Thứ Bảy, 31/01/2026
Arnaud Kalimuendo-Muinga
18
Vladimir Coufal
44
Albian Hajdari
45+2'
Max Moerstedt (Kiến tạo: Wouter Burger)
52
Ozan Kabak
60
Hugo Larsson (Thay: Fares Chaibi)
61
Ansgar Knauff (Thay: Can Uzun)
61
(og) Aurele Amenda
65
Grischa Proemel (Thay: Andrej Kramaric)
67
Jean Bahoya (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
72
Ayoube Amaimouni-Echghouyab (Thay: Nnamdi Collins)
72
Ihlas Bebou (Thay: Max Moerstedt)
76
Leon Avdullahu
90
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani)
90
Ihlas Bebou
90+5'

Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Hoffenheim

số liệu thống kê
E.Frankfurt
E.Frankfurt
Hoffenheim
Hoffenheim
47 Kiểm soát bóng 53
8 Phạm lỗi 16
24 Ném biên 26
0 Việt vị 3
2 Chuyền dài 5
6 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến E.Frankfurt vs Hoffenheim

Tất cả (248)
90+5'

Số khán giả hôm nay là 58500.

90+5'

Jean Bahoya từ Eintracht Frankfurt đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Ihlas Bebou của Hoffenheim nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Ihlas Bebou từ Hoffenheim. Nathaniel Brown là người bị phạm lỗi.

90+5'

Nathaniel Brown thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ansgar Knauff của Eintracht Frankfurt đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Albian Hajdari.

90+2'

Jean Bahoya giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Fisnik Asllani rời sân để nhường chỗ cho Muhammed Mehmet Damar trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Pha vào bóng nguy hiểm của Rasmus Nissen từ Eintracht Frankfurt. Fisnik Asllani là người bị phạm lỗi.

90+1'

Phát bóng lên cho Hoffenheim.

90+1'

Ritsu Doan không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90' Leon Avdullahu kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.

Leon Avdullahu kéo áo một cầu thủ đội đối phương và bị phạt thẻ.

90'

Leon Avdullahu của Hoffenheim đã đi hơi quá xa khi kéo ngã Ritsu Doan.

89'

Ritsu Doan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

88'

Trọng tài thổi phạt vì Vladimir Coufal từ Hoffenheim đã phạm lỗi với Jean Bahoya.

88'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Alexander Prass từ Hoffenheim bị thổi việt vị.

87'

Nathaniel Brown từ Eintracht Frankfurt cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Hoffenheim

E.Frankfurt (3-4-2-1): Kauã Santos (40), Nnamdi Collins (34), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Rasmus Kristensen (13), Ellyes Skhiri (15), Fares Chaibi (8), Nathaniel Brown (21), Ritsu Doan (20), Can Uzun (42), Arnaud Kalimuendo (25)

Hoffenheim (3-4-2-1): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Vladimír Coufal (34), Leon Avdullahu (7), Wouter Burger (18), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Fisnik Asllani (11), Max Moerstedt (33)

E.Frankfurt
E.Frankfurt
3-4-2-1
40
Kauã Santos
34
Nnamdi Collins
4
Robin Koch
5
Aurele Amenda
13
Rasmus Kristensen
15
Ellyes Skhiri
8
Fares Chaibi
21
Nathaniel Brown
20
Ritsu Doan
42
Can Uzun
25
Arnaud Kalimuendo
33
Max Moerstedt
11
Fisnik Asllani
27
Andrej Kramarić
22
Alexander Prass
18
Wouter Burger
7
Leon Avdullahu
34
Vladimír Coufal
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
5
Ozan Kabak
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
3-4-2-1
Thay người
61’
Fares Chaibi
Hugo Larsson
67’
Andrej Kramaric
Grischa Prömel
61’
Can Uzun
Ansgar Knauff
76’
Max Moerstedt
Ihlas Bebou
72’
Arnaud Kalimuendo-Muinga
Jean Matteo Bahoya
90’
Fisnik Asllani
Muhammed Damar
Cầu thủ dự bị
Hugo Larsson
Luca Philipp
Arthur Theate
Robin Hranáč
Michael Zetterer
Valentin Gendrey
Keita Kosugi
Kevin Akpoguma
Oscar Højlund
Grischa Prömel
Mario Götze
Muhammed Damar
Ansgar Knauff
Ihlas Bebou
Jean Matteo Bahoya
Bazoumana Toure
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Tình hình lực lượng

Elias Baum

Chấn thương đầu gối

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Timothy Chandler

Va chạm

Adam Hložek

Không xác định

Younes Ebnoutalib

Va chạm

Cole Campbell

Chấn thương mắt cá

Jonathan Burkardt

Chấn thương bắp chân

Tim Lemperle

Không xác định

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Mergim Berisha

Va chạm

Huấn luyện viên

Dino Toppmoller

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
07/11 - 2015
09/04 - 2016
18/11 - 2017
08/04 - 2018
07/10 - 2018
02/03 - 2019
18/08 - 2019
18/01 - 2020
03/10 - 2020
07/02 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
10/11 - 2022
06/05 - 2023
21/10 - 2023
10/03 - 2024
31/08 - 2024
26/01 - 2025
30/08 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich1916215650T T T T B
2DortmundDortmund1912612142T H T T T
3HoffenheimHoffenheim1912341839H T T T T
4RB LeipzigRB Leipzig1911351236B T B T H
5StuttgartStuttgart1911351036H T T H T
6LeverkusenLeverkusen1810261032T T B B T
7FreiburgFreiburg19766-127T T B H T
8E.FrankfurtE.Frankfurt19766-327H H B H B
9Union BerlinUnion Berlin19667-624T H H H B
10FC CologneFC Cologne20659-323H B T B T
11Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach19559-920B T B H B
12WolfsburgWolfsburg205411-1419B T H B B
13AugsburgAugsburg195410-1419H B H H T
14Hamburger SVHamburger SV18468-1018B H B H H
15BremenBremen19469-1618H B H B B
16Mainz 05Mainz 05193610-1115H H T B T
17St. PauliSt. Pauli193511-1514H B B H H
18FC HeidenheimFC Heidenheim193412-2513B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow