Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Mario (Kiến tạo: Andreas Christou) 33 | |
Joao Mario (Kiến tạo: Andreas Christou) 41 | |
(Pen) Iasonas Pikis 45+3' | |
Loizos Kosmas 53 | |
Orhan Dzepar (Thay: Andreas Christou) 54 | |
Dimitris Solomou (Thay: Christos Kyzas) 61 | |
Symeon Solomou (Thay: James Emmanuel Okeke) 61 | |
Jimmy Kazan (Thay: Marko Simonovski) 68 | |
Orhan Dzepar 70 | |
Aboubacar Loucoubar (Thay: Stefanos Charalambous) 74 | |
Antonis Katsiaris 79 | |
Revaz Injgia (Thay: Joao Mario) 88 |
Thống kê trận đấu Enosis Paralimni vs Olympiakos Nicosia


Diễn biến Enosis Paralimni vs Olympiakos Nicosia
Joao Mario rời sân và được thay thế bởi Revaz Injgia.
Thẻ vàng cho Antonis Katsiaris.
Stefanos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Loucoubar.
Thẻ vàng cho Orhan Dzepar.
Marko Simonovski rời sân và được thay thế bởi Jimmy Kazan.
James Emmanuel Okeke rời sân và được thay thế bởi Symeon Solomou.
Christos Kyzas rời sân và được thay thế bởi Dimitris Solomou.
Andreas Christou rời sân và được thay thế bởi Orhan Dzepar.
Thẻ vàng cho Loizos Kosmas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỎ LỠ - Iasonas Pikis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Andreas Christou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joao Mario đã ghi bàn!
Andreas Christou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joao Mario đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Enosis Paralimni vs Olympiakos Nicosia
Enosis Paralimni (3-5-2): Panagiotis Panagiotou (1), Sean Ioannou (4), Joao Cesco (43), James Emmanuel Okeke (5), Loizos Kosmas (14), Antonis Katsiaris (18), Demir Imeri (32), Christos Kyzas (77), Andre Ella (90), Zurab Museliani (7), Marko Simonovski (9)
Olympiakos Nicosia (4-4-2): Christos Talichmanidis (1), Jean Felipe (12), Mauricio (94), Henrique Gomes (55), Andreas Christou (19), Filipe Vieira (17), Joao Tavares Almeida (20), Leonidas Konomis (37), Stefanos Charalampous (88), Iasonas Pikis (9), Joao Mario (34)


| Thay người | |||
| 61’ | James Emmanuel Okeke Symeon Solomou | 54’ | Andreas Christou Orhan Dzepar |
| 61’ | Christos Kyzas Dimitris Solomou | 74’ | Stefanos Charalambous Aboubacar Loucoubar |
| 68’ | Marko Simonovski Jimmy Kazan | 88’ | Joao Mario Revazi Injgia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gal Kurez | Michalis Kyriakou | ||
Adebayo Adeleye | Aboubacar Loucoubar | ||
Roman Lazar | Orhan Dzepar | ||
Andreas Christofi | Loukas Kalogirou | ||
Jonas Goldschadt | Panagiotis Angeli | ||
Afxentis Ioannou | Titos Prokopiou | ||
Symeon Solomou | Revazi Injgia | ||
Ahmed Khaled | Marcos Charalambous | ||
Jimmy Kazan | Ektoras Stefanou | ||
Spyros Risvanis | Christos Efzona | ||
Filip Salkovic | Richie Omorowa | ||
Dimitris Solomou | Vladimir Bradonjic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Enosis Paralimni
Thành tích gần đây Olympiakos Nicosia
Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 34 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 12 | 4 | 3 | 18 | 40 | T T B T T | |
| 3 | 18 | 12 | 1 | 5 | 18 | 37 | T B T B B | |
| 4 | 19 | 11 | 4 | 4 | 21 | 37 | H H T T B | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 8 | 36 | B T T T T | |
| 6 | 18 | 9 | 6 | 3 | 19 | 33 | H T T B H | |
| 7 | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 8 | 19 | 5 | 8 | 6 | -5 | 23 | H H B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 3 | 10 | -10 | 21 | H T B T H | |
| 10 | 19 | 4 | 8 | 7 | -14 | 20 | H B T B T | |
| 11 | 19 | 5 | 4 | 10 | -18 | 19 | T B B B B | |
| 12 | 19 | 5 | 2 | 12 | -11 | 17 | B B T B T | |
| 13 | 19 | 4 | 2 | 13 | -18 | 14 | B B B B B | |
| 14 | 19 | 0 | 1 | 18 | -39 | 1 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch