Chủ Nhật, 15/02/2026
Mahmoud Dahoud (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
17
Nathaniel Brown (Kiến tạo: Jean Bahoya)
24
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Kiến tạo: Jean Bahoya)
34
Shuto Machino (Thay: Philipp Sander)
46
Nnamdi Collins (Thay: Rasmus Nissen)
46
Mario Goetze
54
Joseph Scally (Thay: Jens Castrop)
65
Hugo Bolin (Thay: Kevin Stoeger)
65
Ansgar Knauff (Thay: Mario Goetze)
70
Ansgar Knauff
75
Robin Koch
78
Love Arrhov (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab)
79
Ellyes Skhiri (Thay: Hugo Larsson)
79
Wael Mohya (Thay: Haris Tabakovic)
79
Rocco Reitz
84
Love Arrhov
87
Yannik Engelhardt
89

Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach

số liệu thống kê
E.Frankfurt
E.Frankfurt
Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
44 Kiểm soát bóng 56
9 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 9
2 Phạt góc 8
4 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
17 Ném biên 20
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
13 Phát bóng 1
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach

Tất cả (338)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 59,500 người.

90+5'

Eintracht Frankfurt giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 44%, Borussia Moenchengladbach: 56%.

90+4'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Love Arrhov từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Shuto Machino.

90+3'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Kaua từ Eintracht Frankfurt cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Franck Honorat thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội nào.

90+2'

Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Ritsu Doan sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Moritz Nicolas đã kiểm soát được.

90+2'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Nico Elvedi của Borussia Moenchengladbach cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Ritsu Doan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 44%, Borussia Moenchengladbach: 56%.

90'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89' Thẻ vàng cho Yannik Engelhardt.

Thẻ vàng cho Yannik Engelhardt.

89'

Yannik Engelhardt của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Mahmoud Dahoud nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!

89'

Shuto Machino đã chặn thành công cú sút.

Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Borussia M'gladbach

E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Mario Götze (27), Hugo Larsson (16), Nathaniel Brown (21), Ayoube Amaimouni-Echghouyab (29), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)

Borussia M'gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kota Takai (14), Jens Castrop (17), Rocco Reitz (27), Yannick Engelhardt (6), Kevin Stöger (7), Lukas Ullrich (26), Franck Honorat (9), Haris Tabaković (15)

E.Frankfurt
E.Frankfurt
3-4-2-1
40
Kauã Santos
13
Rasmus Kristensen
4
Robin Koch
5
Aurele Amenda
20
Ritsu Doan
27
Mario Götze
16
Hugo Larsson
21
Nathaniel Brown
29
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
19
Jean Matteo Bahoya
25
Arnaud Kalimuendo
15
Haris Tabaković
9
Franck Honorat
26
Lukas Ullrich
7
Kevin Stöger
6
Yannick Engelhardt
27
Rocco Reitz
17
Jens Castrop
14
Kota Takai
30
Nico Elvedi
16
Philipp Sander
33
Moritz Nicolas
Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach
3-5-2
Thay người
17’
Arnaud Kalimuendo-Muinga
Mahmoud Dahoud
46’
Philipp Sander
Shuto Machino
46’
Rasmus Nissen
Nnamdi Collins
65’
Jens Castrop
Joe Scally
70’
Mario Goetze
Ansgar Knauff
65’
Kevin Stoeger
Hugo Bolin
79’
Hugo Larsson
Ellyes Skhiri
79’
Haris Tabakovic
Wael Mohya
Cầu thủ dự bị
Ansgar Knauff
Jan Olschowsky
Elias Baum
Fabio Chiarodia
Michael Zetterer
Marvin Friedrich
Jens Grahl
Joe Scally
Keita Kosugi
Florian Neuhaus
Nnamdi Collins
Wael Mohya
Ellyes Skhiri
Hugo Bolin
Mahmoud Dahoud
Shuto Machino
Love Arrhov
Jan Urbich
Tình hình lực lượng

Arthur Theate

Chấn thương đầu gối

Kevin Diks

Kỷ luật

Oscar Højlund

Không xác định

Nathan NGoumou

Chấn thương gân Achilles

Fares Chaibi

Va chạm

Robin Hack

Chấn thương đầu gối

Can Uzun

Chấn thương đùi

Gio Reyna

Chấn thương cơ

Jonathan Burkardt

Chấn thương bắp chân

Tim Kleindienst

Chấn thương đầu gối

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Alejo Sarco

Chấn thương bàn chân

Younes Ebnoutalib

Va chạm

Huấn luyện viên

Dino Toppmoller

Eugen Polanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
12/03 - 2016
09/09 - 2017
27/01 - 2018
27/09 - 2018
17/02 - 2019
28/10 - 2019
16/05 - 2020
16/12 - 2020
17/04 - 2021
16/12 - 2021
08/05 - 2022
22/10 - 2022
15/04 - 2023
21/12 - 2023
11/05 - 2024
21/09 - 2024
DFB Cup
31/10 - 2024
Bundesliga
09/02 - 2025
27/09 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Bundesliga
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Borussia M'gladbach

Bundesliga
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Bundesliga
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2218316357T B H T T
2DortmundDortmund2215612751T T T T T
3HoffenheimHoffenheim2214351945T T T B T
4StuttgartStuttgart2213361242H T T B T
5LeverkusenLeverkusen2112361639B T T H T
6RB LeipzigRB Leipzig2112361239B T H B T
7E.FrankfurtE.Frankfurt22877-231H B B H T
8FreiburgFreiburg22868-430H T B T B
9Hamburger SVHamburger SV21678-725H H H T T
10Union BerlinUnion Berlin22679-925H B B H B
11FC CologneFC Cologne226511-623T B T B B
12Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach225710-1222H B H H B
13AugsburgAugsburg216411-1522H H T T B
14Mainz 05Mainz 05225611-1221B T T T B
15WolfsburgWolfsburg215412-1519T H B B B
16BremenBremen224711-2019B B H B B
17St. PauliSt. Pauli224513-1917H H B T B
18FC HeidenheimFC Heidenheim213414-2813B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow