Thứ Năm, 29/01/2026
David Timor Copovi
10
Javier Munoz
33
Ignasi Miquel
34
Andrei Ratiu
40
Jaime Seoane
52
Gustavo Blanco (Thay: Quique)
55
Frederico Venancio
58
Daniel Escriche
58
Joaquin Munoz
61
Junior Lago (Thay: Joaquin Munoz)
64
Dario Poveda (Thay: Daniel Escriche)
64
Fran Sol (Thay: Jose Corpas)
68
Mikel Rico (Thay: David Timor Copovi)
72
Marc Mateu (Thay: Florian Miguel)
72
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero)
75
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero)
85
Oscar Sielva (Thay: Edu Exposito)
87
Yanis Rahmani (Thay: Stoichkov)
87
Enzo Lombardo (Thay: Marc Mateu)
87

Thống kê trận đấu Eibar vs Huesca

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Huesca
Huesca
60 Kiểm soát bóng 40
10 Phạm lỗi 20
34 Ném biên 26
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Huesca

Tất cả (157)
90+5'

Darío Poveda cho Huesca lái xe về phía khung thành tại Sân vận động thành phố Ipurua. Nhưng kết thúc không thành công.

90+4'

Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Huesca trong phần sân của họ.

90+3'

Bóng đi ra khỏi khung thành cho Eibar phát bóng lên.

90+3'

Ở Eibar, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

90+2'

Enzo Lombardo dự bị cho Marc Mateu cho Huesca.

90+2'

Ném biên dành cho Eibar bên phần sân của Huesca.

90+2'

Oscar Sielva là phụ cho Edu Exposito cho Huesca.

90+2'

Eibar được hưởng quả phạt góc do Damaso Arcediano Monescillo thực hiện.

90'

Huesca vượt lên rất nhanh nhưng Damaso Arcediano Monescillo đã thổi phạt vì lỗi việt vị.

90'

Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Huesca ném biên bên phần sân của Eibar.

90'

Darío Poveda sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Huesca.

89'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

88'

Huesca dâng cao tấn công tại Ipurua Municipal Stadium nhưng cú đánh đầu của Jaime Seoane lại đi chệch mục tiêu.

88'

Eibar có một quả phát bóng lên.

87'

Eibar thay người thứ tư với Oscar Sielva thay cho Edu Exposito.

87'

Đội chủ nhà thay Stoichkov bằng Yanis Rahmani.

85'

Alvaro Tejero chơi tuyệt vời để lập công.

85' Stoichkov đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại Ipurua Municipal Stadium.

Stoichkov đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại Ipurua Municipal Stadium.

84'

Đá phạt cho Eibar trong hiệp của họ.

83'

Ném biên dành cho Huesca ở hiệp đấu Eibar.

82'

Ném biên dành cho Eibar tại Ipurua Municipal Stadium.

Đội hình xuất phát Eibar vs Huesca

Eibar (4-2-3-1): Yoel Rodriguez (13), Alvaro Tejero (15), Frederico Venancio (3), Anaitz Arbilla (23), Tono (18), Javier Munoz (14), Sergio Alvarez (6), Jose Corpas (17), Edu Exposito (10), Quique (7), Stoichkov (19)

Huesca (5-4-1): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Pablo Insua (4), Jorge Pulido (14), Ignasi Miquel (23), Florian Miguel (3), Joaquin Munoz (11), Pablo Martinez (16), David Timor Copovi (12), Jaime Seoane (20), Daniel Escriche (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Yoel Rodriguez
15
Alvaro Tejero
3
Frederico Venancio
23
Anaitz Arbilla
18
Tono
14
Javier Munoz
6
Sergio Alvarez
17
Jose Corpas
10
Edu Exposito
7
Quique
19 2
Stoichkov
10
Daniel Escriche
20
Jaime Seoane
12
David Timor Copovi
16
Pablo Martinez
11
Joaquin Munoz
3
Florian Miguel
23
Ignasi Miquel
14
Jorge Pulido
4
Pablo Insua
2
Andrei Ratiu
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
5-4-1
Thay người
55’
Quique
Gustavo Blanco
64’
Joaquin Munoz
Junior Lago
68’
Jose Corpas
Fran Sol
64’
Daniel Escriche
Dario Poveda
87’
Stoichkov
Yanis Rahmani
72’
Enzo Lombardo
Marc Mateu
87’
Edu Exposito
Oscar Sielva
72’
David Timor Copovi
Mikel Rico
87’
Marc Mateu
Enzo Lombardo
Cầu thủ dự bị
Miguel Atienza
Junior Lago
Ander Cantero
Adolfo Gaich
Chema
Pedro Mosquera
Gustavo Blanco
David Ferreiro
Fernando Llorente
Enzo Lombardo
Esteban Burgos
Marc Mateu
Roberto Correa
Dario Poveda
Yanis Rahmani
Mikel Rico
Fran Sol
Miguel San Roman
Oscar Sielva
Cristian Salvador
Ager Aketxe
Juan Carlos
Xabier Etxeita
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/08 - 2018
24/04 - 2019
07/11 - 2020
27/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/08 - 2021
H1: 1-0
30/01 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
30/07 - 2022
H1: 2-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/12 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
15/10 - 2023
H1: 0-1
22/01 - 2024
H1: 0-2
08/12 - 2024
H1: 1-1
23/03 - 2025
H1: 0-0
02/09 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
H1: 0-0
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
17/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 1-1
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
H1: 1-1
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/12 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2313551844
2CastellonCastellon2311661139
3MalagaMalaga231157938
4Las PalmasLas Palmas231085938
5DeportivoDeportivo2310761137
6AlmeriaAlmeria231067836
7Sporting GijonSporting Gijon231139236
8CordobaCordoba23986335
9Burgos CFBurgos CF231058335
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC231058-235
11CadizCadiz23977034
12AlbaceteAlbacete23869-630
13LeganesLeganes23788229
14FC AndorraFC Andorra23788-529
15ValladolidValladolid23779028
16EibarEibar23779-228
17GranadaGranada235117-326
18LeonesaLeonesa237412-1225
19Real Sociedad BReal Sociedad B236611-424
20HuescaHuesca236611-1124
21Real ZaragozaReal Zaragoza235711-1422
22MirandesMirandes234514-1717
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow