Số lượng khán giả hôm nay là 27795.
Buba Sangare 59 | |
Diego Lopez (Thay: Luis Rioja) 60 | |
Hugo Duro (Thay: Umar Sadiq) 61 | |
Guido Rodriguez 63 | |
Alvaro Rodriguez (Thay: Andre Silva) 64 | |
John Donald (Thay: Buba Sangare) 64 | |
Adria Pedrosa (Thay: Martim Neto) 72 | |
Lucas Cepeda (Thay: Gonzalo Villar) 72 | |
Lucas Cepeda (Kiến tạo: Aleix Febas) 73 | |
Pepelu (Thay: Eray Coemert) 75 | |
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya) 75 | |
Arnaut Danjuma (Thay: Lucas Beltran) 81 | |
Victor Chust (Thay: German Valera) 82 |
Thống kê trận đấu Elche vs Valencia


Diễn biến Elche vs Valencia
Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Elche đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Elche: 57%, Valencia: 43%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Elche: 58%, Valencia: 42%.
Valencia thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Lucas Cepeda không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Elche bắt đầu một đợt phản công.
David Affengruber giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Guido Rodriguez thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Elche bắt đầu một pha phản công.
Adria Pedrosa giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Elche đang kiểm soát bóng.
Aleix Febas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rafa Mir của Elche đá ngã Pepelu.
Aleix Febas của Elche bị phạt việt vị.
Elche đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Thierry Correia từ Valencia cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Elche bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Elche vs Valencia
Elche (4-4-2): Matias Dituro (1), Buba Sangaré (42), David Affengruber (22), Leo Petrot (21), German Valera (11), Tete Morente (15), Gonzalo Villar (12), Aleix Febas (14), Martim Neto (16), André Silva (9), Rafa Mir (10)
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Thierry Correia (12), Cesar Tarrega (5), Eray Comert (24), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Guido Rodríguez (2), Filip Ugrinic (23), Largie Ramazani (17), Lucas Beltrán (15), Umar Sadiq (6)


| Thay người | |||
| 64’ | Buba Sangare John Nwankwo Donald | 60’ | Luis Rioja Diego López |
| 64’ | Andre Silva Alvaro Rodriguez | 61’ | Umar Sadiq Hugo Duro |
| 72’ | Martim Neto Adrià Pedrosa | 75’ | Jose Gaya Jesús Vázquez |
| 82’ | German Valera Víctor Chust | 75’ | Eray Coemert Pepelu |
| 81’ | Lucas Beltran Arnaut Danjuma | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrià Pedrosa | Cristian Rivero | ||
Federico Redondo | Renzo Saravia | ||
Víctor Chust | Jesús Vázquez | ||
John Nwankwo Donald | Javi Guerra | ||
Iñaki Peña | Pepelu | ||
Alejandro Iturbe | Baptiste Santamaria | ||
David Delgado | Arnaut Danjuma | ||
Josan | Diego López | ||
Alvaro Rodriguez | Daniel Raba | ||
Lucas Cepeda | André Almeida | ||
Hugo Duro | |||
Ruben Iranzo | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pedro Bigas Thẻ đỏ trực tiếp | Julen Agirrezabala Chấn thương sụn khớp | ||
Hector Fort Chấn thương vai | Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | ||
Grady Diangana Va chạm | Dimitri Foulquier Chấn thương đầu gối | ||
Adam Boayar Va chạm | José Copete Chấn thương đầu gối | ||
Unai Núñez Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Elche vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
