Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maximilian Rohr (Kiến tạo: Lukas Petkov) 4 | |
David Mokwa (Kiến tạo: Lasse Guenther) 17 | |
Lukas Petkov (Kiến tạo: Lukasz Poreba) 28 | |
Jan Gyamerah 38 | |
Lukas Petkov (Kiến tạo: Tom Zimmerschied) 42 | |
Immanuel Pherai 43 | |
K. Okpala (Thay: R. Müller) 46 | |
Kennedy Okpala (Thay: Ruben Mueller) 46 | |
Steffen Tigges (Thay: Felix Goetze) 46 | |
Tjark Scheller 47 | |
Nick Baetzner (Thay: Mika Baur) 62 | |
Nicholas Mickelson (Thay: Lasse Guenther) 62 | |
Amara Conde 64 | |
Calvin Brackelmann (Kiến tạo: Nick Baetzner) 65 | |
Sven Michel (Thay: Stefano Marino) 69 | |
Frederik Schmahl (Thay: Immanuel Pherai) 73 | |
Jarzinho Malanga (Thay: Lukas Petkov) 73 | |
Kennedy Okpala 74 | |
Steffen Tigges 78 | |
Niklas Mohr (Thay: Tjark Scheller) 81 | |
Luca Schnellbacher (Thay: David Mokwa) 85 | |
Raif Adam (Thay: Tom Zimmerschied) 85 | |
Nick Baetzner 90 | |
Steffen Tigges 90 | |
Steffen Tigges 90 | |
Raif Adam (Kiến tạo: Luca Schnellbacher) 90+3' |
Thống kê trận đấu Elversberg vs Paderborn


Diễn biến Elversberg vs Paderborn
Luca Schnellbacher đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raif Adam ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Steffen Tigges nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Nick Baetzner.
Tom Zimmerschied rời sân và được thay thế bởi Raif Adam.
David Mokwa rời sân và được thay thế bởi Luca Schnellbacher.
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Niklas Mohr.
Thẻ vàng cho Steffen Tigges.
Thẻ vàng cho Kennedy Okpala.
Lukas Petkov rời sân và được thay thế bởi Jarzinho Malanga.
Immanuel Pherai rời sân và được thay thế bởi Frederik Schmahl.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Sven Michel.
Nick Baetzner đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Calvin Brackelmann đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amara Conde.
Lasse Guenther rời sân và được thay thế bởi Nicholas Mickelson.
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.
Thẻ vàng cho Tjark Scheller.
Felix Goetze rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Đội hình xuất phát Elversberg vs Paderborn
Elversberg (4-2-3-1): Nicolas Kristof (20), Jan Gyamerah (30), Florian Le Joncour (3), Maximilian Rohr (31), Lasse Gunther (21), Amara Conde (6), Lukasz Poreba (8), Lukas Petkov (25), Immanuel Pherai (22), Tom Zimmerschied (29), David Mokwa (42)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Jonah Sticker (3), Ruben Muller (2), Filip Bilbija (7), Stefano Marino (30)


| Thay người | |||
| 62’ | Lasse Guenther Nicholas Mickelson | 46’ | Ruben Mueller Kennedy Okpala |
| 73’ | Lukas Petkov Jarzinho Malanga | 46’ | Felix Goetze Steffen Tigges |
| 73’ | Immanuel Pherai Frederik Schmahl | 62’ | Mika Baur Nick Batzner |
| 85’ | Tom Zimmerschied Raif Adam | 69’ | Stefano Marino Sven Michel |
| 85’ | David Mokwa Luca Schnellbacher | 81’ | Tjark Scheller Niklas Mohr |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Boss | Markus Schubert | ||
Nicholas Mickelson | David Kinsombi | ||
Bambase Conte | Nick Batzner | ||
Jarzinho Malanga | Kennedy Okpala | ||
Raif Adam | Sven Michel | ||
Luca Pfeiffer | Matt Hansen | ||
Frederik Schmahl | Niklas Mohr | ||
Carlo Sickinger | Sebastian Klaas | ||
Luca Schnellbacher | Steffen Tigges | ||
Nhận định Elversberg vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elversberg
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 20 | 7 | 5 | 21 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 32 | 17 | 8 | 7 | 24 | 59 | H B T H T | |
| 3 | 32 | 16 | 10 | 6 | 16 | 58 | H T H T H | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 12 | 58 | T T H B B | |
| 5 | 32 | 13 | 12 | 7 | 14 | 51 | B B B H B | |
| 6 | 32 | 13 | 9 | 10 | 7 | 48 | T B H B B | |
| 7 | 32 | 14 | 4 | 14 | 2 | 46 | T T B B B | |
| 8 | 32 | 12 | 7 | 13 | -10 | 43 | B T B B T | |
| 9 | 32 | 11 | 9 | 12 | -1 | 42 | H B H T H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | -1 | 41 | H T T T T | |
| 11 | 32 | 10 | 10 | 12 | 1 | 40 | B T B T H | |
| 12 | 32 | 10 | 8 | 14 | 1 | 38 | B T T B T | |
| 13 | 32 | 9 | 9 | 14 | -1 | 36 | T B H T H | |
| 14 | 32 | 11 | 3 | 18 | -7 | 36 | T B T B T | |
| 15 | 32 | 9 | 7 | 16 | -18 | 34 | H B H T B | |
| 16 | 32 | 10 | 4 | 18 | -19 | 34 | B B B T B | |
| 17 | 32 | 9 | 7 | 16 | -21 | 34 | B H T B H | |
| 18 | 32 | 6 | 11 | 15 | -20 | 29 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
