Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Max Marie 17 | |
Hayate Matsuda 46 | |
Franz Roggow (Thay: Waniss Taibi) 46 | |
Junior Ze 52 | |
Samuele Di Benedetto (Thay: Junior Ze) 66 | |
Benjamin Uphoff (Thay: Ron-Thorben Hoffmann) 66 | |
Damjan Kovacevic 68 | |
Franz Roggow 70 | |
Andi Hoti 72 | |
Tom Hobrecht (Thay: Husseyn Chakroun) 78 | |
Merlin Sinanovic (Thay: Marcel Hartel) 78 | |
Jovan Mijatovic (Thay: Jan Urbich) 79 | |
Kevin Ehlers 80 | |
Virgil Ghita 89 | |
Robin Heusser (Thay: Samuele Di Benedetto) 90 | |
Yann Sturm (Kiến tạo: Samuele Di Benedetto) 90+2' | |
Boris Tomiak 90+4' |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs Hannover 96


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Thẻ vàng cho Boris Tomiak.
Samuele Di Benedetto rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Samuele Di Benedetto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yann Sturm đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Virgil Ghita.
Thẻ vàng cho Kevin Ehlers.
Jan Urbich rời sân và được thay thế bởi Jovan Mijatovic.
Marcel Hartel rời sân và được thay thế bởi Merlin Sinanovic.
Husseyn Chakroun rời sân và được thay thế bởi Tom Hobrecht.
Thẻ vàng cho Andi Hoti.
Thẻ vàng cho Franz Roggow.
Thẻ vàng cho Damjan Kovacevic.
Ron-Thorben Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Benjamin Uphoff.
Ron-Thorben Hoffmann rời sân và được thay thế bởi [player2].
Junior Ze rời sân và được thay thế bởi Samuele Di Benedetto.
Thẻ vàng cho Junior Ze.
Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Hayate Matsuda.
Waniss Taibi rời sân và được thay thế bởi Franz Roggow.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Eintracht Braunschweig (4-1-3-2): Ron-Thorben Hoffmann (1), Mehmet-Can Aydin (8), Kevin Ehlers (21), Andi Hoti (4), Fabio Di Michele (22), Florian Flick (6), Arlet Ze (19), Max Marie (15), Aaron Opoku (17), Yann Sturm (7), Jan Urbich (27)
Hannover 96 (4-1-3-2): Leo Weinkauf (30), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Jean Hugonet (4), Maurice Neubauer (33), Stefán Teitur Thórdarson (23), Husseyn Chakroun (14), Waniss Taibi (8), Kolja Oudenne (29), Benjamin Kallman (9), Marcel Hartel (10)


| Thay người | |||
| 66’ | Ron-Thorben Hoffmann Benjamin Uphoff | 46’ | Waniss Taibi Franz Roggow |
| 66’ | Robin Heusser Samuele Di Benedetto | 46’ | Kolja Oudenne Hayate Matsuda |
| 90’ | Samuele Di Benedetto Robin Heusser | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Uphoff | Pascal David Loretz | ||
Damjan Kovacevic | Franz Roggow | ||
Lukas Frenkert | Ime Okon | ||
Noah Katterbach | Mwisho Mhango | ||
Robin Heusser | Tom Hobrecht | ||
Tristan Wagner | Hayate Matsuda | ||
Sidi Guessor Sane | Jasper Reinhold | ||
Samuele Di Benedetto | Emir Sahiti | ||
Jovan Mijatovic | Merlin Sinanović | ||
Nhận định Eintracht Braunschweig vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 1 | 0 | 15 | 28 | T T H T T | |
| 2 | 10 | 6 | 3 | 1 | 11 | 21 | T H H B T | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 11 | 19 | T H T H T | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 2 | 18 | T H T T B | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 8 | 17 | H T B T H | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | -1 | 15 | H H B H B | |
| 7 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | H T T B T | |
| 8 | 10 | 2 | 6 | 2 | 0 | 12 | H T H H B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -3 | 12 | H B T B T | |
| 10 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | H H B T B | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -3 | 11 | B B B H T | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -6 | 11 | T B H B T | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -8 | 11 | B B T B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -2 | 10 | H B H H B | |
| 15 | 10 | 3 | 1 | 6 | -2 | 10 | B T B T B | |
| 16 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H H | |
| 17 | 10 | 1 | 5 | 4 | -2 | 8 | H B H T B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
