Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tommie van de Looi 46 | |
(Pen) Justin De Haas 51 | |
Mathias De Amorim 56 | |
Ian Cathro 68 | |
Gonçalo Costa (Thay: Pedro Amaral) 76 | |
Goncalo Costa (Thay: Pedro Amaral) 76 | |
Marcos Pena (Thay: Mathias De Amorim) 82 | |
Leonardo Realpe (Thay: Gustavo Sa) 86 | |
Umar Abubakar (Thay: Simon Elisor) 86 | |
Alejandro Marques (Thay: Ferro) 88 | |
Gustavo Garcia (Thay: Gil Dias) 90 |
Thống kê trận đấu Estoril vs Famalicao


Diễn biến Estoril vs Famalicao
Phát bóng lên cho Famalicao.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gustavo Garcia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jordan Holsgrove thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Rafa Soares giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rodrigo Pinheiro từ Famalicao cắt bóng từ một đường tạt vào vòng cấm.
Gustavo Garcia đánh đầu về phía khung thành, nhưng Martin Turk đã dễ dàng cản phá.
Antef Tsoungui từ Estoril cắt bóng từ một đường tạt vào vòng cấm.
Gil Dias rời sân và được thay thế bởi Gustavo Garcia trong một sự thay đổi chiến thuật.
Antef Tsoungui của Estoril đã đi quá xa khi kéo ngã Umar Abubakar.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Pha vào bóng nguy hiểm của Umar Abubakar từ Famalicao. Antef Tsoungui là người bị phạm lỗi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Umar Abubakar phạm lỗi với Felix Bacher.
Kiểm soát bóng: Estoril: 53%, Famalicao: 47%.
Yanis Begraoui của Estoril bị thổi việt vị.
Phát bóng lên cho Famalicao.
Ferro rời sân và được thay thế bởi Alejandro Marques trong một sự thay đổi chiến thuật.
Yanis Begraoui không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát Estoril vs Famalicao
Estoril (3-4-3): Martin Turk (16), Felix Bacher (25), Antef Tsoungui (5), Ferro (4), Ricard Sánchez (2), Jordan Holsgrove (10), Xeka (8), Pedro Amaral (24), Rafik Guitane (99), Yanis Begraoui (14), João Carvalho (12)
Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Justin De Haas (16), Ibrahima Ba (55), Rafa Soares (5), Tom Van de Looi (6), Mathias De Amorim (14), Gil Dias (23), Gustavo Sa (20), Sorriso (7), Simon Elisor (12)


| Thay người | |||
| 76’ | Pedro Amaral Goncalo Costa | 82’ | Mathias De Amorim Marcos Peña |
| 88’ | Ferro Alejandro Marques | 86’ | Gustavo Sa Leo Realpe |
| 86’ | Simon Elisor Umar Abubakar | ||
| 90’ | Gil Dias Garcia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joel Robles | Ivan Zlobin | ||
Diogo Dias | Garcia | ||
Nodari Lominadze | Leo Realpe | ||
Alejandro Marques | Marcos Peña | ||
Goncalo Costa | Umar Abubakar | ||
Pizzi | Otar Mamageishvili | ||
Pedro Carvalho | Pedro Bondo | ||
Peixinho | Antoine Joujou | ||
Luis Gomes | Pedro Santos | ||
Goncalo Costa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estoril
Thành tích gần đây Famalicao
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 26 | 4 | 1 | 48 | 82 | T H T T T | |
| 2 | 31 | 22 | 9 | 0 | 47 | 75 | T H T T T | |
| 3 | 31 | 22 | 7 | 2 | 55 | 73 | T T B H H | |
| 4 | 31 | 16 | 8 | 7 | 28 | 56 | T T H T B | |
| 5 | 31 | 14 | 9 | 8 | 12 | 51 | T H H H T | |
| 6 | 31 | 13 | 10 | 8 | 14 | 49 | B T H B T | |
| 7 | 31 | 12 | 6 | 13 | -5 | 42 | B T H T T | |
| 8 | 31 | 11 | 6 | 14 | -11 | 39 | B B H T B | |
| 9 | 31 | 10 | 8 | 13 | -15 | 38 | B T T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 7 | 14 | -1 | 37 | B B B B B | |
| 11 | 31 | 10 | 5 | 16 | -21 | 35 | T T B T B | |
| 12 | 31 | 8 | 10 | 13 | -19 | 34 | T B T H B | |
| 13 | 31 | 8 | 8 | 15 | -10 | 32 | T B B H T | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -7 | 31 | B T B T T | |
| 15 | 31 | 6 | 10 | 15 | -17 | 28 | T B B B B | |
| 16 | 31 | 5 | 11 | 15 | -26 | 26 | H B H B B | |
| 17 | 31 | 4 | 10 | 17 | -29 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 31 | 1 | 11 | 19 | -43 | 14 | H B H H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch