 | 20 | 2 | 3 | 15 | -35 | 9 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch