Số khán giả hôm nay là 58700.
Robin Koch 38 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Kiến tạo: Robin Koch) 53 | |
Niklas Dorsch 57 | |
S. Conteh (Thay: A. Ibrahimović) 63 | |
Sirlord Conteh (Thay: Arijon Ibrahimovic) 63 | |
Mikkel Kaufmann (Thay: Niklas Dorsch) 63 | |
Sirlord Conteh (VAR check) 68 | |
Eren Dinkci 71 | |
Robin Koch 73 | |
Ellyes Skhiri (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga) 80 | |
Elias Baum (Thay: Fares Chaibi) 80 | |
Jonathan Burkardt (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab) 80 | |
Stefan Schimmer (Thay: Budu Zivzivadze) 80 | |
Mathias Honsak (Thay: Luca Kerber) 80 | |
Michael Zetterer 82 | |
Omar Traore (Thay: Marnon-Thomas Busch) 84 | |
Love Arrhov (Thay: Ritsu Doan) 88 | |
Oscar Hoejlund (Thay: Jean Bahoya) 90 |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs FC Heidenheim


Diễn biến E.Frankfurt vs FC Heidenheim
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 66%, FC Heidenheim: 34%.
Stefan Schimmer sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Michael Zetterer đã kiểm soát được.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Eren Dinkci thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Michael Zetterer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Nathaniel Brown giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Aurele Amenda giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benedikt Gimber bị phạt vì đẩy Nathaniel Brown.
Elias Baum từ Eintracht Frankfurt cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Một cầu thủ của FC Heidenheim thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jean Bahoya rời sân để nhường chỗ cho Oscar Hoejlund trong một sự thay đổi chiến thuật.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs FC Heidenheim
E.Frankfurt (3-4-2-1): Michael Zetterer (23), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Hugo Larsson (16), Fares Chaibi (8), Nathaniel Brown (21), Ayoube Amaimouni-Echghouyab (29), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)
FC Heidenheim (4-3-3): Diant Ramaj (41), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Hennes Behrens (26), Luca Kerber (20), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Eren Dinkçi (8), Budu Zivzivadze (11), Arijon Ibrahimovic (22)


| Thay người | |||
| 80’ | Ayoube Amaimouni-Echghouyab Jonathan Burkardt | 63’ | Niklas Dorsch Mikkel Kaufmann |
| 80’ | Fares Chaibi Elias Baum | 63’ | Arijon Ibrahimovic Sirlord Conteh |
| 80’ | Arnaud Kalimuendo-Muinga Ellyes Skhiri | 80’ | Budu Zivzivadze Stefan Schimmer |
| 90’ | Jean Bahoya Oscar Højlund | 80’ | Luca Kerber Mathias Honsak |
| 84’ | Marnon-Thomas Busch Omar Traore | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonathan Burkardt | Frank Feller | ||
Oscar Højlund | Jonas Fohrenbach | ||
Jens Grahl | Omar Traore | ||
Elias Baum | Adam Kolle | ||
Fousseny Max Doumbia | Julian Niehues | ||
Ellyes Skhiri | Stefan Schimmer | ||
Mahmoud Dahoud | Mathias Honsak | ||
Mario Götze | Mikkel Kaufmann | ||
Love Arrhov | Sirlord Conteh | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kauã Santos Chấn thương đầu gối | Tim Siersleben Không xác định | ||
Rasmus Kristensen Chấn thương mắt cá | Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | ||
Arthur Theate Chấn thương đầu gối | Leonidas Stergiou Chấn thương cơ | ||
Can Uzun Chấn thương đùi | Christian Conteh Không xác định | ||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | |||
Ansgar Knauff Không xác định | |||
Younes Ebnoutalib Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs FC Heidenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
