Thứ Ba, 17/03/2026
Robin Koch
38
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Kiến tạo: Robin Koch)
53
Niklas Dorsch
57
S. Conteh (Thay: A. Ibrahimović)
63
Sirlord Conteh (Thay: Arijon Ibrahimovic)
63
Mikkel Kaufmann (Thay: Niklas Dorsch)
63
Sirlord Conteh (VAR check)
68
Eren Dinkci
71
Robin Koch
73
Ellyes Skhiri (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
80
Elias Baum (Thay: Fares Chaibi)
80
Jonathan Burkardt (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab)
80
Stefan Schimmer (Thay: Budu Zivzivadze)
80
Mathias Honsak (Thay: Luca Kerber)
80
Michael Zetterer
82
Omar Traore (Thay: Marnon-Thomas Busch)
84
Love Arrhov (Thay: Ritsu Doan)
88
Oscar Hoejlund (Thay: Jean Bahoya)
90

Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs FC Heidenheim

số liệu thống kê
E.Frankfurt
E.Frankfurt
FC Heidenheim
FC Heidenheim
66 Kiểm soát bóng 34
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 16
2 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến E.Frankfurt vs FC Heidenheim

Tất cả (303)
90+8'

Số khán giả hôm nay là 58700.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 66%, FC Heidenheim: 34%.

90+7'

Stefan Schimmer sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Michael Zetterer đã kiểm soát được.

90+7'

FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+7'

Eren Dinkci thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+7'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6'

Michael Zetterer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+6'

FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.

90+6'

Nathaniel Brown giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Aurele Amenda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Benedikt Gimber bị phạt vì đẩy Nathaniel Brown.

90+4'

Elias Baum từ Eintracht Frankfurt cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+4'

Một cầu thủ của FC Heidenheim thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+3'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Jean Bahoya rời sân để nhường chỗ cho Oscar Hoejlund trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs FC Heidenheim

E.Frankfurt (3-4-2-1): Michael Zetterer (23), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Hugo Larsson (16), Fares Chaibi (8), Nathaniel Brown (21), Ayoube Amaimouni-Echghouyab (29), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)

FC Heidenheim (4-3-3): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Hennes Behrens (26), Luca Kerber (20), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Eren Dinkçi (8), Budu Zivzivadze (11), Arijon Ibrahimovic (22)

E.Frankfurt
E.Frankfurt
3-4-2-1
23
Michael Zetterer
34
Nnamdi Collins
4
Robin Koch
5
Aurele Amenda
20
Ritsu Doan
16
Hugo Larsson
8
Fares Chaibi
21
Nathaniel Brown
29
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
19
Jean Matteo Bahoya
25
Arnaud Kalimuendo
22
Arijon Ibrahimovic
11
Budu Zivzivadze
8
Eren Dinkçi
30
Niklas Dorsch
3
Jan Schoppner
20
Luca Kerber
26
Hennes Behrens
5
Benedikt Gimber
6
Patrick Mainka
2
Marnon Busch
41
Diant Ramaj
FC Heidenheim
FC Heidenheim
4-3-3
Thay người
80’
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Jonathan Burkardt
63’
Niklas Dorsch
Mikkel Kaufmann
80’
Fares Chaibi
Elias Baum
63’
Arijon Ibrahimovic
Sirlord Conteh
80’
Arnaud Kalimuendo-Muinga
Ellyes Skhiri
80’
Budu Zivzivadze
Stefan Schimmer
90’
Jean Bahoya
Oscar Højlund
80’
Luca Kerber
Mathias Honsak
84’
Marnon-Thomas Busch
Omar Traore
Cầu thủ dự bị
Jonathan Burkardt
Frank Feller
Oscar Højlund
Jonas Fohrenbach
Jens Grahl
Omar Traore
Elias Baum
Adam Kolle
Fousseny Max Doumbia
Julian Niehues
Ellyes Skhiri
Stefan Schimmer
Mahmoud Dahoud
Mathias Honsak
Mario Götze
Mikkel Kaufmann
Love Arrhov
Sirlord Conteh
Tình hình lực lượng

Kauã Santos

Chấn thương đầu gối

Tim Siersleben

Không xác định

Rasmus Kristensen

Chấn thương mắt cá

Leart Paqarada

Chấn thương đầu gối

Arthur Theate

Chấn thương đầu gối

Leonidas Stergiou

Chấn thương cơ

Can Uzun

Chấn thương đùi

Christian Conteh

Không xác định

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Ansgar Knauff

Không xác định

Younes Ebnoutalib

Va chạm

Huấn luyện viên

Albert Riera

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
09/10 - 2023
02/03 - 2024
01/12 - 2024
13/04 - 2025
01/11 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Bundesliga
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2615561750T H T H T
5RB LeipzigRB Leipzig2614571347H H T T B
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow