Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Borja Sanchez (Kiến tạo: Viti) 5 | |
(Pen) Ager Aketxe 25 | |
Pau de la Fuente 25 | |
Sergio Leon (Kiến tạo: Cristian Gutierrez) 39 | |
Jonathan Dubasin (Thay: Masca) 46 | |
Borja Baston (Thay: Pau de la Fuente) 65 | |
Sebas Moyano (Thay: Borja Sanchez) 65 | |
Borja Baston (Thay: Borja Sanchez) 66 | |
Sebas Moyano (Thay: Pau de la Fuente) 66 | |
Roberto Correa (Thay: Sergio Leon) 69 | |
Ander Madariaga (Thay: Mario Soriano) 74 | |
Sergio Alvarez (Thay: Ager Aketxe) 75 | |
Abel Bretones 76 | |
Abel Bretones (Thay: Carlos Pomares) 76 | |
Viti 79 | |
Jaime Seoane 80 | |
Borja Baston (Kiến tạo: Alexandre Zurawski) 81 | |
Jose Corpas (Kiến tạo: Cristian Gutierrez) 83 | |
Unai Vencedor (Thay: Frederico Venancio) 84 | |
Jose Rios (Thay: Cristian Gutierrez) 85 | |
Alex Millan (Thay: Alexandre Zurawski) 86 | |
Jose Corpas 87 | |
Roberto Correa 89 | |
Stoichkov (Kiến tạo: Unai Vencedor) 90 | |
Borja Baston (Kiến tạo: Sebas Moyano) 90+7' |
Thống kê trận đấu Eibar vs Real Oviedo


Diễn biến Eibar vs Real Oviedo
Sebas Moyano đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Borja Baston đã trúng mục tiêu!
G O O O A A A L - Stoichkov đã bắn trúng mục tiêu!
Unai Vencedor đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Stoichkov đã bắn trúng mục tiêu!
Roberto Correa nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Jose Corpas nhận thẻ vàng.
Alexandre Zurawski rời sân và được thay thế bởi Alex Millan.
Frederico Venancio rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.
Cristian Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Jose Rios.
Frederico Venancio rời sân và được thay thế bởi Unai Vencedor.
Cristian Gutierrez đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Jose Corpas đã trúng mục tiêu!
Alexandre Zurawski đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Borja Baston đã trúng mục tiêu!
Jaime Seoane nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Viti.
Carlos Pomares rời sân và được thay thế bởi Abel Bretones.
Đội hình xuất phát Eibar vs Real Oviedo
Eibar (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Cristian Gutierrez Vizcaino (2), Juan Berrocal (5), Frederico Venancio (3), Corpas (17), Peru Nolaskoain (24), Stoichkov (19), Ager Aketxe (10), Mario Carreno (30), Matheus Pereira (8), Sergio Leon (11)
Real Oviedo (4-2-3-1): Leo Román (31), Oier Luengo (15), Viti (7), Carlos Pomares (21), Dani Calvo (12), Jaime Seoane (16), Borja Sanchez (25), Masca (20), Paulino de la Fuente (18), Santiago Colombatto (11), Alemao (14)


| Thay người | |||
| 69’ | Sergio Leon Roberto Correa | 46’ | Masca Jonathan Dubasin |
| 74’ | Mario Soriano Ander Madariaga | 66’ | Pau de la Fuente Sebas Moyano |
| 75’ | Ager Aketxe Sergio Alvarez | 66’ | Borja Sanchez Borja Baston |
| 84’ | Frederico Venancio Unai Vencedor | 76’ | Carlos Pomares Abel Bretones Cruz |
| 85’ | Cristian Gutierrez Jose Antonio Ríos | 86’ | Alexandre Zurawski Alex Millan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Eric Perez | Yayo | ||
Unai Vencedor | Lucas Ahijado | ||
Yacine Qasmi | Abel Bretones Cruz | ||
Quique | Jonathan Dubasin | ||
Sergio Alvarez | Alex Millan | ||
Jose Antonio Ríos | Sebas Moyano | ||
Yoel Rodriguez | Santiago Homenchenko | ||
Konrad De La Fuente | Victor Camarasa | ||
Hodei Arrillaga | Borja Baston | ||
Ander Madariaga | Jimmy | ||
Roberto Correa | Luismi | ||
Iker Alday | Quentin Braat | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Eibar vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eibar
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | B T T T | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | H B T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T B T H | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T B H | |
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T B H | |
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | H T T B | |
| 13 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | T B B T | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 15 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B H T | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 | 3 | T B B B | |
| 18 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H B | |
| 19 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B T B B | |
| 20 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H B H | |
| 21 | 4 | 0 | 0 | 4 | -5 | 0 | B B B B | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
