V À A A O O O - Sergio Alvarez đã ghi bàn!
Aritz Arambarri (Thay: Peru Nolaskoain) 9 | |
Portillo 45+2' | |
Francisco Portillo 45+2' | |
Javier Marton (Kiến tạo: Jose Corpas) 50 | |
Oscar Sielva (Thay: Toni Abad) 59 | |
Liberto (Thay: Jordi Martin) 59 | |
Lander Olaetxea (Thay: Aleix Garrido) 62 | |
Javi Martinez (Thay: Ander Madariaga) 63 | |
Lander Olaetxea 68 | |
Hodei Arrillaga (Thay: Anaitz Arbilla) 69 | |
Jon Guruzeta (Thay: Adu Ares) 69 | |
Sergi Enrich (Thay: Enol Rodriguez) 69 | |
Javi Mier (Kiến tạo: Oscar Sielva) 70 | |
Julio Alonso 74 | |
Sergio Alvarez 78 |
Đang cập nhậtDiễn biến Eibar vs Huesca
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Oscar Sielva đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Javi Mier đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Enol Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Adu Ares rời sân và Jon Guruzeta vào thay thế.
Anaitz Arbilla rời sân và Hodei Arrillaga vào thay thế.
Thẻ vàng cho Lander Olaetxea.
Ander Madariaga rời sân và Javi Martinez vào thay thế.
Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.
Jordi Martin rời sân và được thay thế bởi Liberto.
Toni Abad rời sân và được thay thế bởi Oscar Sielva.
Jose Corpas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Javier Marton đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Francisco Portillo.
Peru Nolaskoain rời sân và anh được thay thế bởi Aritz Arambarri.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Eibar vs Huesca


Đội hình xuất phát Eibar vs Huesca
Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Peru Nolaskoain (8), Jair Amador (15), Anaitz Arbilla (23), Aleix Garrido (30), Sergio Alvarez (6), Corpas (17), Ander Madariaga (16), Malcom Adu Ares (18), Javier Marton (20)
Huesca (4-2-3-1): Dani Jimenez (13), Toni Abad (2), Pina (5), Alvaro Carrillo (4), Julio Alonso (17), Jesus Alvarez (16), Javi Mier (6), Daniel Luna (33), Francisco Portillo (20), Jordi Martín (8), Enol Rodríguez (18)


| Thay người | |||
| 9’ | Peru Nolaskoain Aritz Aranbarri | 59’ | Toni Abad Oscar Sielva |
| 62’ | Aleix Garrido Lander Olaetxea | 59’ | Jordi Martin Liberto |
| 63’ | Ander Madariaga Javi Martinez | 69’ | Enol Rodriguez Sergi Enrich |
| 69’ | Anaitz Arbilla Hodei Arrillaga | ||
| 69’ | Adu Ares Jon Guruzeta | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luis López | Daniel Martin | ||
Hodei Arrillaga | Diego Aznar | ||
Aritz Aranbarri | Oscar Sielva | ||
Javi Martinez | Michael Agbekpornu | ||
Jon Bautista | Ignacio Laquintana | ||
Jon Guruzeta | Alejandro Cantero | ||
Jon Magunazelaia | Jaime Seoane | ||
Lander Olaetxea | Liberto | ||
Alvaro Rodriguez | Jordi Escobar | ||
Hugo Garcia Jimenez | Sergi Enrich | ||
Ibai Asenjo | Rodrigo Abajas | ||
Efe Ugiagbe | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 21 | 5 | 10 | 20 | 68 | ||
| 2 | 36 | 17 | 10 | 9 | 17 | 61 | ||
| 3 | 35 | 18 | 7 | 10 | 15 | 61 | ||
| 4 | 35 | 17 | 10 | 8 | 15 | 61 | ||
| 5 | 35 | 17 | 9 | 9 | 17 | 60 | ||
| 6 | 36 | 17 | 9 | 10 | 11 | 60 | ||
| 7 | 36 | 16 | 12 | 8 | 17 | 60 | ||
| 8 | 36 | 16 | 10 | 10 | 10 | 58 | ||
| 9 | 36 | 14 | 10 | 12 | 5 | 52 | ||
| 10 | 36 | 15 | 7 | 14 | 4 | 52 | ||
| 11 | 36 | 14 | 9 | 13 | -4 | 51 | ||
| 12 | 36 | 14 | 8 | 14 | -13 | 50 | ||
| 13 | 36 | 12 | 11 | 13 | -1 | 47 | ||
| 14 | 36 | 11 | 12 | 13 | 1 | 45 | ||
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | 0 | 42 | ||
| 16 | 36 | 11 | 8 | 17 | -7 | 41 | ||
| 17 | 36 | 10 | 10 | 16 | -9 | 40 | ||
| 18 | 36 | 10 | 8 | 18 | -18 | 38 | ||
| 19 | 36 | 8 | 11 | 17 | -16 | 35 | ||
| 20 | 35 | 8 | 9 | 18 | -19 | 33 | ||
| 21 | 36 | 8 | 9 | 19 | -19 | 33 | ||
| 22 | 36 | 8 | 8 | 20 | -26 | 32 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch