Thứ Bảy, 13/06/2026
Oscar Naasei Oppong
10
Javier Marton (Kiến tạo: Jose Corpas)
22
Loic Williams
36
Jorge Pascual (Thay: Pablo Saenz)
46
Pau Casadesus (Thay: Oscar Naasei Oppong)
46
Jose Corpas
47
Loic Williams
59
Loic Williams
59
Anaitz Arbilla (Kiến tạo: Aleix Garrido)
60
Diego Hormigo (Thay: Manuel Trigueros)
62
Hormigo, Diego
64
Diego Hormigo
64
Anaitz Arbilla
66
Alvaro Rodriguez (Thay: Jose Corpas)
68
Javi Martinez (Thay: Javier Marton)
69
Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Jon Guruzeta)
70
Sergio Alvarez (Thay: Peru Nolaskoain)
72
Aritz Arambarri (Thay: Anaitz Arbilla)
72
Dominique A Moubeke (Thay: Jose Arnaiz)
73
Adu Ares (Thay: Jonmi Magunagoitia)
80
Pedro Aleman (Thay: Sergio Ruiz)
83

Thống kê trận đấu Eibar vs Granada

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Granada
Granada
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 3
5 Việt vị 0
23 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 12

Diễn biến Eibar vs Granada

Tất cả (47)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Aleman.

80'

Jonmi Magunagoitia rời sân và được thay thế bởi Adu Ares.

73'

Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Dominique A Moubeke.

73'

Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.

72'

Anaitz Arbilla rời sân và được thay thế bởi Aritz Arambarri.

72'

Peru Nolaskoain rời sân và được thay thế bởi Sergio Alvarez.

70'

Jon Guruzeta đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

69'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

68'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.

66' Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

Thẻ vàng cho Anaitz Arbilla.

64' Thẻ vàng cho Diego Hormigo.

Thẻ vàng cho Diego Hormigo.

64' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

62'

Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Diego Hormigo.

60'

Aleix Garrido đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anaitz Arbilla đã ghi bàn!

59' THẺ ĐỎ! - Loic Williams nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Loic Williams nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

59' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Loic Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Loic Williams nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

48' Thẻ vàng cho Jose Corpas.

Thẻ vàng cho Jose Corpas.

48' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Eibar vs Granada

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Leonardo Buta (24), Peru Nolaskoain (8), Aleix Garrido (30), Corpas (17), Jon Guruzeta (10), Jon Magunazelaia (11), Javier Marton (20)

Granada (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Oscar Naasei Oppong (28), Martin Hongla (18), Loïc Williams (24), Pere Haro (32), Manu Trigueros (14), Sergio Ruiz (20), Pablo Saenz Ezquerra (21), José Arnaiz (11), Souleymane Faye (17), Stoichkov (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
2
Sergio Cubero
21
Marco Moreno
23
Anaitz Arbilla
24
Leonardo Buta
8
Peru Nolaskoain
30
Aleix Garrido
17
Corpas
10
Jon Guruzeta
11
Jon Magunazelaia
20
Javier Marton
10
Stoichkov
17
Souleymane Faye
11
José Arnaiz
21
Pablo Saenz Ezquerra
20
Sergio Ruiz
14
Manu Trigueros
32
Pere Haro
24
Loïc Williams
18
Martin Hongla
28
Oscar Naasei Oppong
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-2-3-1
Thay người
68’
Jose Corpas
Alvaro Rodriguez
46’
Oscar Naasei Oppong
Pau Casadesus Castro
69’
Javier Marton
Javi Martinez
46’
Pablo Saenz
Jorge Pascual
72’
Anaitz Arbilla
Aritz Aranbarri
62’
Manuel Trigueros
Diego Hormigo
72’
Peru Nolaskoain
Sergio Alvarez
73’
Jose Arnaiz
Dominique A Moubeke
80’
Jonmi Magunagoitia
Malcom Adu Ares
83’
Sergio Ruiz
Pedro Aleman Serna
Cầu thủ dự bị
Ekaitz Redondo
Dominique A Moubeke
Luis López
Gael Akogo Esono
Hodei Arrillaga
Samu Cortes
Aritz Aranbarri
Seydou Fall
Javi Martinez
Ander Astralaga
Sergio Alvarez
Pau Casadesus Castro
Xeber Alkain
Diego Hormigo
Lander Olaetxea
Pedro Aleman Serna
Malcom Adu Ares
Shon Weissman
Toni Villa
Jorge Pascual
Alvaro Rodriguez
Sergio Rodelas
Oier Llorente
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Robert Moreno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/10 - 2014
22/03 - 2015
25/08 - 2015
19/01 - 2016
11/09 - 2016
14/02 - 2017
21/12 - 2019
29/06 - 2020
04/01 - 2021
23/04 - 2021
H1: 2-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/09 - 2022
H1: 1-0
30/04 - 2023
H1: 0-0
21/12 - 2024
H1: 1-0
13/05 - 2025
H1: 0-0
23/08 - 2025
H1: 1-0
20/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
H1: 1-0
24/05 - 2026
H1: 2-0
16/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
H1: 2-1
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-3
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 1-0
07/04 - 2026
03/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander42257102982H
2DeportivoDeportivo42221192177T
3AlmeriaAlmeria42228121874B
4MalagaMalaga422110112373H
5Las PalmasLas Palmas42201391773H
6CastellonCastellon422012101972T
7Burgos CFBurgos CF422012101572T
8EibarEibar421910131267T
9CordobaCordoba42171015-461B
10Sporting GijonSporting Gijon4218717661T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC42171015-1261T
12AlbaceteAlbacete42161115159T
13FC AndorraFC Andorra42161016858B
14GranadaGranada42121218-648B
15Real Sociedad BReal Sociedad B42121119-947B
16LeganesLeganes42111318-846B
17ValladolidValladolid42121020-1346B
18CadizCadiz42111021-2043T
19MirandesMirandes42101022-2240T
20HuescaHuesca4291122-2238B
21LeonesaLeonesa4291023-2937B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4281222-2436H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow