Thứ Tư, 29/04/2026
Adrian Pica (Kiến tạo: Rafel Bauza)
15
Alvaro Rodriguez (Kiến tạo: Jose Corpas)
54
Gonzalo Petit
59
Jon Guruzeta
59
Gonzalo Petit
61
Carlos Fernandez
62
Hugo Garcia (Thay: Alvaro Rodriguez)
67
Javier Marton (Thay: Jon Guruzeta)
67
Hugo García (Thay: Álvaro Rodríguez)
68
Javi Martón (Thay: Jon Guruzeta)
68
Martin Pascual (Thay: Hugo Novoa)
68
Marco Moreno
69
Javi Martinez (Thay: Aleix Garrido)
81
Jon Magunazelaia (Thay: Ander Madariaga)
81
Martin Pascual
82
Iker Cordoba
83
(Pen) Javier Marton
84
Lander Olaetxea (Thay: Jon Bautista)
85
Iker Cordoba
86
Alberto Mari (Thay: Pablo Perez)
87
Alex Cardero (Thay: Adrian Pica)
87
Anaitz Arbilla
90+4'

Thống kê trận đấu Eibar vs Mirandes

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Mirandes
Mirandes
64 Kiểm soát bóng 36
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Mirandes

Tất cả (31)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+4' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anaitz Arbilla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Anaitz Arbilla nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

87'

Adrian Pica rời sân và được thay thế bởi Alex Cardero.

87'

Pablo Perez rời sân và được thay thế bởi Alberto Mari.

86' Thẻ vàng cho Iker Cordoba.

Thẻ vàng cho Iker Cordoba.

85'

Jon Bautista rời sân và được thay thế bởi Lander Olaetxea.

84' V À A A O O O - Javier Marton từ Eibar đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Javier Marton từ Eibar đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

84' V À A A O O O - Eibar ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Eibar ghi bàn từ chấm phạt đền.

83' Thẻ vàng cho Iker Cordoba.

Thẻ vàng cho Iker Cordoba.

82' Thẻ vàng cho Martin Pascual.

Thẻ vàng cho Martin Pascual.

81'

Ander Madariaga rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.

81'

Aleix Garrido rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

69' Thẻ vàng cho Marco Moreno.

Thẻ vàng cho Marco Moreno.

68'

Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Martin Pascual.

67'

Jon Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.

67'

Alvaro Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Hugo Garcia.

63' Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

62' Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

Thẻ vàng cho Carlos Fernandez.

61' ANH ẤY RA SÂN! - Gonzalo Petit nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Gonzalo Petit nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

59' Thẻ vàng cho Jon Guruzeta.

Thẻ vàng cho Jon Guruzeta.

59' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Đội hình xuất phát Eibar vs Mirandes

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Rodriguez (22), Peru Nolaskoain (8), Marco Moreno (21), Anaitz Arbilla (23), Sergio Alvarez (6), Aleix Garrido (30), Ander Madariaga (16), Jon Guruzeta (10), Corpas (17), Jon Bautista (9)

Mirandes (4-4-2): Igor Nikic (1), Hugo Novoa (2), Adrian Pica (5), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Toni Tamarit Tamarit (27), Rafael Bauza (26), Thiago Helguera (6), Pablo Perez (17), Gonzalo Petit (9), Carlos Fernández (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
22
Alvaro Rodriguez
8
Peru Nolaskoain
21
Marco Moreno
23
Anaitz Arbilla
6
Sergio Alvarez
30
Aleix Garrido
16
Ander Madariaga
10
Jon Guruzeta
17
Corpas
9
Jon Bautista
10
Carlos Fernández
9
Gonzalo Petit
17
Pablo Perez
6
Thiago Helguera
26
Rafael Bauza
27
Toni Tamarit Tamarit
3
Fernando Medrano
24
Iker Cordoba
5
Adrian Pica
2
Hugo Novoa
1
Igor Nikic
Mirandes
Mirandes
4-4-2
Thay người
67’
Jon Guruzeta
Javier Marton
68’
Hugo Novoa
Martín Pascual
67’
Alvaro Rodriguez
Hugo Garcia Jimenez
87’
Adrian Pica
Alex Cardero
81’
Ander Madariaga
Jon Magunazelaia
87’
Pablo Perez
Alberto Marí
81’
Aleix Garrido
Javi Martinez
85’
Jon Bautista
Lander Olaetxea
Cầu thủ dự bị
Luis López
Ale Gorrin
Lander Olaetxea
Juanpa Palomares
Aritz Aranbarri
Ismael Barea
Hugo Garcia Jimenez
Alex Cardero
Javier Marton
Aaron Martin Luis
Sergio Cubero
Alberto Marí
Jair Amador
Salim El Jebari
Xeber Alkain
Etienne Eto'o
Jon Magunazelaia
Martín Pascual
Hodei Arrillaga
Marcos Arriola
Javi Martinez
Hodei Alutiz
Toni Villa
Marino Illescas
Hugo Garcia Jimenez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
21/09 - 2013
24/02 - 2014
09/10 - 2021
H1: 1-2
03/04 - 2022
H1: 0-0
11/10 - 2022
H1: 0-0
21/03 - 2023
H1: 2-0
06/10 - 2023
H1: 1-1
27/01 - 2024
H1: 0-0
20/10 - 2024
H1: 1-0
03/05 - 2025
H1: 0-0
03/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1
02/03 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
26/04 - 2026
21/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 0-2
08/03 - 2026
01/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander37216102069
2AlmeriaAlmeria37207101867
3DeportivoDeportivo37181181765
4CastellonCastellon37181091864
5Las PalmasLas Palmas37171281863
6Burgos CFBurgos CF371710101161
7EibarEibar371710101361
8MalagaMalaga37179111560
9FC AndorraFC Andorra37151012955
10CordobaCordoba3715913-354
11Sporting GijonSporting Gijon3715715352
12AD Ceuta FCAD Ceuta FC3714914-1351
13AlbaceteAlbacete37121114-347
14GranadaGranada37111214-245
15ValladolidValladolid37111016-843
16LeganesLeganes37101215-442
17Real Sociedad BReal Sociedad B3711818-841
18CadizCadiz3710819-1938
19HuescaHuesca379919-1836
20MirandesMirandes379919-2036
21Real ZaragozaReal Zaragoza3781118-1735
22LeonesaLeonesa378821-2732
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow