Tỷ lệ kiểm soát bóng: Espanyol: 58%, Real Oviedo: 42%.
Alberto Reina (Kiến tạo: Thiago Fernandez) 8 | |
Cyril Ngonge 12 | |
Kike Garcia (Kiến tạo: Cyril Ngonge) 36 | |
Ilyas Chaira (Thay: Thiago Fernandez) 56 | |
Santiago Colombatto (Thay: Nicolas Fonseca) 56 | |
Haissem Hassan (Thay: Luka Ilic) 56 | |
Santiago Colombatto 61 | |
Pol Lozano 62 | |
Pere Milla (Thay: Cyril Ngonge) 62 | |
Roberto Fernandez (Thay: Ramon Terrats) 68 | |
Santi Cazorla (Thay: Alberto Reina) 72 | |
Roberto Fernandez 75 | |
Fernando Calero (Thay: Pol Lozano) 79 | |
Jofre Carreras (Thay: Tyrhys Dolan) 79 | |
Javi Lopez 84 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Real Oviedo


Diễn biến Espanyol vs Real Oviedo
Espanyol đã không tận dụng được cơ hội của mình và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Espanyol: 60%, Real Oviedo: 40%.
Trọng tài thổi còi. Leandro Cabrera phạm lỗi từ phía sau với Haissem Hassan và đó là một quả đá phạt.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Haissem Hassan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nacho Vidal thành công trong việc chặn cú sút.
Một cú sút của Carlos Romero bị chặn lại.
Dani Calvo từ Real Oviedo cắt bóng một đường chuyền nhắm vào khu vực cấm.
Dani Calvo giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Roberto Fernandez.
Bàn tay an toàn của Marko Dmitrovic khi anh lao ra và bắt bóng.
Một cầu thủ từ Real Oviedo thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm của đối phương.
Real Oviedo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Federico Vinas giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Pere Milla.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Phạt góc cho Real Oviedo.
Cú tạt bóng của Jofre Carreras từ Espanyol đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Một cơ hội xuất hiện cho Roberto Fernandez từ Espanyol nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Omar El Hilali từ Espanyol đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Real Oviedo
Espanyol (4-2-3-1): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Clemens Riedel (38), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Pol Lozano (10), Urko González (4), Cyril Ngonge (16), Ramon Terrats (14), Tyrhys Dolan (24), Kike García (19)
Real Oviedo (4-2-3-1): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Dani Calvo (12), David Carmo (16), Javi López (25), Kwasi Sibo (6), Nicolas Fonseca (23), Luka Ilic (21), Alberto Reina (5), Thiago Fernández (15), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Cyril Ngonge Pere Milla | 56’ | Thiago Fernandez Ilyas Chaira |
| 68’ | Ramon Terrats Roberto Fernandez | 56’ | Luka Ilic Haissem Hassan |
| 79’ | Pol Lozano Fernando Calero | 56’ | Nicolas Fonseca Santiago Colombatto |
| 79’ | Tyrhys Dolan Jofre Carreras | 72’ | Alberto Reina Santi Cazorla |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fernando Calero | Ilyas Chaira | ||
Jofre Carreras | Ovie Ejaria | ||
Angel Fortuno | Eric Bailly | ||
Pol Tristan | Haissem Hassan | ||
Ruben Sanchez | Horațiu Moldovan | ||
Jose Salinas | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Miguel Rubio | Santi Cazorla | ||
Pere Milla | Santiago Colombatto | ||
Ferran Gomez Gomez | Pablo Agudín | ||
Roberto Fernandez | Alex Fores | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Charles Pickel Không xác định | David Costas Chấn thương cơ | ||
Edu Exposito Kỷ luật | Lucas Ahijado Va chạm | ||
Javi Puado Chấn thương đầu gối | Leander Dendoncker Va chạm | ||
Antoniu Roca Chấn thương vai | Thiago Borbas Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
