Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Vladimir Odaryuk (Kiến tạo: Denis Galenkov) 45+1' | |
Dmitry Plachtyr 56 | |
Oleksandr Karavaev (Thay: Oleksandr Tymchyk) 63 | |
Vladyslav Zakharchenko (Thay: Denys Popov) 68 | |
Yevgen Streltsov (Thay: Oleksandr Vivdych) 70 | |
Vladyslav Danylenko (Thay: Dmitry Plachtyr) 70 | |
Evgeniy Misyura (Kiến tạo: Arsentii Doroshenko) 73 | |
Bohdan Redushko (Thay: Vladyslav Kabayev) 77 | |
Oleksandr Yatsyk (Thay: Oleksandr Pikhalyonok) 77 | |
Bohdan Redushko 79 | |
Mykyta Kononov (Thay: Vladimir Odaryuk) 83 | |
Oleksiy Khakhlov (Thay: Arsentii Doroshenko) 83 |
Thống kê trận đấu Dynamo Kyiv vs SC Poltava

Diễn biến Dynamo Kyiv vs SC Poltava
Arsentii Doroshenko rời sân và được thay thế bởi Oleksiy Khakhlov.
Vladimir Odaryuk rời sân và được thay thế bởi Mykyta Kononov.
Bohdan Redushko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oleksandr Yatsyk đã ghi bàn!
Oleksandr Pikhalyonok rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Yatsyk.
Vladyslav Kabayev rời sân và được thay thế bởi Bohdan Redushko.
Arsentii Doroshenko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Evgeniy Misyura đã ghi bàn!
Dmitry Plachtyr rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Danylenko.
Oleksandr Vivdych rời sân và được thay thế bởi Yevgen Streltsov.
Denys Popov rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Zakharchenko.
Oleksandr Tymchyk rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Karavaev.
Thẻ vàng cho Dmitry Plachtyr.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Denis Galenkov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladimir Odaryuk đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Dynamo Kyiv vs SC Poltava
Dynamo Kyiv (4-3-3): Ruslan Neshcheret (35), Oleksandr Tymchyk (18), Denys Popov (4), Taras Mykhavko (32), Vladyslav Dubinchak (44), Oleksandr Pikhalyonok (8), Mykola Mykhailenko (91), Vitaliy Buyalskiy (29), Nazar Voloshyn (9), Eduardo Guerrero (39), Vladyslav Kabaev (22)
SC Poltava (4-4-2): Valeri Voskonyan (13), Mykola Buzhyn (19), Yevgen Misyura (20), Andriy Savenkov (12), Igor Kozyumaka (95), Volodimir Odaryuk (8), Arsentiy Doroshenko (21), Dmytro Plakhtyr (44), Denys Galenkov (7), Maksim Marusic (14), Oleksandr Vivdych (88)

| Thay người | |||
| 63’ | Oleksandr Tymchyk Oleksandr Karavaev | 70’ | Oleksandr Vivdych Yevgen Streltsov |
| 68’ | Denys Popov Vladyslav Zakharchenko | 70’ | Dmitry Plachtyr Vladyslav Danylenko |
| 77’ | Vladyslav Kabayev Bohdan Redushko | 83’ | Arsentii Doroshenko Oleksiy Khakhlov |
| 77’ | Oleksandr Pikhalyonok Oleksandr Yatsyk | 83’ | Vladimir Odaryuk Mykyta Kononov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bohdan Redushko | Daniil Ermolov | ||
Kyrylo Osypenko | Mykyta Minchev | ||
Vladyslav Zakharchenko | Oleksiy Khakhlov | ||
Oleksandr Yatsyk | Illya Khodulya | ||
Kostiantyn Vivcharenko | Mykyta Kononov | ||
Aliou Thiare | Artem Onischenko | ||
Valentyn Rubchynskyi | Sviatoslav Shapovalov | ||
Matvii Ponomarenko | Yevgen Streltsov | ||
Oleksandr Karavaev | Vladyslav Danylenko | ||
Vladislav Blanuta | |||
Valentin Morgun | |||
Nhận định Dynamo Kyiv vs SC Poltava
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dynamo Kyiv
Thành tích gần đây SC Poltava
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 6 | 1 | 43 | 60 | T H T T T | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 20 | 53 | T H B H H | |
| 3 | 25 | 15 | 4 | 6 | 27 | 49 | T H T B T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 27 | 47 | T B B T T | |
| 5 | 25 | 12 | 9 | 4 | 17 | 45 | H T T T H | |
| 6 | 26 | 11 | 10 | 5 | 6 | 43 | H H T T T | |
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 5 | 41 | B T T B H | |
| 8 | 26 | 9 | 10 | 7 | 9 | 37 | T T H T H | |
| 9 | 25 | 9 | 8 | 8 | 3 | 35 | H T B B T | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | T B T B H | |
| 11 | 25 | 6 | 8 | 11 | -20 | 26 | B H B H B | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -10 | 26 | T B H H H | |
| 13 | 25 | 5 | 6 | 14 | -16 | 21 | B B B B B | |
| 14 | 25 | 6 | 2 | 17 | -25 | 20 | B B H B B | |
| 15 | 26 | 2 | 7 | 17 | -34 | 13 | H B B H B | |
| 16 | 26 | 2 | 6 | 18 | -43 | 12 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
