Số người tham dự hôm nay là 10411.
Filippo Bandinelli 32 | |
Jonathan Ikone 37 | |
Youssef Maleh 40 | |
Alfred Duncan (Thay: Youssef Maleh) 46 | |
Riccardo Sottil (Thay: Riccardo Saponara) 46 | |
Nicolo Cambiaghi (Thay: Sam Lammers) 63 | |
Nicolas Haas (Thay: Filippo Bandinelli) 63 | |
Sebastiano Luperto 67 | |
Martin Satriano (Thay: Nedim Bajrami) 67 | |
Koni De Winter (Thay: Mattia Destro) 67 | |
Riccardo Sottil 73 | |
Nicolas Gonzalez (Thay: Jonathan Ikone) 76 | |
Cristiano Biraghi (Thay: Aleksa Terzic) 86 | |
Alberto Grassi (Thay: Liam Henderson) 86 | |
Arthur Cabral (Thay: Luka Jovic) 87 | |
Paolo Zanetti 90 | |
Paolo Zanetti 90+10' |
Thống kê trận đấu Empoli vs Fiorentina


Diễn biến Empoli vs Fiorentina
Cầm bóng: Empoli: 37%, Fiorentina: 63%.
Fiorentina chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Empoli: 38%, Fiorentina: 62%.
Một cơ hội đến với Arthur Cabral từ Fiorentina nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Cristiano Biraghi bên phía Fiorentina thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Koni De Winter cản phá thành công cú sút
Nicolas Gonzalez thắng trong cuộc thách đấu trên không với Koni De Winter
Koni De Winter cản phá thành công cú sút
Nicolas Gonzalez từ Fiorentina tiến về phía khung thành nhưng anh ta đã bị chặn lại.
Cristiano Biraghi bên phía Fiorentina thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Rolando Mandragora sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Guglielmo Vicario đã kiểm soát được nó
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Empoli: 38%, Fiorentina: 62%.
Koni De Winter từ Empoli cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
GỬI ĐI! - Sau khi chửi bới lời từ chối, Paolo Zanetti bị đuổi khỏi sân!
Quả phát bóng lên cho Empoli.
Cristiano Biraghi từ Fiorentina tung ra một nỗ lực đến mục tiêu
Ardian Ismajili cản phá thành công cú sút
Cú sút của Alfred Duncan đã bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Empoli vs Fiorentina
Empoli (4-3-1-2): Guglielmo Vicario (13), Petar Stojanovic (30), Ardian Ismajli (34), Sebastiano Luperto (33), Fabiano Parisi (65), Liam Henderson (8), Razvan Marin (18), Filippo Bandinelli (25), Nedim Bajrami (10), Sam Lammers (7), Mattia Destro (23)
Fiorentina (4-3-3): Pierluigi Gollini (95), Dodo (2), Nikola Milenkovic (4), Lucas Martinez (28), Aleksa Terzic (15), Giacomo Bonaventura (5), Rolando Mandragora (38), Youssef Maleh (14), Jonathan Ikone (11), Luka Jovic (7), Riccardo Saponara (8)


| Thay người | |||
| 63’ | Filippo Bandinelli Nicolas Haas | 46’ | Riccardo Saponara Riccardo Sottil |
| 63’ | Sam Lammers Nicolo Cambiaghi | 46’ | Youssef Maleh Alfred Duncan |
| 67’ | Nedim Bajrami Martin Satriano | 76’ | Jonathan Ikone Nicolas Gonzalez |
| 67’ | Mattia Destro Koni De Winter | 86’ | Aleksa Terzic Cristiano Biraghi |
| 86’ | Liam Henderson Alberto Grassi | 87’ | Luka Jovic Arthur Cabral |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Haas | Christian Kouame | ||
Duccio Degli Innocenti | Matija Nastasic | ||
Gabriele Guarino | Alessandro Bianco | ||
Tommaso Baldanzi | Sofyan Amrabat | ||
Nicolo Cambiaghi | Riccardo Sottil | ||
Jacopo Fazzini | Alfred Duncan | ||
Emmanuel Ekong | Marco Benassi | ||
Giovanni Crociata | Lorenzo Venuti | ||
Martin Satriano | Nicolas Gonzalez | ||
Koni De Winter | Luca Ranieri | ||
Alberto Grassi | Arthur Cabral | ||
Liberato Cacace | Cristiano Biraghi | ||
Gian Marco Fantoni | Michele Cerofolini | ||
Samuele Perisan | Pietro Terracciano | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 22 | 2 | 5 | 42 | 68 | T T T B H | |
| 2 | 29 | 17 | 9 | 3 | 23 | 60 | H B T T B | |
| 3 | 29 | 18 | 5 | 6 | 15 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 29 | 15 | 9 | 5 | 26 | 54 | H T T T T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 23 | 53 | B B H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 3 | 10 | 16 | 51 | H T H B B | |
| 7 | 29 | 12 | 11 | 6 | 13 | 47 | T T B H H | |
| 8 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T T T B T | |
| 9 | 29 | 10 | 10 | 9 | 1 | 40 | B H B T T | |
| 10 | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T T T B B | |
| 11 | 29 | 10 | 6 | 13 | -9 | 36 | B B T H B | |
| 12 | 29 | 8 | 10 | 11 | -15 | 34 | T T H H B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -4 | 33 | H T B T T | |
| 14 | 29 | 9 | 6 | 14 | -18 | 33 | B B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 30 | B H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -18 | 27 | T B B T B | |
| 17 | 28 | 5 | 10 | 13 | -12 | 25 | H T T B H | |
| 18 | 28 | 5 | 9 | 14 | -18 | 24 | B H B B B | |
| 19 | 29 | 2 | 12 | 15 | -26 | 18 | B B B B T | |
| 20 | 29 | 3 | 9 | 17 | -29 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
