Số khán giả hôm nay là 58500.
Arnaud Kalimuendo-Muinga 18 | |
Vladimir Coufal 44 | |
Albian Hajdari 45+2' | |
Max Moerstedt (Kiến tạo: Wouter Burger) 52 | |
Ozan Kabak 60 | |
Hugo Larsson (Thay: Fares Chaibi) 61 | |
Ansgar Knauff (Thay: Can Uzun) 61 | |
(og) Aurele Amenda 65 | |
Grischa Proemel (Thay: Andrej Kramaric) 67 | |
Jean Bahoya (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga) 72 | |
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Thay: Nnamdi Collins) 72 | |
Ihlas Bebou (Thay: Max Moerstedt) 76 | |
Leon Avdullahu 90 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani) 90 | |
Ihlas Bebou 90+5' |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Hoffenheim


Diễn biến E.Frankfurt vs Hoffenheim
Jean Bahoya từ Eintracht Frankfurt đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ihlas Bebou của Hoffenheim nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ihlas Bebou từ Hoffenheim. Nathaniel Brown là người bị phạm lỗi.
Nathaniel Brown thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ansgar Knauff của Eintracht Frankfurt đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Albian Hajdari.
Jean Bahoya giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fisnik Asllani rời sân để nhường chỗ cho Muhammed Mehmet Damar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pha vào bóng nguy hiểm của Rasmus Nissen từ Eintracht Frankfurt. Fisnik Asllani là người bị phạm lỗi.
Phát bóng lên cho Hoffenheim.
Ritsu Doan không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Leon Avdullahu kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.
Leon Avdullahu của Hoffenheim đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Ritsu Doan.
Ritsu Doan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Trọng tài thổi phạt vì Vladimir Coufal từ Hoffenheim đã phạm lỗi với Jean Bahoya.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Alexander Prass từ Hoffenheim bị thổi việt vị.
Nathaniel Brown từ Eintracht Frankfurt cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Hoffenheim
E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Rasmus Kristensen (13), Ellyes Skhiri (15), Fares Chaibi (8), Nathaniel Brown (21), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Arnaud Kalimuendo (25)
Hoffenheim (3-4-2-1): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Vladimír Coufal (34), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Max Moerstedt (33)


| Thay người | |||
| 61’ | Fares Chaibi Hugo Larsson | 67’ | Andrej Kramaric Grischa Prömel |
| 61’ | Can Uzun Ansgar Knauff | 76’ | Max Moerstedt Ihlas Bebou |
| 72’ | Arnaud Kalimuendo-Muinga Jean Matteo Bahoya | 90’ | Fisnik Asllani Muhammed Damar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Larsson | Luca Philipp | ||
Arthur Theate | Robin Hranáč | ||
Michael Zetterer | Valentin Gendrey | ||
Keita Kosugi | Kevin Akpoguma | ||
Oscar Højlund | Grischa Prömel | ||
Mario Götze | Muhammed Damar | ||
Ansgar Knauff | Ihlas Bebou | ||
Jean Matteo Bahoya | Bazoumana Toure | ||
Ayoube Amaimouni-Echghouyab | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Elias Baum Chấn thương đầu gối | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Timothy Chandler Va chạm | Adam Hložek Không xác định | ||
Younes Ebnoutalib Va chạm | Cole Campbell Chấn thương mắt cá | ||
Jonathan Burkardt Chấn thương bắp chân | Tim Lemperle Không xác định | ||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | Mergim Berisha Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 20 | 5 | 4 | 11 | -14 | 19 | B T H B B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
