Thứ Bảy, 12/09/2026
Antonio Puertas
15
Pablo Insua
29
Sergio Alvarez (Thay: Matheus Pereira)
41
Antonio Puertas
45+3'
Heorhiy Tsitaishvili (Thay: Ruben Sanchez)
63
Shon Weissman (Thay: Pablo Saenz)
63
Martin Hongla
64
Kento Hashimoto (Thay: Peru Nolaskoain)
73
Xeber Alkain
74
Hodei Arrillaga
74
Xeber Alkain (Thay: Antonio Puertas)
74
Hodei Arrillaga (Thay: Cristian Gutierrez)
74
Manuel Trigueros (Thay: Reinier)
77
Oscar Naasei Oppong (Thay: Miguel Angel Brau)
77
Martin Merquelanz (Thay: Aritz Arambarri)
79
Pablo Insua (Kiến tạo: Heorhiy Tsitaishvili)
82
Juanma Lendinez (Thay: Myrto Uzuni)
89

Thống kê trận đấu Eibar vs Granada

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Granada
Granada
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 6
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 3
19 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 1
7 Phát bóng 5

Diễn biến Eibar vs Granada

Tất cả (25)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89'

Myrto Uzuni rời sân và được thay thế bởi Juanma Lendinez.

82'

Heorhiy Tsitaishvili là người kiến tạo cho bàn thắng.

82' G O O O A A A L - Pablo Insua đã trúng đích!

G O O O A A A L - Pablo Insua đã trúng đích!

79'

Aritz Arambarri rời sân và được thay thế bởi Martin Merquelanz.

77'

Miguel Angel Brau rời sân và được thay thế bởi Oscar Naasei Oppong.

77'

Miguel Angel Brau rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Reinier rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.

74'

Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Hodei Arrillaga.

74'

Antonio Puertas rời sân và được thay thế bởi Xeber Alkain.

74'

Peru Nolaskoain rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

73'

Peru Nolaskoain rời sân và được thay thế bởi Kento Hashimoto.

65' ANH TA RỒI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

64' ANH TA RỒI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

ANH TA RỒI! - Martin Hongla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!

63'

Pablo Saenz rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

63'

Ruben Sanchez rời sân và được thay thế bởi Heorhiy Tsitaishvili.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

Thẻ vàng cho Antonio Puertas.

45+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

41'

Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Sergio Alvarez.

Đội hình xuất phát Eibar vs Granada

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Corpas (17), Aritz Aranbarri (22), Chema (5), Cristian Gutierrez (3), Peru Nolaskoain (8), Matheus Pereira (10), Ander Madariaga (29), Toni Villa (19), Antonio Puertas (20), Jorge Pascual (11)

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ricard Sánchez (12), Pablo Insua (5), Loïc Williams (24), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Ruben Sanchez (2), Martin Hongla (6), Sergio Ruiz (20), Pablo Saenz Ezquerra (22), Reinier (19), Myrto Uzuni (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
17
Corpas
22
Aritz Aranbarri
5
Chema
3
Cristian Gutierrez
8
Peru Nolaskoain
10
Matheus Pereira
29
Ander Madariaga
19
Toni Villa
20
Antonio Puertas
11
Jorge Pascual
10
Myrto Uzuni
19
Reinier
22
Pablo Saenz Ezquerra
20
Sergio Ruiz
6
Martin Hongla
2
Ruben Sanchez
3
Miguel Angel Brau Blanquez
24
Loïc Williams
5
Pablo Insua
12
Ricard Sánchez
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-4-2
Thay người
41’
Matheus Pereira
Sergio Alvarez
63’
Pablo Saenz
Shon Weissman
73’
Peru Nolaskoain
Kento Hashimoto
63’
Ruben Sanchez
Georgiy Tsitaishvili
74’
Cristian Gutierrez
Hodei Arrillaga
77’
Reinier
Manu Trigueros
74’
Antonio Puertas
Xeber Alkain
77’
Miguel Angel Brau
Oscar Naasei Oppong
79’
Aritz Arambarri
Martín Merquelanz
89’
Myrto Uzuni
Juanma Lendinez
Cầu thủ dự bị
Kento Hashimoto
Marc Martinez
Slavy
Diego Mariño
Martín Merquelanz
Shon Weissman
Hodei Arrillaga
Georgiy Tsitaishvili
Jon Bautista
Ignasi Miquel
Xeber Alkain
Manu Lama
Sergio Alvarez
Theo Corbeanu
Sergio Cubero
Manu Trigueros
Daniel Fuzato
Oscar Naasei Oppong
Siren Diao
Juanma Lendinez
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/10 - 2014
22/03 - 2015
25/08 - 2015
19/01 - 2016
11/09 - 2016
14/02 - 2017
21/12 - 2019
29/06 - 2020
04/01 - 2021
23/04 - 2021
H1: 2-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/09 - 2022
H1: 1-0
30/04 - 2023
H1: 0-0
21/12 - 2024
H1: 1-0
13/05 - 2025
H1: 0-0
23/08 - 2025
H1: 1-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
06/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
06/09 - 2026
H1: 2-0
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 1-2
Giao hữu
26/07 - 2026
19/07 - 2026
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
H1: 1-0
24/05 - 2026
H1: 2-0
16/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
06/09 - 2026
H1: 2-0
31/08 - 2026
H1: 1-0
25/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
26/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon4310410T H T T
2EibarEibar430139B T T T
3Burgos CFBurgos CF522128T B H H T
4SabadellSabadell422028H H T T
5LeganesLeganes422028H T T H
6GironaGirona421147H B T T
7Celta Vigo BCelta Vigo B421137H T B T
8MallorcaMallorca421137T B T H
9TenerifeTenerife421127T T B H
10GranadaGranada421117H T T B
11Las PalmasLas Palmas421107T T B H
12Sporting GijonSporting Gijon421107H T T B
13AlmeriaAlmeria420226T B B T
14Real Sociedad BReal Sociedad B412105B T H H
15Real OviedoReal Oviedo412105H B T H
16ValladolidValladolid4112-24B B H T
17FC AndorraFC Andorra410303T B B B
18CadizCadiz4031-13H H H B
19CordobaCordoba4103-33B T B B
20CD EldenseCD Eldense4022-42B H B H
21AlbaceteAlbacete4004-50B B B B
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC5005-130B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow