Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Raul Tavares 29 | |
Mykola Myronyuk 33 | |
Artem Smolyakov 38 | |
Carlos Rojas 39 | |
Artem Smolyakov 43 | |
Ramik Hadzhyiev (Kiến tạo: Baton Zabergja) 48 | |
Vladyslav Moroz (Thay: Raul Tavares) 56 | |
Artem Kozak (Kiến tạo: Carlos Rojas) 65 | |
Peter Itodo 73 | |
Sebastian Castillo (Thay: Peter Itodo) 83 | |
Ermir Rashica (Thay: Oleksandr Yatsyk) 83 | |
Ivan Bendera (Thay: Igor Kiryckhancev) 89 | |
Ivan Bendera 90 | |
Sebastian Castillo 90 | |
Kyrylo Kovalets (Thay: Vadym Sydun) 90 | |
Sebastian Castillo (Kiến tạo: Illia Krupskyi) 90+3' |
Thống kê trận đấu Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Metalist 1925

Diễn biến Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Metalist 1925
Illia Krupskyi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sebastian Castillo đã ghi bàn!
Vadym Sydun rời sân và được thay thế bởi Kyrylo Kovalets.
Thẻ vàng cho Sebastian Castillo.
Thẻ vàng cho Ivan Bendera.
Igor Kiryckhancev rời sân và được thay thế bởi Ivan Bendera.
Oleksandr Yatsyk rời sân và được thay thế bởi Ermir Rashica.
Peter Itodo rời sân và được thay thế bởi Sebastian Castillo.
Thẻ vàng cho Peter Itodo.
V À A A O O O - Artem Kozak đã ghi bàn!
Carlos Rojas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Artem Kozak ghi bàn!
Raul Tavares rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Moroz.
Baton Zabergja đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ramik Hadzhyiev đã ghi bàn!
V À A A A O O O FC Kharkiv ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Thẻ vàng cho Artem Smolyakov.
Thẻ vàng cho Carlos Rojas.
Đội hình xuất phát Epicentr Kamianets-Podilskyi vs Metalist 1925
Epicentr Kamianets-Podilskyi (4-1-4-1): Oleg Bilyk (31), Igor Kyryukhantsev (70), Serjan Repaj (13), Nil Coch Montana (77), Oleksandr Klimets (97), Andriy Lipovuz (28), Carlos Rojas (99), Raúl Tavares (14), Mykola Myronyuk (8), Artem Kozak (59), Sydun Vadym Vasylovych (20)
Metalist 1925 (4-2-3-1): Heorhii Yermakov (1), Ilya Alekseevich Krupsky (27), Volodymyr Salyuk (13), Artem Shabanov (31), Artem Smoliakov (29), Ivan Kalyuzhnyi (5), Evgen Pavlyuk (18), Ramik Hadzhyiev (14), Oleksandr Yatsyk (8), Baton Zabergja (7), Peter Mandela Itodo (98)

| Thay người | |||
| 56’ | Raul Tavares Vladyslav Moroz | 83’ | Peter Itodo Sebastian Alejandro Castillo Perez |
| 89’ | Igor Kiryckhancev Ivan Bendera | 83’ | Oleksandr Yatsyk Ermir Rashica |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrii Boiko | Ivan Romanovych Bahrii | ||
Vitalii Horin | Yaroslav Protsenko | ||
Daniel Rueda Bodega | Danylo Varakuta | ||
Nikita Fedotov | Denys Antiukh | ||
Arseniy Vavshko | Sebastian Alejandro Castillo Perez | ||
Stepan Grigoraschuk | Ermir Rashica | ||
Ivan Bendera | Oleksandr Martinyuk | ||
Maksym Yevpak | Igor Kogut | ||
Kyrylo Kovalets | Valery Dubko | ||
Vladyslav Moroz | Andriy Korol | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Epicentr Kamianets-Podilskyi
Thành tích gần đây Metalist 1925
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T T H T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T T T T H | |
| 3 | 9 | 7 | 0 | 2 | 11 | 21 | T T T T T | |
| 4 | 9 | 6 | 1 | 2 | 5 | 19 | T T T B T | |
| 5 | 10 | 4 | 4 | 2 | 9 | 16 | T H B H H | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 1 | 15 | T B T T H | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | -1 | 15 | H B T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T T B T | |
| 9 | 10 | 2 | 3 | 5 | -4 | 9 | B B B H B | |
| 10 | 10 | 1 | 6 | 3 | -5 | 9 | H B H B H | |
| 11 | 10 | 2 | 3 | 5 | -7 | 9 | H T B B B | |
| 12 | 9 | 1 | 5 | 3 | -2 | 8 | B T B B H | |
| 13 | 9 | 1 | 4 | 4 | -11 | 7 | B B H T B | |
| 14 | 9 | 1 | 3 | 5 | -6 | 6 | B H B B H | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -6 | 6 | B H B B H | |
| 16 | 10 | 1 | 2 | 7 | -13 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch