Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Davide Bragantini (Kiến tạo: Simone Trimboli) 21 | |
Stefano Cella 37 | |
Luca Magnino 44 | |
Rares Ilie 45+1' | |
Tiago Gonçalves (Thay: F. Benaïssa-Yahia) 46 | |
B. Moruzzi (Thay: N. Obaretin) 46 | |
Tiago Goncalves (Thay: Fahem Benaissa-Yahia) 46 | |
Brando Moruzzi (Thay: Nosa Edward Obaretin) 46 | |
Marco Nasti (Thay: Rares Ilie) 46 | |
Davide Bragantini 49 | |
Stiven Shpendi (Kiến tạo: Salvatore Elia) 50 | |
Tommaso Marras (Thay: Davide Bragantini) 57 | |
Maat Caprini (Thay: Nicolo Buso) 57 | |
David Wieser (Thay: Leonardo Mancuso) 67 | |
Edoardo Saporiti (Thay: Joseph Ceesay) 72 | |
Tyronne Ebuehi (Thay: Antonio Candela) 72 | |
Nicolas Haas (Thay: Luca Magnino) 80 | |
Edoardo Saporiti (Kiến tạo: Salvatore Elia) 84 | |
Francesco Bardi 84 | |
Tommaso Maggioni (Thay: Nicolo Radaelli) 88 | |
Marco Nasti 90+6' |
Thống kê trận đấu Empoli vs Mantova


Diễn biến Empoli vs Mantova
Thẻ vàng cho Marco Nasti.
Nicolo Radaelli rời sân và được thay thế bởi Tommaso Maggioni.
Thẻ vàng cho Francesco Bardi.
Salvatore Elia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Edoardo Saporiti đã ghi bàn!
Luca Magnino rời sân và được thay thế bởi Nicolas Haas.
Antonio Candela rời sân và được thay thế bởi Tyronne Ebuehi.
Joseph Ceesay rời sân và được thay thế bởi Edoardo Saporiti.
Leonardo Mancuso rời sân và được thay thế bởi David Wieser.
Nicolo Buso rời sân và được thay thế bởi Maat Caprini.
Davide Bragantini rời sân và được thay thế bởi Tommaso Marras.
Salvatore Elia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stiven Shpendi ghi bàn!
Thẻ vàng cho Davide Bragantini
Hiệp hai đã bắt đầu
Rares Ilie rời sân và được thay thế bởi Marco Nasti.
Nosa Edward Obaretin rời sân và được thay thế bởi Brando Moruzzi.
Fahem Benaissa-Yahia rời sân và được thay thế bởi Tiago Goncalves.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rares Ilie.
Đội hình xuất phát Empoli vs Mantova
Empoli (3-4-2-1): Andrea Fulignati (21), Matteo Lovato (20), Gabriele Guarino (34), Nosa Edward Obaretin (5), Antonio Candela (26), Gerard Yepes (14), Luca Magnino (8), Salvatore Elia (7), Joseph Ceesay (15), Rares Ilie (10), Stiven Shpendi (11)
Mantova (3-4-2-1): Francesco Bardi (24), Andrea Meroni (13), Stefano Cella (29), Alessio Castellini (27), Fahem Benaissa-Yahia (50), Simone Trimboli (21), Rachid Kouda (80), Nicolo Radaelli (17), Davide Bragantini (30), Nicolo Buso (77), Leonardo Mancuso (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Rares Ilie Marco Nasti | 46’ | Fahem Benaissa-Yahia Tiago Goncalves |
| 46’ | Nosa Edward Obaretin Brando Moruzzi | 57’ | Davide Bragantini Tommaso Marras |
| 72’ | Antonio Candela Tyronne Ebuehi | 57’ | Nicolo Buso Maat Daniel Caprini |
| 72’ | Joseph Ceesay Edoardo Saporiti | 67’ | Leonardo Mancuso David Wieser |
| 80’ | Luca Magnino Nicolas Haas | 88’ | Nicolo Radaelli Tommaso Maggioni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuele Perisan | Ante Vukovic | ||
Tyronne Ebuehi | Ali Dembele | ||
Brando Moruzzi | Tiago Goncalves | ||
Simone Romagnoli | Tommaso Maggioni | ||
Marco Curto | Calixte Ligue | ||
Duccio Degli Innocenti | Konstantinos Chrysopoulos | ||
Lorenzo Ignacchiti | David Wieser | ||
Nicolas Haas | Flavio Paoletti | ||
Edoardo Saporiti | Cesar Falletti | ||
Daniel Fila | Tommaso Marras | ||
Bogdan Popov | Maat Daniel Caprini | ||
Marco Nasti | Davis Mensah | ||
Brando Moruzzi | Tiago Goncalves | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Mantova
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 30 | 8 | 14 | 8 | 2 | 38 | B H T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 9 | 12 | -14 | 36 | H H B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 12 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 16 | 30 | 7 | 10 | 13 | -14 | 31 | B B T T B | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 30 | 5 | 11 | 14 | -16 | 26 | B T H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch