Thứ Ba, 03/11/2026
T. Meyer
9
Timo Horn
20
(Pen) Tolcay Cigerci
21
King Manu
25
Charlie Patino
26
Christian Rasmussen (Thay: Gerrit Holtmann)
46
Philipp Hofmann
53
Jarne Steuckers
64
Jannis Boziaris (Thay: Lucas Copado)
65
Dominik Pelivan (Thay: Lukas Michelbrink)
65
Philipp Hofmann (Kiến tạo: Christian Rasmussen)
70
Michael Steinwender
72
Christian Kinsombi (Thay: Tolcay Cigerci)
75
Dmytro Bogdanov (Thay: Justin Butler)
75
Philipp Hofmann
77
Lasse Isbruch (Thay: Berkan Taz)
81
Leon Sawas (Thay: Maximilian Wittek)
81
Christian Rasmussen (Kiến tạo: Mats Pannewig)
88

Thống kê trận đấu Energie Cottbus vs VfL Bochum

số liệu thống kê
Energie Cottbus
Energie Cottbus
VfL Bochum
VfL Bochum
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 4
2 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Energie Cottbus vs VfL Bochum

Tất cả (30)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Mats Pannewig đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Christian Rasmussen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christian Rasmussen đã ghi bàn!

81'

Maximilian Wittek rời sân và được thay thế bởi Leon Sawas.

81'

Maximilian Wittek rời sân và được thay thế bởi [player2].

81'

Berkan Taz rời sân và được thay thế bởi Lasse Isbruch.

77' Thẻ vàng cho Philipp Hofmann.

Thẻ vàng cho Philipp Hofmann.

75'

Justin Butler rời sân và được thay thế bởi Dmytro Bogdanov.

75'

Tolcay Cigerci rời sân và được thay thế bởi Christian Kinsombi.

72' Thẻ vàng cho Michael Steinwender.

Thẻ vàng cho Michael Steinwender.

70'

Christian Rasmussen đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

V À A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

69' V À A A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

65'

Lukas Michelbrink rời sân và được thay thế bởi Dominik Pelivan.

65'

Lucas Copado rời sân và được thay thế bởi Jannis Boziaris.

64'

Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.

62' V À A A O O O Bochum ghi bàn.

V À A A O O O Bochum ghi bàn.

56' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

53' V À A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

V À A A O O O - Philipp Hofmann đã ghi bàn!

53' V À A A O O O Bochum ghi bàn.

V À A A O O O Bochum ghi bàn.

46'

Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Christian Rasmussen.

Đội hình xuất phát Energie Cottbus vs VfL Bochum

Energie Cottbus (4-2-3-1): Marcel Lotka (1), Henry Rorig (3), King Samuel Manu (2), Luca Erlein (21), Leon Guwara (25), Leonardo Bittencourt (32), Lukas Michelbrink (8), Tolcay Cigerci (10), Lucas Copado (9), Moritz Hannemann (11), Justin Butler (31)

VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Sean Klaiber (2), Michael Steinwender (15), Karol Mets (5), Maximilian Wittek (32), Tom Meyer (34), Mats Pannewig (24), Koji Miyoshi (23), Gerrit Holtmann (17), Berkan Taz (10), Philipp Hofmann (33)

Energie Cottbus
Energie Cottbus
4-2-3-1
1
Marcel Lotka
3
Henry Rorig
2
King Samuel Manu
21
Luca Erlein
25
Leon Guwara
32
Leonardo Bittencourt
8
Lukas Michelbrink
10
Tolcay Cigerci
9
Lucas Copado
11
Moritz Hannemann
31
Justin Butler
33
Philipp Hofmann
10
Berkan Taz
17
Gerrit Holtmann
23
Koji Miyoshi
24
Mats Pannewig
34
Tom Meyer
32
Maximilian Wittek
5
Karol Mets
15
Michael Steinwender
2
Sean Klaiber
1
Timo Horn
VfL Bochum
VfL Bochum
4-2-3-1
Thay người
65’
Lucas Copado
Jannis Boziaris
26’
Tom Meyer
Charlie Patino
65’
Lukas Michelbrink
Dominik Pelivan
46’
Gerrit Holtmann
Christian Rasmussen
75’
Justin Butler
Dmytro Bogdanov
75’
Tolcay Cigerci
Christian Kinsombi
Cầu thủ dự bị
Kevin Kratzsch
Tino Casali
Tim Campulka
Yigit Karademir
Fousseny Max Doumbia
Leon Sawas
Jannis Zaydan
Charlie Patino
Jannis Boziaris
Lasse Isbruch
Jonas Hofmann
Christian Rasmussen
Dominik Pelivan
Jarne Steuckers
Dmytro Bogdanov
Daniel Hanslik
Christian Kinsombi
Mansour Ouro-Tagba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
31/10 - 2026

Thành tích gần đây Energie Cottbus

Hạng 2 Đức
31/10 - 2026
24/10 - 2026
16/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026

Thành tích gần đây VfL Bochum

Hạng 2 Đức
31/10 - 2026
DFB Cup
28/10 - 2026
Hạng 2 Đức
23/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
Hạng 2 Đức
20/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
28/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin109101528T T H T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg106311121T H H B T
3WolfsburgWolfsburg105411119T H T H T
4KaiserslauternKaiserslautern10532218T H T T B
5MagdeburgMagdeburg10523817H T B T H
6FC HeidenheimFC Heidenheim10433-115H H B H B
7Arminia BielefeldArminia Bielefeld10424114H T T B T
8St. PauliSt. Pauli10262012H T H H B
9Greuther FurthGreuther Furth10334-312H B T B T
10VfL OsnabrückVfL Osnabrück10325-311H H B T B
11VfL BochumVfL Bochum10325-311B B B H T
12Hannover 96Hannover 9610325-611T B H B T
13Karlsruher SCKarlsruher SC10325-811B B T B T
14Energie CottbusEnergie Cottbus10244-210H B H H B
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig10316-210B T B T B
16DarmstadtDarmstadt10235-109B T B H H
17Holstein KielHolstein Kiel10154-28H B H T B
18Dynamo DresdenDynamo Dresden10226-88B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow