Số lượng khán giả hôm nay là 59,500 người.
Mahmoud Dahoud (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga) 17 | |
Nathaniel Brown (Kiến tạo: Jean Bahoya) 24 | |
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Kiến tạo: Jean Bahoya) 34 | |
Shuto Machino (Thay: Philipp Sander) 46 | |
Nnamdi Collins (Thay: Rasmus Nissen) 46 | |
Mario Goetze 54 | |
Joseph Scally (Thay: Jens Castrop) 65 | |
Hugo Bolin (Thay: Kevin Stoeger) 65 | |
Ansgar Knauff (Thay: Mario Goetze) 70 | |
Ansgar Knauff 75 | |
Robin Koch 78 | |
Love Arrhov (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab) 79 | |
Ellyes Skhiri (Thay: Hugo Larsson) 79 | |
Wael Mohya (Thay: Haris Tabakovic) 79 | |
Rocco Reitz 84 | |
Love Arrhov 87 | |
Yannik Engelhardt 89 |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach


Diễn biến E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach
Eintracht Frankfurt giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 44%, Borussia Moenchengladbach: 56%.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Love Arrhov từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Shuto Machino.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kaua từ Eintracht Frankfurt cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Franck Honorat thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.
Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.
Ritsu Doan sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Moritz Nicolas đã kiểm soát được.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Nico Elvedi của Borussia Moenchengladbach cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Ritsu Doan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 44%, Borussia Moenchengladbach: 56%.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Yannik Engelhardt.
Yannik Engelhardt của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Mahmoud Dahoud nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Shuto Machino đã chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach
E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Mario Götze (27), Hugo Larsson (16), Nathaniel Brown (21), Ayoube Amaimouni-Echghouyab (29), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)
Borussia M'gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kota Takai (14), Jens Castrop (17), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Kevin Stöger (7), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Haris Tabaković (15)


| Thay người | |||
| 17’ | Arnaud Kalimuendo-Muinga Mahmoud Dahoud | 46’ | Philipp Sander Shuto Machino |
| 46’ | Rasmus Nissen Nnamdi Collins | 65’ | Jens Castrop Joe Scally |
| 70’ | Mario Goetze Ansgar Knauff | 65’ | Kevin Stoeger Hugo Bolin |
| 79’ | Hugo Larsson Ellyes Skhiri | 79’ | Haris Tabakovic Wael Mohya |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ansgar Knauff | Jan Olschowsky | ||
Elias Baum | Fabio Chiarodia | ||
Michael Zetterer | Marvin Friedrich | ||
Jens Grahl | Joe Scally | ||
Keita Kosugi | Florian Neuhaus | ||
Nnamdi Collins | Wael Mohya | ||
Ellyes Skhiri | Hugo Bolin | ||
Mahmoud Dahoud | Shuto Machino | ||
Love Arrhov | Jan Urbich | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Arthur Theate Chấn thương đầu gối | Kevin Diks Kỷ luật | ||
Oscar Højlund Không xác định | Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | ||
Fares Chaibi Va chạm | Robin Hack Chấn thương đầu gối | ||
Can Uzun Chấn thương đùi | Gio Reyna Chấn thương cơ | ||
Jonathan Burkardt Chấn thương bắp chân | Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | ||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | Alejo Sarco Chấn thương bàn chân | ||
Younes Ebnoutalib Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây Borussia M'gladbach
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 18 | 3 | 1 | 63 | 57 | T B H T T | |
| 2 | 22 | 15 | 6 | 1 | 27 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 3 | 5 | 19 | 45 | T T T B T | |
| 4 | 22 | 13 | 3 | 6 | 12 | 42 | H T T B T | |
| 5 | 21 | 12 | 3 | 6 | 16 | 39 | B T T H T | |
| 6 | 21 | 12 | 3 | 6 | 12 | 39 | B T H B T | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | -2 | 31 | H B B H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | -4 | 30 | H T B T B | |
| 9 | 21 | 6 | 7 | 8 | -7 | 25 | H H H T T | |
| 10 | 22 | 6 | 7 | 9 | -9 | 25 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 6 | 5 | 11 | -6 | 23 | T B T B B | |
| 12 | 22 | 5 | 7 | 10 | -12 | 22 | H B H H B | |
| 13 | 21 | 6 | 4 | 11 | -15 | 22 | H H T T B | |
| 14 | 22 | 5 | 6 | 11 | -12 | 21 | B T T T B | |
| 15 | 21 | 5 | 4 | 12 | -15 | 19 | T H B B B | |
| 16 | 22 | 4 | 7 | 11 | -20 | 19 | B B H B B | |
| 17 | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | H H B T B | |
| 18 | 21 | 3 | 4 | 14 | -28 | 13 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
