Thứ Hai, 16/03/2026
Alex Carbonell
14
Ramon
23
Ramon (Thay: Brian Olivan)
23
Nico Ribaudo
36
Javier Eraso (Kiến tạo: Rayco Rodriguez)
43
Alvaro Nunez (Kiến tạo: Eneko Jauregi)
45+4'
Fernando Calero
51
Salvi Sanchez (Thay: Jofre Carreras)
56
Martin Braithwaite (Thay: Javier Puado)
56
Edu Exposito (Thay: Javier Puado)
57
Salvi Sanchez
57
Martin Braithwaite (Thay: Javier Puado)
58
Jon Morcillo (Thay: Rayco Rodriguez)
62
Ramon
76
Edu Exposito (Thay: Keidi Bare)
76
Keita Balde (Thay: Nico Ribaudo)
77
Edu Exposito
77
Salvi Sanchez (Kiến tạo: Martin Braithwaite)
78
Ryan Edwards (Thay: Javier Eraso)
79
Iker Seguin (Thay: Felix Garreta)
79
Keita Balde
81
Fernando Calero (Kiến tạo: Edu Exposito)
81
Javier Aviles (Thay: Alex Carbonell)
86
Luis Quintero (Thay: Josue Dorrio)
86

Thống kê trận đấu Espanyol vs SD Amorebieta

số liệu thống kê
Espanyol
Espanyol
SD Amorebieta
SD Amorebieta
59 Kiểm soát bóng 41
7 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
27 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Espanyol vs SD Amorebieta

Tất cả (51)
90+9'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

86'

Josue Dorrio rời sân và được thay thế bởi Luis Quintero.

86'

Alex Carbonell rời sân và được thay thế bởi Javier Aviles.

83' G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

83' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

81'

Edu Exposito đã hỗ trợ ghi bàn.

81' G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

G O O O A A A L - Fernando Calero đã trúng đích!

81' Keita Balde nhận thẻ vàng.

Keita Balde nhận thẻ vàng.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Felix Garreta rời sân và được thay thế bởi Iker Seguin.

79'

Javier Eraso rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.

78'

Martin Braithwaite đã hỗ trợ ghi bàn.

78' G O O O A A A L - Salvi Sanchez đã trúng đích!

G O O O A A A L - Salvi Sanchez đã trúng đích!

77'

Keidi Bare rời sân và được thay thế bởi Edu Exposito.

77'

Keidi Bare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Keita Balde.

76'

Keidi Bare rời sân và được thay thế bởi Edu Exposito.

76' Ramon nhận thẻ vàng.

Ramon nhận thẻ vàng.

63'

Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

62'

Rayco Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

58'

Javier Puado rời sân và được thay thế bởi Martin Braithwaite.

Đội hình xuất phát Espanyol vs SD Amorebieta

Espanyol (4-2-3-1): Fernando Pacheco (13), Omar El Hilali (31), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Keidi Bare (8), Pol Lozano (10), Jofre Carreras (17), Pere Milla (11), Nico (21), Javi Puado (7)

SD Amorebieta (4-4-2): Pablo Campos (30), Alvaro Nunez (15), Manu (4), Xabier Etxeita (3), Felix Garreta (28), Josue Dorrio (7), Alex Carbonell (21), Kwasi Sibo (20), Rayco Rodriguez (17), Javi Eraso (14), Eneko Jauregi (9)

Espanyol
Espanyol
4-2-3-1
13
Fernando Pacheco
31
Omar El Hilali
5 2
Fernando Calero
6
Leandro Cabrera
14
Brian Olivan
8
Keidi Bare
10
Pol Lozano
17
Jofre Carreras
11
Pere Milla
21
Nico
7
Javi Puado
9
Eneko Jauregi
14
Javi Eraso
17
Rayco Rodriguez
20
Kwasi Sibo
21
Alex Carbonell
7
Josue Dorrio
28
Felix Garreta
3
Xabier Etxeita
4
Manu
15
Alvaro Nunez
30
Pablo Campos
SD Amorebieta
SD Amorebieta
4-4-2
Thay người
23’
Brian Olivan
Ramon
62’
Rayco Rodriguez
Jon Morcillo
56’
Javier Puado
Martin Braithwaite
79’
Felix Garreta
Iker Seguin
56’
Jofre Carreras
Salvi Sanchez
79’
Javier Eraso
Ryan Edwards
76’
Keidi Bare
Edu Exposito
86’
Josue Dorrio
Luis Quintero
77’
Nico Ribaudo
Keita Balde
86’
Alex Carbonell
Javier Cortes Aviles
Cầu thủ dự bị
Martin Braithwaite
Luis Quintero
Joan Garcia Pons
Cosimo Marco Da Graca
Angel Fortuno
Erik Moran
Oscar Gil
Iker Seguin
Sergi Gomez
Jon Morcillo
Keita Balde
Ryan Edwards
Ramon
Unai Marino
Jose Gragera
Jonmi Magunagoitia
Jose Carlos Lazo
Jorge Mier
Salvi Sanchez
Javier Cortes Aviles
Edu Exposito

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/09 - 2023
26/05 - 2024

Thành tích gần đây Espanyol

La Liga
15/03 - 2026
10/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-1
22/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 1-1
24/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-1
11/01 - 2026

Thành tích gần đây SD Amorebieta

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Giao hữu
10/08 - 2024
03/08 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
02/06 - 2024
26/05 - 2024
19/05 - 2024
12/05 - 2024
05/05 - 2024
27/04 - 2024
20/04 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3018572259
2DeportivoDeportivo3015781252
3AlmeriaAlmeria3015781452
4MalagaMalaga3015691251
5CastellonCastellon2914781549
6Las PalmasLas Palmas29121251648
7Burgos CFBurgos CF301389647
8AD Ceuta FCAD Ceuta FC3013512-844
9EibarEibar3011910242
10Sporting GijonSporting Gijon2912611142
11CordobaCordoba3011811-241
12Real Sociedad BReal Sociedad B3011712340
13FC AndorraFC Andorra3010911-439
14CadizCadiz3010812-538
15GranadaGranada3081210136
16AlbaceteAlbacete299911-636
17ValladolidValladolid309912-836
18LeganesLeganes3081012-134
19HuescaHuesca308715-1331
20Real ZaragozaReal Zaragoza307914-1530
21LeonesaLeonesa307617-2127
22MirandesMirandes306618-2124
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow