Mykola Myronyuk rời sân và được thay thế bởi Andriy Lipovuz.
Carlos Rojas 21 | |
Oleksandr Kozak (Thay: Denys Svityukha) 46 | |
Carlos Rojas 56 | |
Carlos Rojas 56 | |
Carlos Rojas 56 | |
Denis Nagnoynyi (Thay: Anton Glushchenko) 59 | |
Alban Taipi (Thay: Raymond Owusu) 63 | |
Oleg Pushkaryov (Thay: Yevhenii Morozko) 63 | |
Artem Liehostaiev (Thay: Faites Makosso) 72 | |
Igor Kiryckhancev 77 | |
Vladyslav Supriaga (Thay: Vadym Sydun) 85 | |
Stepan Grygorashchuk (Thay: Igor Kiryckhancev) 90 | |
Andriy Lipovuz (Thay: Mykola Myronyuk) 90 |
Thống kê trận đấu Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Kudrivka
Diễn biến Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Kudrivka
Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Igor Kiryckhancev rời sân và được thay thế bởi Stepan Grygorashchuk.
Vadym Sydun rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Supriaga.
Thẻ vàng cho Igor Kiryckhancev.
Faites Makosso rời sân và anh được thay thế bởi Artem Liehostaiev.
Yevhenii Morozko rời sân và được thay thế bởi Oleg Pushkaryov.
Raymond Owusu rời sân và được thay thế bởi Alban Taipi.
Anton Glushchenko rời sân và được thay thế bởi Denis Nagnoynyi.
THẺ ĐỎ! - Carlos Rojas nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Rojas nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!
V À A A O O O - Carlos Rojas ghi bàn!
V À A A A O O O - Epitsentr Kamianets-Podilskyi ghi bàn.
Denys Svityukha rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Kozak.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Carlos Rojas.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Kudrivka
Epicentr Kamianets-Podilskyi (4-2-3-1): Oleg Bilyk (31), Igor Kyryukhantsev (70), Vladyslav Moroz (4), Nil Coch Montana (77), Oleksandr Klimets (97), Jon Ceberio (39), Yevgen Zaporozhets (5), Carlos Rojas (99), Mykola Myronyuk (8), Joaquinete (9), Vadym Sydun (20)
Kudrivka (4-1-4-1): Anton Yashkov (37), Oleksiy Gusiev (30), Miroslav Serdyuk (17), Jair Collahuazo (55), Artem Machelyuk (39), Faites Makosso (14), Denys Svitiukha (20), Andriy Storchous (8), Anton Glushchenko (21), Yevgeniy Morozko (33), Raymond Owusu (24)
| Thay người | |||
| 85’ | Vadym Sydun Vladyslav Supryaga | 46’ | Denys Svityukha Oleksandr Kozak |
| 90’ | Mykola Myronyuk Andriy Lipovuz | 59’ | Anton Glushchenko Denis Nagnoynyi |
| 90’ | Igor Kiryckhancev Stepan Grigoraschuk | 63’ | Yevhenii Morozko Oleh Pushkarov |
| 63’ | Raymond Owusu Alban Taipi | ||
| 72’ | Faites Makosso Artem Lyegostayev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Golub | Illia Karavashenko | ||
Nikita Fedotov | Mykhailo Kulyk | ||
Arseniy Vavshko | Bogdan Veklyak | ||
Vladyslav Supryaga | Yuriy Potimkov | ||
Kyrylo Kovalets | Valeriy Rogozynsky | ||
Andriy Lipovuz | Denis Nagnoynyi | ||
Stepan Grigoraschuk | Oleksandr Kozak | ||
Andriy Bezhenar | Oleh Pushkarov | ||
Stanislav Kristin | Alban Taipi | ||
Alagy Oliveira | Artem Lyegostayev | ||
Andrii Matkevych | Victor Adeyinka | ||
Egor Demchenko | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Epicentr Kamianets-Podilskyi
Thành tích gần đây Kudrivka
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 16 | 2 | 4 | 21 | 50 | B T T T T | |
| 2 | 21 | 15 | 5 | 1 | 39 | 50 | T T T T T | |
| 3 | 22 | 13 | 4 | 5 | 22 | 43 | T B T T H | |
| 4 | 22 | 12 | 5 | 5 | 25 | 41 | T T T T B | |
| 5 | 21 | 9 | 8 | 4 | 11 | 35 | T T B T H | |
| 6 | 22 | 9 | 7 | 6 | 2 | 34 | T H B T B | |
| 7 | 22 | 8 | 9 | 5 | 0 | 33 | T B H T H | |
| 8 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B T H H | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 4 | 29 | B H T T T | |
| 10 | 22 | 6 | 7 | 9 | -16 | 25 | T H B B H | |
| 11 | 21 | 5 | 8 | 8 | -8 | 23 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 7 | 2 | 13 | -9 | 23 | B T T B T | |
| 13 | 22 | 5 | 6 | 11 | -12 | 21 | T H H B B | |
| 14 | 22 | 6 | 1 | 15 | -19 | 19 | B B B B B | |
| 15 | 22 | 2 | 6 | 14 | -26 | 12 | B B B B H | |
| 16 | 22 | 2 | 4 | 16 | -37 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch