Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matteo Lovato (Kiến tạo: Salvatore Elia) 11 | |
C. Dalle Mura (Thay: S. Kassama) 46 | |
G. Leone (Thay: K. Zeroli) 46 | |
M. Nasti (Thay: S. Shpendi) 46 | |
R. Ilie (Thay: L. Magnino) 46 | |
Marco Nasti (Thay: Stiven Shpendi) 46 | |
Rares Ilie (Thay: Luca Magnino) 46 | |
Christian Dalle Mura (Thay: Sheriff Kassama) 46 | |
Giuseppe Leone (Thay: Kevin Zeroli) 46 | |
Tyronne Ebuehi (Thay: Salvatore Elia) 54 | |
Giuseppe Leone (Kiến tạo: Alessio Cacciamani) 57 | |
Alvin Okoro (Thay: Rares Burnete) 61 | |
Lorenzo Carissoni (Kiến tạo: Giuseppe Leone) 64 | |
Duccio Degli Innocenti (Thay: Gerard Yepes) 69 | |
Fabio Maistro (Thay: Alessandro Gabrielloni) 72 | |
Bogdan Popov (Thay: Daniel Fila) 74 | |
Matteo Lovato 80 | |
Manuel Ricciardi (Thay: Alessio Cacciamani) 88 |
Thống kê trận đấu Empoli vs Juve Stabia


Diễn biến Empoli vs Juve Stabia
Alessio Cacciamani rời sân và được thay thế bởi Manuel Ricciardi.
Thẻ vàng cho Matteo Lovato.
Daniel Fila rời sân và được thay thế bởi Bogdan Popov.
Alessandro Gabrielloni rời sân và được thay thế bởi Fabio Maistro.
Gerard Yepes rời sân và được thay thế bởi Duccio Degli Innocenti.
Giuseppe Leone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorenzo Carissoni đã ghi bàn!
Rares Burnete rời sân và được thay thế bởi Alvin Okoro.
Alessio Cacciamani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giuseppe Leone đã ghi bàn!
Salvatore Elia rời sân và được thay thế bởi Tyronne Ebuehi.
Kevin Zeroli rời sân và được thay thế bởi Giuseppe Leone.
Sheriff Kassama rời sân và được thay thế bởi Christian Dalle Mura.
Luca Magnino rời sân và được thay thế bởi Rares Ilie.
Stiven Shpendi rời sân và được thay thế bởi Marco Nasti.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Salvatore Elia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matteo Lovato ghi bàn!
V À A A A O O O Empoli ghi bàn.
Đội hình xuất phát Empoli vs Juve Stabia
Empoli (3-5-2): Andrea Fulignati (21), Matteo Lovato (20), Gabriele Guarino (34), Nosa Edward Obaretin (5), Antonio Candela (26), Lorenzo Ignacchiti (25), Gerard Yepes (14), Luca Magnino (8), Luca Magnino (8), Salvatore Elia (7), Stiven Shpendi (11), Daniel Fila (17)
Juve Stabia (3-5-2): Alessandro Confente (1), Andrea Giorgini (33), Sheriff Kassama (21), Sheriff Kassama (21), Marco Bellich (6), Lorenzo Carissoni (24), Nicola Mosti (98), Omar Correia (29), Kevin Zeroli (8), Alessio Cacciamani (77), Alessandro Gabrielloni (9), Rares Burnete (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Luca Magnino Rares Ilie | 46’ | Sheriff Kassama Christian Dalle Mura |
| 46’ | Stiven Shpendi Marco Nasti | 46’ | Kevin Zeroli Giuseppe Leone |
| 54’ | Salvatore Elia Tyronne Ebuehi | 61’ | Rares Burnete Alvin Obinna Okoro |
| 69’ | Gerard Yepes Duccio Degli Innocenti | 72’ | Alessandro Gabrielloni Fabio Maistro |
| 74’ | Daniel Fila Bogdan Popov | 88’ | Alessio Cacciamani Manuel Ricciardi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuele Perisan | Alessandro Signorini | ||
Marco Curto | Pietro Boer | ||
Simone Romagnoli | Manuel Ricciardi | ||
Duccio Degli Innocenti | Christian Dalle Mura | ||
Rares Ilie | Mattia Mannini | ||
Joseph Ceesay | Aaron Ciammaglichella | ||
Marco Nasti | Emanuele Torrasi | ||
Tyronne Ebuehi | Fabio Maistro | ||
Gabriele Indragoli | Giuseppe Leone | ||
Nicolas Haas | Matheus Dos Santos | ||
Edoardo Saporiti | Alvin Obinna Okoro | ||
Bogdan Popov | Giuseppe Leone | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Juve Stabia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 15 | 5 | 4 | 24 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 24 | 14 | 7 | 3 | 22 | 49 | H T H B T | |
| 3 | 24 | 14 | 6 | 4 | 17 | 48 | H T T T H | |
| 4 | 24 | 12 | 9 | 3 | 20 | 45 | T H T T H | |
| 5 | 24 | 10 | 8 | 6 | 6 | 38 | B H B T T | |
| 6 | 24 | 9 | 11 | 4 | 2 | 38 | T T H H T | |
| 7 | 24 | 10 | 7 | 7 | 12 | 37 | T H H B T | |
| 8 | 24 | 11 | 4 | 9 | 2 | 37 | T B B T B | |
| 9 | 24 | 6 | 12 | 6 | 1 | 30 | T T T H H | |
| 10 | 24 | 7 | 9 | 8 | -2 | 30 | T T B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -5 | 29 | B B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 7 | 10 | -4 | 28 | B B H B B | |
| 13 | 24 | 7 | 7 | 10 | -11 | 28 | B B T B B | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -6 | 26 | H H T T H | |
| 15 | 24 | 5 | 10 | 9 | -8 | 25 | H B H H T | |
| 16 | 24 | 6 | 6 | 12 | -8 | 24 | B B H B T | |
| 17 | 24 | 6 | 5 | 13 | -14 | 23 | T B H T B | |
| 18 | 24 | 5 | 7 | 12 | -10 | 22 | B T B H H | |
| 19 | 24 | 4 | 9 | 11 | -17 | 21 | B T B B H | |
| 20 | 24 | 2 | 9 | 13 | -21 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch